Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541134-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua sắm vật tư ngành nước
Số hiệu KHLCNT 20220539881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:39:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 685,916,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,859,167 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm năm mươi chín nghìn một trăm sáu mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02887505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71479175E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự từ năm 2019 - 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.141.690 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa không đạt theo yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc ≥ 1 nhân viên trực tiếp giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn không có
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư ngành nước
Mua sắm vật tư ngành nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư ngành nước Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp - Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp , địa chỉ: 144, Mai Văn Khải, Mỹ Tân, tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư ngành nước Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng Định dạng, dung lượng của tệp tin (file) trong E-HSDT đính kèm lên hệ thống phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 6 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các giấy tờ liên quan đến hàng hóa cung cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.859.167   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư ngành nước Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Basse móc lavabo (gang) lớn100cặp- Vật liệu: Gang- Loại: Lớn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
2Bít nhựa 21 trơn, ren ngoài, ren trong100cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
3Bit nhựa 2730cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
4Bit nhựa 3420cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
5Bít nhựa 6020cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
6Bộ sen tắm nhựa300bộ- Hiệu: Kagawa- Vật liệu: PVC, APS- Quy cách: Dây sen , cài sen, bát sen- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
7Bộ sen tắm inox 304 tăng áp30bộ- Hiệu: OEM- Vật liệu: Inox 304- Quy cách: Dây sen 150cm, cài sen, bát sen- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
8Co lơi nhựa 21200cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
9Co nhựa 21300cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
10Co nhựa 27200cái- Hiệu: Bình Minh - Vật liệu: Nhựa PVC - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
11Co nhựa 34200cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
12Co nhựa 42100cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
13Co nhựa 9050cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Loại: dày- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
14Co ống nóng 2050cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
15Củ sen nóng lạnh inox-304 (robinels 2 ngã)50cái- Hiệu: Sandra- Vật liệu: Inox 304- Quy cách: Răng phi 21- Model: SD-117S- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
16Củ sen lạnh inox-304 (robinels 2 ngã)100cái- Hiệu: Inax- Vật liệu: Inox 304- Quy cách: Răng phi 21- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
17Dây cấp nhựa tán thau dài 60cm – 100cm200cái- Vật liệu: Dây nhựa tán đồng thau- Quy cách: DC5- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
18Dây xoắn xã lavabo200cái- Hiệu: Inax- Vật liệu: Nhựa PVC- Model: A-325PS- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
19Giãm 27/21100cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
20Giãm nhựa 34/2750cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
21Keo dán ống nhựa PVC200hộp- Hiệu: Bình Minh- Quy cách: Hộp 200gram- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
22Keo lụa (cao su non)500cuộn- Quy cách: Cao su lụa quấn ren ống nước, cuộn dài 10m- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
23Lavabô sứ 28450cái- Hiệu: Inax- Vật liệu: Sứ- Model: L-284V- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
24Nối nhựa 6030cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
25Nối ống nhiệt nóng 2030m- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: PN 20 20 x 3.4 mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
26Nối răng (trong, ngoài) phi 2530cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR, răng ống bằng inox 304- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
27Nối răng (trong, ngoài) phi 3230cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR, răng ống bằng inox 304- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
28Nối răng ống 20 (trong, ngoài)30cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR, răng ống bằng inox 304- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
29Nối răng trong, ngoài 21200cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
30Ống nhiệt nóng 2020cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: Cây 4m, dày 3,4mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
31Ống nhiệt nóng 2520cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: Cây 4m, dày 4,2mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
32Ống nhiệt nóng 3220cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: Cây 4m, dày 2,9mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
33Ống nhựa 21200cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
34Ống nhựa 3450cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
35Ống nhựa 4250cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
36Ống nhựa 6030cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
37Ống nhựa 9030cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
38Ống nhựa 27100cây- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Cây 4m, dày 3mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
39Rắc co nhựa 6020cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
40T nhựa 21 BM200cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
41T nhựa 27100cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
42T nhựa 3450cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
43T nhựa 4250cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
44T nhựa 6030cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Loại dày- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
45T nhựa 9030cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
46T ống nóng 2030cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
47Tay gạt bàn cầu LB-01200cái- Hiệu: Hùng Anh- Model: LB-01- Vật liệu: Nhựa- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
48Van cầu 60 (van khóa, mở)20cái- Hiệu: Tiền Phong- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: DN 60mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
49Van cửa đồng thau 34 (van khóa, mở)20cái- Hiệu: Minh Hòa- Vật liệu: Đồng thau- Quy cách: D34mm- Nước sản xuất: Đài Loan hoặc tương đương
50Van cầu (van khóa, mở)100cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC, ABS- Quy cách: DN 21mm (1/2")- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
51Van cầu (van khóa, mở)30cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: DN 42mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
52Van cầu (van khóa, mở)50cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC, ABS- Quy cách: DN 27mm (3/4")- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
53Van cầu (van khóa, mở)10cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: DN 34mm (1")- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
54Van cửa đồng thau (van khóa, mở)20cái- Hiệu: Minh Hòa- Vật liệu: Đồng thau- Quy cách: DN40mm- Nước sản xuất: Đài Loan hoặc tương đương
55Van cửa đồng thau 27 mm (van khóa, mở)10cái- Hiệu: Minh Hòa- Vật liệu: Đồng thau- Quy cách: D27mm- Nước sản xuất: Đài Loan hoặc tương đương
56Van cửa đồng thau 60 (van khóa, mở)20cái- Hiệu: Minh Hòa- Vật liệu: Đồng thau- Quy cách: D60 mm- Nước sản xuất: Đài Loan hoặc tương đương
57Van khóa, mở nước nóng30cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: DN 20mm Lõi đồng- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
58Van khóa, mở nước nóng20cái- Hiệu: Bình Minh- Vật liệu: Nhựa PPR- Quy cách: DN 25mm Lõi đồng- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
59Vòi hồ inox ren 21 (robinels 21)100cái- Hiệu: Eurolife- Vật liệu: Inox 304- Quy cách: Ren 21- Model: EL-121- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
60Vòi hồ nhựa lạnh (robinels 21)200cái- Hiệu: Minh Hòa- Vật liệu: Nhựa ABS- Quy cách: Ren 21- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
61Vòi lavabo lạnh (robinels lavabo)300cái- Hiệu: Kagawa- Vật liệu: Thân đồng thau- Model: NLI-308- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
62Vòi nước rửa chén nhựa200cái- Hiệu: Capri- Vật liệu: Nhựa PVC- Model: WT 002G- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
63Vòi xịt vệ sinh Inax300cái- Hiệu: Inax- Vật liệu: Nhựa APS- Model: CFV - 102A- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
64Xả cầu VS0103200cái- Hiệu: Hùng Anh- Vật liệu: Nhựa ABS, POM, PP- Model: VS0103- Kích thước: 33 x 12 x 12 (cm)- Trọng lượng: 660gram- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
65Xả lavabo LV-01200cái- Hiệu: Hùng Anh- Vật liệu: Nhựa ABS, PP- Model: LV-01- Kích thước: 23,5 x 13,5 x 7 (cm)- Trọng lượng: 280gram- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
66Xả máng inox100cái- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: Rộng đáy 135mm, rộng đỉnh 210mm, cao 130mm, độ dày 3mm, dài 6m- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02887505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71479175E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự từ năm 2019 - 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.141.690 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa không đạt theo yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 ≥ 1 nhân viên trực tiếp giao hàng 1 không có11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->