Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Chi quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:55:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Chi quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in khổ A4 Double A 80gms | 50 | Thùng | Khổ A4; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | ||
| 2 | Giấy in khổ A3 Double A 80gms | 10 | Thùng | Khổ A3; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | ||
| 3 | Giấy in khổ A5 Double A 80gms | 10 | Thùng | Khổ A5; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao | ||
| 4 | Bút Pentel | 20 | Thùng | Nét 0.5mm BLN-55 | ||
| 5 | Bút Pentel | 30 | Hộp | Enenr Gel 1.0mm (mực xanh) | ||
| 6 | Bút Pentel | 30 | Hộp | Enenr Gel 0.7mm (mực đỏ) | ||
| 7 | Hộp mực Catridge máy in Canon 2900 | 10 | Hộp | Bản in đậm, sắc nét, đẹp, năng suất in hơn 2000 trang | ||
| 8 | Sổ da Bullnote ST-A5-OEM | 30 | Quyển | Bìa da bò cao cấp, 180 trang, giấy định lượng 100gsm, gáy còng inox | ||
| 9 | Kẹp bướm 51mm Double | 30 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, 14*9*5cm | ||
| 10 | Kẹp bướm 41mm Double | 30 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, 13,2*9*4,5cm | ||
| 11 | Kẹp bướm 32 mm Double | 30 | Hộp | Màu đen, 12 chiếc/hộp, 12*5,5*3cm | ||
| 12 | Kẹp Binder Clips | 30 | Hộp | 8555A (19mm 4 màu) | ||
| 13 | Ngòi chì bấm Pentel ngòi 0.5HB | 20 | Gói | Ruột chì kim cứng chắc, siêu nét, chóng lem, chống gãy, 3 hộp/gói | ||
| 14 | Cặp trình ký da cao cấp Yapishi Leather APS-1448 | 30 | Cái | Chất liệu da cao cấp màu đỏ, 32*23*3cm, 0,5 kg | ||
| 15 | Máy đục lỗ Kanggaru HDP 2150 | 2 | Cái | Chất thép siêu bền 100-150 tờ/lần | ||
| 16 | Máy bấm kim Max HD-11FLK | 5 | Cái | Độ sâu bấm 28mm, gọn nhẹ, khối lượng 165g | ||
| 17 | Giá đựng tài liệu 6 ngăn Deli 9832 | 20 | Cái | Màu đen, bằng sắt không gỉ, 31*29*29cm, lưới dày, chống ẩm mốc | ||
| 18 | Phần mềm bản quyền máy tính Microsoft 365 | 5 | Bộ | Phần mềm bản quyền máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy tính | ||
| 19 | Kệ để cây máy tính CPU thiết kế bằng gỗ công nghiệp | 10 | Cái | Có bánh xe di chuyển, nhỏ, gọn, tiện lợi, 45*26*16cm | ||
| 20 | Bút viết bảng Alpha 3174061 | 20 | Hộp | Mực đậm, lượng mực nhiều, an toàn, không độc hại, không chứa Xylene | ||
| 21 | Kẹp bạc Jumbo Buyhearts | 20 | Hộp | JK 2012981, kẹp làm bằng thép cao cấp | ||
| 22 | Sổ càng cua Planner LOP-GL62 | 15 | Cái | Màu sắc xám, giấy cao cấp có độ bền dai, không mục rách, không lem nhòe | ||
| 23 | Bìa Mika A3 dày | 15 | Tập | Bìa loại dày 1.5. mm, bìa sáng bóng, trong suốt, dày dặn | ||
| 24 | Kệ bút bằng tre đựng văn phòng phẩm | 5 | Chiếc | 32*15*27 cm, chất liệu tre 100%, 2 tầng | ||
| 25 | Băng dính trắng bản 3m, dày 1cm | 30 | Cây | Băng dính chất liệu cao cấp, màu trắng, dễ dàng sử dụng | ||
| 26 | Hộp đựng tài liệu A4 WJ6756 | 20 | Hộp | Loại dày, trọng lượng 500g, kích thước 24,3*32,5*6,8 | ||
| 27 | Tẩy gôm Tombow Mono dạng bút Zero Elastomer eraser | 10 | Cái | Đầu dẹp 2,5*5mm, tẩy mỏng, linh hoạt, ruổ gôm sạch, không làm sờn giấy | ||
| 28 | Đầu đọc thẻ nhớ MicroSD Kingston Mobilelite plus USB 3.2 Gen 1 SDHC | 3 | Cái | Tốc độ USB 3.2 Gen 1, hiệu năng tối đa cho UHS-II và hỗ trợ thẻ UHS-I | ||
| 29 | Bìa giấy A3 Pgrand | 20 | Ram | 3 màu xanh, hồng, vàng, 100tờ/tập, định lượng 180gsm | ||
| 30 | Giấy đề can A4 | 10 | Xấp | Kích thước 21*29,7cm, gồm lớp giấy, keo phủ, silicon, 100 tờ/xấp | ||
| 31 | USB | 5 | Cái | 3.1 Sandisk Ultra Extreme Go CZ800 64GB SDZ800-6G-G46 | ||
| 32 | Gáy xoắn phi 16mm | 20 | Hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻp cáo cấp, bền, đẹp, 16mm đóng tối đa 120 tờ | ||
| 33 | Máy tính Casio để bàn JS-40B | 3 | Cái | Màu đen, kết hợp năng lượng mặt trời và pin, bề mặt kim loại | ||
| 34 | File 100 lá A4 plus | 30 | Chiếc | Các lá có độ trong cao, dày dặn, dễ dàng tách miệng | ||
| 35 | Bút lông viết bảng cao cấp Double A | 10 | Hộp | xanh, đen (12 chiếc / hộp) | ||
| 36 | Bút nhớ dòng (dạ quang | 20 | Hộp | STAEDTLER 364 (5 màu/hộp 10 cái) | ||
| 37 | Kéo titan Alpha B603-2311321 | 10 | Chiếc | Kéo Titan 21,5 cm, làm bằng hợp kim thép bền, sắc bén, lưỡi không gỉ sét, cán màu xanh phối đỏ | ||
| 38 | Băng dính xanh SI (xanh) 5cm | 10 | Cọc | Cọc 6 cuộn, làm bằng cao su tự nhiên, chống nước tốt, độ dính cao | ||
| 39 | Hòm tôn đựng tài liệu | 15 | Cái | Chất liệu nhôm, kích thước 75*60*50, làm từ chất liệu tôn hoa sen, có độ dài 0,45mm | ||
| 40 | Giấy niêm phong | 30 | Xấp | Khổ 21*29,7cm, 100 tờ/xấp | ||
| 41 | Túi cúc Clear | 30 | Tập | Khổ to Fplus 2636 (10 cái/tập; KT F4) | ||
| 42 | Chặn giấy pha lê | 4 | Cái | Chất liệu pha lê cao cấp, hình tròn, 10*10cm, in chìm hình hoa sen | ||
| 43 | Hộp dựng gim nam châm Deli 9881 | 5 | Cái | Nhựa PP cứng cáp, chịu lực, chống vỡ | ||
| 44 | Bút bi UB177 | 10 | Hộp | Ngòi to, nét mực nhanh khô, đều màu | ||
| 45 | Dây buộc chứng từ | 4 | Cuộn | Chất liệu bền, màu trắng, dạng cuộn tròn, không thấm nước | ||
| 46 | Pin đũa Toshiba | 30 | Đôi | Size AAA, loại sản phẩm Pin Toshiba 1.5V super Heavy Duty | ||
| 47 | Hộp pin tiểu AA Panasonic | 30 | Hộp | 10vỉ x 4viên /hộp | ||
| 48 | Pin trung cỡ 1,5V LR14T/2B | 30 | Vỉ | Độ bền cao, đóng gói 2 viên/vỉ | ||
| 49 | Giấy đánh dấu chữ ký Post- it Sign Here 3M | 100 | Tập | Kích thước 25,4*43,2mm, tập 50 miếng | ||
| 50 | Mực in màu Epson | 10 | Bộ | T50/T60 /1390 /143 (6 màu), hàng chính hãng | ||
| 51 | Biển tên đặt bàn loại nhỏ | 50 | Cái | Kt: 17x5,5x9,5mm, mica trong suất in logo và tên Cảnh sát biển, | ||
| 52 | Biển tên đặt bàn loại to có khay để bút | 60 | Cái | Kt: 20x8,5x14cm, mica trong suất in logo và tên Cảnh sát biển, có khay đặt bút | ||
| 53 | Bìa hồ sơ | 500 | Chiếc | Kt: 32,5x 25 cm giấy grap ngoại, in đục o rê, màu nâu | ||
| 54 | Hộp đựng hồ sơ lưu trữ | 200 | Chiếc | Kt: 26,5x11x36,5cm, gồm 2 phần hình hộp chữ nhật rỗng và 01 cặp 3 dây với gáy vai bằng vải | ||
| 55 | Dây đóng chứng từ OEM | 50 | Cuộn | Cuộn 2,2kg, chất liệu sợi dù, màu trắng | ||
| 56 | Dây buộc hồ sơ, tài liệu OEM | 100 | Bó | Dài 47cm, d=3mm, 25 dây/bó, chất liệu như dây buộc giày xỏ đầu | ||
| 57 | Tem niêm phong hồ sơ, tài liệu | 100 | Bộ | Kt: 9x3,5cm; 50 con/bộ, không thấm nước | ||
| 58 | Bàn di chuột MP101 Bull note | 15 | Chiếc | Da bò thật, màu xanh navi, chống nước, 20*20cm, dập tên | ||
| 59 | Bút xóa kéo TA- D4200-08 Kokuyo | 30 | Cái | 16m*8.4 mm, lớp băng keo dày, trục mượt, bám giấy, không bong |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi