Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:21:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,486,507,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,297,606 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu hai trăm chín mươi bảy nghìn sáu trăm lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tự động hóa, kỹ thuật hóa học đã phụ trách, chỉ huy công tác vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tự động hóa, kỹ thuật hóa học...) đã trực tiếp chỉ huy lắp đặt, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là công nhân được đào tạo nghề có chuyên ngành phù hợp (ngành cơ khí, kỹ thuật công nghệ hoặc vận hành máy móc, thiết bị...) đã trực tiếp lắp đặt, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học công nghệ đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo hồ sơ lý lịch của các nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ kèm theo là bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu (có đóng dấu của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp). Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. + Bản sao Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu. + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định. + Bản sao vận đơn, packing list. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế, phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác (nếu có) có liên quan đến vận chuyển. - Bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bản cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. - Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 5 năm sau bảo hành bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.297.606 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31;
địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083863148 Fax: 02083863209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31; địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083863148 Fax: 02083863209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT- Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phễu chứa và nạp Amôni Nitrat (AN)+ Công năng: Chứa muối AN trước khi nạp vào vít tải | 1 | bộ | - Thể tích chứa: ≥1.250 kg - Vật liệu bằng thép không gỉ SUS304. - Khung đỡ phễu: sơn tĩnh điện và sơn phủ sơn chống ăn mòn - Có lắp cảm biến mức AN để phòng chống hiện tượng trong phễu không có AN mà vít tải vẫn chạy - Có lưới chắn để chống hiện tượng AN vón cục thâm nhập vào vít tải. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Hệ thống vít tải trộn ANFO, Công năng: trộn muối AN và dầu D.O theo tỉ lệ yêu cầu, đồng thời vận chuyển nguyên liệu lên phễu chứa chuẩn bị cho chặng cân định lượn; bao gồm: 1. Bộ vít tải; 2. Động cơ dẫn động vít tải; 3 Bộ truyền động dây đai | 1 | Bộ | 1. Bộ vít tải: - Vật liệu: bằng thép không gỉ SUS304 - Kích thước: Đường kính vít tải: 219, chiều dài vít tải: 4500 mm, chiều dày thép chế tạo vít tải: 5mm - Năng suất max: 250 kg/phút. - Năm sản xuất: 2022 - Xuất xứ: Việt Nam - Vít tải được thiết kế chế tạo phù hợp với các yêu cầu và kỹ thuật an toàn đối với thiết bị sản xuất thuốc nổ. Vít tải được kết nối với phễu nạp AN; 2. Động cơ dẫn động vít tải: - Động cơ liền hộp giảm tốc - Công suất động cơ: 4 kW - Điện áp/tần số: 219-241V/380-420V; 50Hz - Vòng quay: 1400 rpm - Cấp phòng nổ: IE3 - Cấp bảo vệ IP54 - Kiểu lắp đặt: chân đế - Điều kiện làm việc: trong môi trường phòng nổ, nhiệt độ an toàn bề mặt không vượt quá 120 độ C. - Xuất xứ: G7; 3. Bộ truyền động dây đai Bộ truyền động đai được lắp đặt che chắn đảm bảo an toàn. | 1. Bộ vít tải, số lượng: 01 bộ; 2. Động cơ dẫn động vít tải, số lượng: 01 bộ; 3. Bộ truyền động dây đai, số lượng: 01 bộ | |
| 3 | Hệ thống cấp dầu nguyên liệu (D.O); Công năng: Dùng để bơm/phun phối liệu dầu vào vít tải; bao gồm: 1. Bơm dầu; 2. Động cơ lai bơm dầu; 3. Đường ống cấp dầu từ bơm vào vít tải và các phụ kiện: đồng hồ áp suất, vòi phun dầu, van một chiều, khớp nối nhanh v.v… | 1 | Bộ | 1. Bơm dầu: - Hãng sản xuất: VIKING hoặc tương đương - Xuất xứ: G7 - Kiểu bơm: Bơm bánh răng - Lưu lượng: 2 m3/h - Áp suất max: 7 bar - Tích hợp van an toàn - Kích cỡ đầu hút và đầu đẩy: 1” NPT; 2. Động cơ lai bơm dầu: - Công suất: 1,1 kW - Điện áp/tần số: 219-241V/380-420V; 50Hz - Vòng quay: 1.450 rpm - Cấp phòng nổ: IE3 - Cấp bảo vệ: IP54 - Dẫn động trực tiếp - Kiểu lắp đặt: chân đế. - Điều kiện làm việc: trong môi trường phòng nổ, nhiệt độ an toàn bề mặt không vượt quá 120 độ C. - Xuất xứ: Đức; 3. Đường ống cấp dầu từ bơm vào vít tải và các phụ kiện: đồng hồ áp suất, vòi phun dầu, van một chiều, khớp nối nhanh v.v… : Được lắp đặt đồng bộ theo hệ thống, cấp dầu từ téc 5m3 phun vào vít tải, có đồng hồ đo lưu lượng dầu D.O, đồng hồ áp suất có điều khiển | 1. Bơm dầu: số lượng: 01 bộ; 2. Động cơ lai bơm dầu: số lượng: 01 bộ; 3. Đường ống cấp dầu từ bơm vào vít tải và các phụ kiện: đồng hồ áp suất, vòi phun dầu, van một chiều, khớp nối nhanh v.v…: số lượng: 01bộ | |
| 4 | Hệ thống điều khiển; Công năng: Điều khiển, giám sát hoạt động toàn bộ thiết bị trộn ANFO | 1 | Bộ | - Điều khiển lập trình PLC thông qua màn hình điều khiển HMI; Vận hành chế độ tự động hoặc bán tự động. - Phối trộn AN và D.O theo tỷ lệ mong muốn. - Điều chỉnh khối lượng AN theo số vòng quay thông qua cảm biến tốc độ trục vít tải. - Điều chỉnh lượng dầu D.O. Tự động dừng máy/khởi động lại trong các trường hợp: mất dầu nguyên liệu, phễu sản phẩm ANFO đầy hoặc phễu nguyên liệu AN cạn, áp suất bơm dầu quá giới hạn cho phép. Hiển thị các thông số sản xuất: sản phẩm, nguyên liệu. - Tủ điều khiển, tủ điện động lực lắp đặt ngoài khu vực sản xuất hoặc trong phòng điều khiển, cấp bảo vệ IP54. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Hệ thống cân đóng bao 25-50 kg; bao gồm: 1. Cân đóng bao 25-50 kg/bao; Công năng: cân định lượng trong dải cân 25-50kg/bao, trút (xả) xuống các bao thông qua các họng xả liệu; 2.Cân đóng bao 3-12kg/bao: Công năng: cân định lượng trong dải cân 3-12kg/bao, trút (xả) xuống các bao thông qua các họng xả liệu | 1 | Bộ | 1. Cân đóng bao 25-50 kg/bao: - Kiểu cân: 2 cân/phễu xả nguyên liệu - Năng suất trung bình: 300-500 bao/giờ - Mức cân max/bao: có thể cài đặt mức cân từ 20kg-50kg/bao. - Bước nhảy: 20g. - Cấp chính xác: cấp 3 TCĐLVN. - Phần cơ khí phễu cân tiếp xúc với nguyên liệu: vật liệu thép không gỉ SUS304 (không bao gồm vật liệu của thiết bị đi cùng hệ thống). - Hệ điều khiển bằng PLC. - Loadcells: có tính năng phòng nổ. - Tủ điện điều khiển cho người vận hành thao tác nhanh lắp gần cân. Cấp bảo vệ IP54. - Xuất xứ: Châu Á; 2.Cân đóng bao 3-12kg/bao: - Kiểu cân: 4 cân/2 phễu xả nguyên liệu - Năng suất trung bình: 300-500 bao/giờ - Mức cân max/bao: khách hàng có thể cài đặt mức cân từ 3kg-12kg/bao. - Bước nhảy: 10g. - Cấp chính xác: cấp 3 ĐLVN. - Phần cơ khí phễu cân tiếp xúc với nguyên liệu: vật liệu thép không gỉ SUS304 (không bao gồm vật liệu của thiết bị đi cùng hệ thống). - Hệ điều khiển bằng PLC. - Loadcells: có tính năng phòng nổ. - Tủ điện điều khiển cho người vận hành thao tác nhanh lắp gần cân. Cấp bảo vệ IP54. - Xuất xứ: Châu Á | 1. Cân đóng bao 25-50 kg/bao, số lượng: 01 bộ; 2.Cân đóng bao 3-12kg/bao, số lượng: 01 bộ | |
| 6 | Băng tải sau cân dùng cho loại bao 25-50 kg | 1 | Bộ | - Chiều dài băng tải dài 4,5÷5 m chia làm 02 đoạn điều khiển độc lập, dây băng PVC, bề rộng lọt lòng 300mm, có dẫn hướng đỡ bao. - Khung băng tải: nguyên liệu inox SUS304. - Motor giảm tốc phòng nổ 3 pha, công suất 0.75kW. - Các thiết bị khác gồm cơ cấu bánh xích, xích truyền động, bạc đạn (vòng bi): theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 7 | Băng tải sau cân dùng cho loại bao 3-12 kg | 2 | Bộ | -Chiều dài băng tải: 4÷5 m dây băng PVC, bề rộng lọt lòng 300 mm, có dẫn hướng đỡ bao.-Motor giảm tốc phòng nổ 3 pha, công suất 0,75kW.-Các thiết bị khác gồm cơ cấu bánh xích, xích truyền động, bạc đạn (vòng bi): theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.-Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Máy gấp mép bao; Công năng: Gấp mép bao tự động chuẩn bị cho chặng khâu bao | 1 | Bộ | - Tốc độ có thể điều chỉnh được bằng hộp số vô cấp. - Khung máng dẫn hướng gấp mép bao: Inox 304. - Motor giảm tốc phòng nổ. - Bộ điều chỉnh tốc độ vô cấp. - Vận tốc gấp mép 8 m/phút. - Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 9 | Máy may bao; Công năng: Khâu miệng bao chứa ANFO | 1 | Bộ | - May và cắt chỉ tự động. - May 2 đường chỉ, tốc độ quay 1500-1900 vòng/phút. - Trụ đỡ máy may có thể di chuyển và điều chỉnh cao thấp. - Có lắp cảm biến nhận bao. - Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 10 | Bể chứa dầu 20m3; Công năng: chứa dầu DO | 2 | cái | - Kích thước: đường kính D2500mm, chiều dài H4150mm - Chiều dày thép chế tạo: 4mm - Vật liệu: SS400 hoặc CT3 - Cổ bồn: 01 bộ (vật liệu bằng thép SS400 hoặc CT3) - Bên ngoài bọc 02 lớp vải thuỷ tinh, 03 lớp nhựa đường. - Đạt tiêu chuẩn téc chứa xăng dầu, có chứng nhận kiểm định an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bơm dầu D.O; bao gồm: 1. bơm dầu; 2. động cơ lai bơm dầu | 1 | Bộ | 1. Bơm dầu: - Kiểu bơm: Bơm bánh răng - Vỏ bơm: Gang - Lưu lượng: 12m3/h - Tích hợp van an toàn - Xuất xứ: Châu Á; 2. Động cơ lai bơm dầu: - Động cơ phòng nổ 4kW; 50Hz/380V/4P - Dẫn động trực tiếp - Kiểu lắp đặt: chân đế - Điều kiện làm việc: trong môi trường phòng nổ, nhiệt độ an toàn bề mặt không vượt quá 120 độ C. - Xuất xứ: Châu Á | 1. bơm dầu, số lượng 01; 2. động cơ lai bơm dầu, số lượng: 01 | |
| 12 | Phễu chứa ANFO; Công năng: Chứa thành phẩm (ANFO) cho các nhánh đóng bao 25-50kg bao và 3-12 kg/bao | 1 | Bộ | - Số khoang chứa ANFO: 3 khoang + Một (1) khoang cho nhánh đóng bao 25-50kg/bao + Hai (2) khoang cho 2 nhánh đóng bao 2-12kg/bao - Có cơ cấu chia ANFO phù hợp để đáp ứng các phương án sản xuất: dùng cả 3 cân, dùng 2 cân (cân 25kg-50kg và cân 3-12 kg), chỉ dùng 1 cân 25-50kg hoặc 1 cân 3-12kg) - Vật liệu chế tạo phễu: thép không gỉ SUS304 - Khung thép đỡ phễu chứa: sơn tĩnh điện và sơn phủ sơn chống ăn mòn Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | là kỹ sư ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tự động hóa, kỹ thuật hóa học đã phụ trách, chỉ huy công tác vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 02 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (ngành cơ khí, chế tạo máy hoặc tự động hóa, kỹ thuật hóa học...) đã trực tiếp chỉ huy lắp đặt, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 2 | là công nhân được đào tạo nghề có chuyên ngành phù hợp (ngành cơ khí, kỹ thuật công nghệ hoặc vận hành máy móc, thiết bị...) đã trực tiếp lắp đặt, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án có tính chất tương tự; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nghề. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi