Gói thầu: Mua nguyên vật liệu PV.CNSH-Gói số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu PV.CNSH-Gói số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:42:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,968,500 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm sáu mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39055E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.385.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu PV.CNSH-Gói số 03 Phê duyệt danh mục hàng hóa, dự toạn và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm trang thiết bị, nguyên vật liệu và đồng phục trang phục an toàn hỗ trợ nghiên cứu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.(Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.968.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRung tâm Nhiệt đới Việt Nga. số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội: ĐT 02438363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triethylene glycol (C6H14O4) | 1 | lit | Khối lượng phân tử: 150.17g/molpH: 6.5-7.5 (20 °C, 100 g/L in H2O)Nhiệt độ sôi: 285-295 °C/1013 hPaMật độ phân tử (d 20 °C/ 4 °C): 1.123 - 1.124Nước (K. F.): ≤ 0,30% | ||
| 2 | Lanthanum Nitrate Hexahydrate (La(NO3)3.6H2O) | 1 | lọ | Tên gọi: Lanthanum(III) nitrate hexahydrateTinh khiết: 99.99%, Lọ 500gĐộ nóng chảy: 65-68 °CCông thức phân tử: La(NO3)3 · 6H2O Khối lượng phân tử: 433.01g/mol | ||
| 3 | Diethylene glycol monoethyl ether (Ethyl carbitol) | 2 | lít | CTHH:C₆H₁₄O₃Khối lượng phân tử: 134,17 g/molTỉ trọng: 0.999 g/mL at 25 °C (lit.)Điểm nóng chảy: 202 °C (lit.) | ||
| 4 | Polyvinyl butyral ((C8H14O2)n) | 5 | lọ | CTHH: (C8H14O2)nỨng dụng trong xét nghiệm, chẩn đoánTồn tại ở dạng bột , Lọ 100g | ||
| 5 | Dibutyl phthalate | 1 | lít | CTHH: C16H22O4Khối lượng phân tử: 278.34g/molTinh khiết: 99%Tỉ trọng: 1.043 g/mL ở 25 °C (lit.) | ||
| 6 | Lysozyme (Sigma) | 1 | g | Thành phần: lyophilized powder, protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg proteinĐộ dài phân tử: chuối đơn 14,3 kDa | ||
| 7 | Kit định danh vi sinh vật API 20E (25 strips) (BioMerieux | 2 | hộp | Bao gồm 15 bộ định danh cho các vi khuẩn trong phòng thí nghiệm như: Listeria, Enterobacteriaceae, Bacillus, Lactobacillus, Staphylococcus…Có thể định danh được 600 loài vi khuẩn khác nhau | ||
| 8 | Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 30x400 mm ( Đường kính x chiều dài) | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh, màng bằng xốpKích thước đường kính x chiều dài: 30x400mm | ||
| 9 | Sephadex G100 | 1 | lọ | Ứng dụng trong sinh học phân tửTồn tại ở dạng hạt; Lọ 100 gĐường kính hạt 40-120 μmSử dụng dễ dàng và nhanh chóng | ||
| 10 | DEAE–Sepharose Fast Flow (GE Healthcare) | 1 | lọ | Kích thước hạt 45-165 μmĐường kính trung bình: 90 μmĐược sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu và ứng dụng công nghiệpBảo quản ở 4 đến 30 ° C (20% Ethanol) ; Lọ 500ml | ||
| 11 | Cuvet thạch anh 10 mm | 6 | cái | Kích thước: HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mmChiều rộng bên trong: 9.5mmĐộ dày: 1,5mmThể tích: 3500 µl. | ||
| 12 | 1-Butyl-3-methylimidazolium acetate (C10H18N2O2) | 1 | kg | CTHH: C10H18N2O2Khối lượng phân tử: 198.26 g/molTinh khiết: ≥95%Tạp chất ≤2,0% nước | ||
| 13 | Axit trifluoroacetic | 1 | lít | Độ tinh khiết: 99%CTHH: CF3COOH Khối lượng phân tử: 114.02 g/molTạp chất: ≤0.05% nước | ||
| 14 | Pyridin | 1 | lọ | Công thức phân tử: C5H5NKhối lượng phân tử: 79.10 g/molTinh khiết: ≥99.0%, Lọ 500mlTạo phức với coban (II) halogenuaÁp suất hơi: 10 mmHg ( 13.2 °C) | ||
| 15 | Nhựa thông | 2 | kg | Tồn tại ở dạng chất rắn, cứng, có màu vàng trong đến đỏ sẫm màu tùy theo kích thước của khối nhựa.Được sử dụng như loại keo dán, dẻo, kết dính tốt | ||
| 16 | Dầu thầu dầu | 1 | lít | Tồn tại ở dạng chất lỏngMàu vàng, không mùi | ||
| 17 | Ethanol | 4 | chai | Công thức phân tử: C₂H₆OKhối lượng phân tử: 46.07 g/molTên khác: Ethyl alcohol, EtOHĐiểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa)Điểm nóng chảy: -114.5 °CTinh khiết: ≥ 99.9 % ; Chai 2.5L | ||
| 18 | FeSO4.7H20 | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 278.02 g/molpH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: 99.5 - 102.0 %; Lọ 500gBảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 19 | Giấy parafilm | 5 | cuộn | 4 inches x 125 feetKích thước: 10 cm x 38.1 m | ||
| 20 | K2HPO4 | 2 | kg | Công thức phân tử: HK₂O₄P*3H₂OKhối lượng phân tử: 228.23 g/molpH: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)điểm nóng chảy: 340 °C | ||
| 21 | KH2PO4 | 2 | kg | Tên gọi: Potassium dihydrogen phosphateKhối lượng phân tử: 136.08 g/molTỷ trọng: 2.33 g/cm3 (21.5 °C)Tinh khiết: 99.5 - 100.5 % | ||
| 22 | Trypton water | 4 | lọ | Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vậtMàu trắng đến hơi vàng; Lọ 500gpH (25 °C): 7.1 - 7.5Bảo quản: +15°C đến +25°C | ||
| 23 | Methanol | 3 | chai | Công thức: CH₃OHKhối lượng phân tử: 32.04 g/molĐiểm sôi: 64.5 °C (1013 hPa)Tinh khiết: ≥ 99.9 %; Chai 2.5L | ||
| 24 | Agarose | 2 | lọ | Sử dụng cho DNA / RNA từ 250 đến 23.000 bp; Lọ 500gNhiệt độ tạo gel (1.5 %): 34 - 39 °CElectro endosmosis (EEO): max. 0.13Bảo quản: +15 °C to +30 °C | ||
| 25 | KI | 3 | kg | Tên hóa học: Potassium iodideKhối lượng phân tử: 166.00 g/molĐiểm sôi: 1325 °C (1013 hPa)pH: 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 26 | Skim milk | 4 | lọ | Sử dụng trong Western Blotting hoặc ELISAProtein: 32.0 - 40.0 %Lactose: 45.0 - 56.0 %pH (10 % in water): 6.4 - 6.7 ; 500g/lọ | ||
| 27 | Bis-acrylamide | 2 | kg | Tỷ lệ: acrylamide/Bis Solution, 29:1pH: 6.0 - 8.0 (5 %)Hàm lượng axit acrylic tự do: | ||
| 28 | Acrylamide | 4 | lọ | Công thức phân tử: C3H5NOKhối lượng phân tử: 71.1g/molTinh sạch: ≥ 98.0 %; lọ 500mlAxit acrylic: ≤ 0.03 %pH: 5.0 - 8.0 (5 %) | ||
| 29 | Na2EDТА.2H2O | 1 | kg | Công thức: C10H14N2O8·Na2·2H2OTên gọi: Ethylenediamine tetraacetic acid·Na2-saltKhối lượng phân tử: 372.3 g/molBảo quản: +15 °C đến +30 °CTinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 30 | Bản mỏng silicagel sắc ký GF254 | 4 | hộp | Tên hàng hóa: TLC-Silica gel 60 GF₂₅₄Công thức: SiO₂Khối lượng phân tử: 60.08 g/molNhiệt độ nóng chảy: 1710 °CpH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 31 | Tryptic soy agar (TSA) | 2 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi khuẩnĐộ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụngNhiệt độ bảo quản: +15°C đến +30°C. ; Lọ 500g | ||
| 32 | Tryptic soy broth (TSB) | 2 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi khuẩnĐộ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụngNhiệt độ bảo quản: +15°C đến +30°C. ; Lọ 500g | ||
| 33 | Bộ kit tinh sạch DNA | 4 | bộ | Tinh sạch được đồng thời sản phẩm PCR và gel agarose; Bộ 50puThực hiện với DNA kích thước 65 bp ~ 10 KbThao tác đơn giản, thuận tiện, nhanh chóngĐộ tinh sạch cao | ||
| 34 | Bộ kit tách chiết DNA từ nấm | 4 | bộ | Chiết xuất DNA từ vi khuẩn Gram dương, Nấm men và Nấm khó tách chiết; Bộ 50puThuận tiện, dễ dàng sử dụngNăng suất tách chiết lớn và độ tinh sạch của sản phẩm cao | ||
| 35 | Ống eppendorf 1.5ml | 20 | túi | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng caoFree DNase/RnaseNhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C; Túi 500cCó thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | ||
| 36 | Ống eppendorf 2.0ml | 20 | túi | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao; Túi 500c,Free DNase/Rnase,Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° CCó thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | ||
| 37 | Đầu côn 10ul | 20 | túi | Thể tích 10ulChất liệu polypropylene, hấp tiệt trùng được ; Túi 1000cFree DNase/Rnase | ||
| 38 | Đầu côn 200ml | 20 | túi | Thể tích 200ulChất liệu polypropylene, hấp tiệt trùng được , Túi 1000cFree DNase/Rnase | ||
| 39 | Ống lưu mẫu 2ml | 40 | túi | Chất liệu polypropylene y tế, tiệt trùng bằng tia gamma,Đáy bằng, chia vạchFree DNase/Rnase,Khoảng nhiệt độ: -86oC -121oC℃ Túi 50c | ||
| 40 | Hộp đựng đầu côn 10ul | 20 | hộp | Chất liệu Polypropylene, tiệt trùngĐóng gói: 96c/ hộpFree DNase/RNase | ||
| 41 | Hộp đựng đầu côn 200ul | 20 | hộp | Chất liệu Polypropylene, tiệt trùng,Đóng gói: 96c/ hộp, Free DNase/RNase | ||
| 42 | Đĩa petri phi 9 | 20 | thùng | Chất liệu polystyrene y tế; Thùng 500cTiệt trùng, nắp có lỗ thông hơi để trao đổi khí tốt hơn; Xếp chồng dễ dàng | ||
| 43 | Bình tam giác 1lit | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 44 | Bình tam giác 500ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 45 | Bình tam giác 100ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 46 | Chai trung tính 100ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 47 | Chai trung tính 500ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 48 | Chai trung tính 1000ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 49 | Chai trung tính 2000ml | 60 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốtChia vạch rõ ràng | ||
| 50 | Lamen | 10 | hộp | Chất liệu thủy tinh borosilicat bềnKích thước 22x22mm ; Hộp 1000c | ||
| 51 | Lam kính | 10 | hộp | Chất liệu thủy tinh thủy tinh với 3 lớp hydrolytic; Hộp 1000c Kích thước: Khoảng 76x26mm, độ dày khoảng 1mm,Có nhám, có tể hấp khử trùng được | ||
| 52 | IPTG (10 g) | 2 | lọ | Công thức hóa học: C9H18O5S Trọng lượng phân tử: 238.3 g/molĐộ tinh khiết : 98%Không chứa 1,4-DioxaneNhiệt độ bảo quản: -15 °C đến -25 °C | ||
| 53 | Trypsin 1:250 from bovine pancreas lyophil | 2 | lọ | Nồng độ tùy chỉnh để sử dụng: 250 mg / 100 ml, pH 7 -8 Nhiệt độ bảo quản: -15 ° C đến -25 ° C; Lọ 100g | ||
| 54 | Coomassie(R) Brilliant Blue G 250 | 3 | lọ | Công thức hóa học: C47H48N3O7S2·NaTrọng lượng phân tử: 854.0 g/molNhiệt độ bảo quản: +15 ° C đến +30 ° C; Lọ 25g | ||
| 55 | Coomassie(R) Brilliant Blue R 250 | 3 | lọ | Công thức hóa học: C45H44N3O7S2·NaTrọng lượng phân tử: 826.0 g/molNhiệt độ bảo quản: +15 ° C đến +30 ° C ; Lọ 25g | ||
| 56 | Ampicillin.Na-salt | 1 | lọ | Công thức hóa học :C16H18N3O4S·Na; Lọ 25g,Trọng lượng phân tử: 371.4 g/molĐộ tinh khiết: 91,0 - 102,0%Nhiệt độ bảo quản: +2 ° C đến +8 ° C | ||
| 57 | CoCl2.6H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %Trọng lượng phân tử: 237.90 g/molGiá trị pH 4,9 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 191 g / l, Lọ 100gNhiệt độ bảo quản: +5 °C đến +30 °C | ||
| 58 | Thimolphtalein | 1 | lọ | Công thức hóa học: C₂₈H₃₀O₄Trọng lượng phân tử: 430.54 g/molĐiểm nóng chảy 253 °C ; Lọ 100g | ||
| 59 | Isopropanol | 5 | chai | Công thức hóa học: C₃H₈OTrọng lượng phân tử: 60.1 g/molĐiểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa); 1lit/chaiĐiểm nóng chảy -89,5 ° CNhiệt độ bảo quản: +5 °C đến +30 °C | ||
| 60 | Choloroform | 5 | chai | Công thức hóa học: CHCl₃Trọng lượng phân tử: 119.38 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 - 99.4 %Độ hòa tan 8,7 g / l; 1lit/chaiNhiệt độ bảo quản: +2°C đến +25 °C | ||
| 61 | Аgar-agar | 2 | kg | Giá trị pH (1.5 %) in H2O (60 °C): 6.5 - 7.5Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 62 | Đệm điện di TBE 10X | 3 | chai | Dạng dung dịch, độ nhạy caoThành phần: Trisbase, EDTA-Na2-salt và acid boric | ||
| 63 | LB agar | 4 | hộp | Dạng rắn, màu trắng đục đến màu vàng nâupH value 6.8 - 7.2 (H₂O, 25 °C) Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 64 | Tris base | 4 | kg | Công thức hóa học : C4H11NO3Trọng lượng phân tử: 121.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 65 | Phenol | 2 | lọ | Công thức hóa học : C6H6OTrọng lượng phân tử: 94,11g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C ; 500g/lọ | ||
| 66 | Marker DNA 100 bp | 4 | ống | Chứa mười đoạn khác nhau từ 100 bp đến 1000 bp với gia số 100 bp. Độ nhạy caoNhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 67 | Marker DNA 1 kb | 4 | ống | Chứa mười ba đoạn khác nhau, từ 300 bp đến 10.000 bp với dải tham chiếu cường độ cao hơn ở 5000 bp.Độ nhạy cao. Nhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 68 | Tris-HCl | 4 | lọ | Công thức phân tử: C4H11NO3·HClĐộ tinh khiết : 99%; Lọ 500mlNhiệt độ lưu trữ:+15 °C đến +30 °C | ||
| 69 | Nước đề ion dùng trong PCR, 500ml/chai | 4 | lọ | Không chứa DNase/RnaseĐộ tinh khiết cao; Lọ 500mlNhiệt độ lưu trữ: +15 °C đến +30 °C | ||
| 70 | PCR Taq polimerase | 4 | bộ | Độ nhạy cao.Thành phần bao gồm: Taq DNA Polymerase, Bộ 500U.5 U/µL, 10X Taq Buffer with. KCl , 10X Taq Buffer with | ||
| 71 | n-Hexan | 2 | chai | Công thức hóa học : CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %;4lit/chaiTrọng lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / l | ||
| 72 | Cồn 96% | 200 | lít | Nồng độ 96%, trong suốt , không màu, có mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước | ||
| 73 | Đĩa petri thủy tinh phi 9 | 1.000 | cặp | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtKích thước: 90x15mmHấp tiệt trùng được | ||
| 74 | Yeast extract | 4 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi khuẩnĐộ tinh khiết cao, dễ dàng sử dụngNhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. Lọ 500g | ||
| 75 | Casein hydrolysate | 2 | lọ | pH: 4.7 - 5.7 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Mật độ khối lượng lớn 600 kg / m3Độ hòa tan 310 g / lNhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. Lọ 500g | ||
| 76 | Giá ống nghiệm inox | 30 | chiếc | Chất liệu inox ko gỉGiá có 4 hàng, 48 vị trí cho ống nghiệm Ø18 | ||
| 77 | Giá cắm pipet 6 vị trí | 6 | chiếc | Vật liệu nhựaDạng tròn thẳng đứng, dễ dàng tháo dờiThiết kế gọn gàng , dễ sử dụng | ||
| 78 | Que gạt thủy tinh | 200 | cái | Chất liệu thủy tinhThuận tiện sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39055E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.385.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi