Gói thầu: Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:47:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,093,040 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL Trạm biến áp Sửa chữa lớn năm 2022 (Các danh mục bổ sung) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cốt khuyên dùng cho dây 4mm2 (100 cái/bịch) | 2 | Bịch | Đầu cốt làm bằng đồng, khuyên tròn 01 lỗ, đấu dây 4mm2 có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 2 | Ống gen in số dùng cho dây 4mm2 (65m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm, đường kính 5,2mm2 dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 4mm2 | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 3 | Cuộn | Được chế tạo từ thành phần cách điện, bám dính chống nhiệt và màng film PVC. | ||
| 4 | Dây nhựa siết cáp 200mm (100 Cái/ 01 Bịch) | 3 | Bịch | Dây rút được làm bằng nhựa Polyme bền và có độ dẻo dai, kích thước 3 x 200 mmm (đóng gói 100 sợi/bịch) | ||
| 5 | Bình oxy công nghiệp 14 lít/bình | 3 | Bình | - Thể tích 14 lít (chứa 2,0 m3 khí oxy)/bình- Áp suất sử dụng 150 Bar- Áp suất thử 250 Bar- Độ tinh khiết Oxy 99,6%- Có kiểm định | ||
| 6 | Bình gas 12kg/bình | 3 | Bình | Đủ trọng lượng theo quy định | ||
| 7 | Đầu cốt khuyên dùng cho dây 2.5mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, khuyên tròn 01 lỗ, đấu dây 2,5mm2 có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 8 | Đầu cốt khuyên dùng cho dây 1.5mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, khuyên tròn 01 lỗ, đấu dây 1,5mm2 có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 9 | Ống gen in số dùng cho dây 1.5mm2 (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm, đường kính 3,2mm dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 1,5mm2 | ||
| 10 | Ống gen in số dùng cho dây 2.5mm2 (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm đường kính 3,6mm dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 2,5mm2 | ||
| 11 | Hộp mực dùng cho máy in ống gen số | 1 | Hộp | Loại phim dùng cho máy in nhãn Brother P-touch E550W | ||
| 12 | Băng keo cách điện | 3 | Cuộn | Được chế tạo từ thành phần cách điện, bám dính chống nhiệt và màng film PVC. | ||
| 13 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Chất liệu giấy, chiều rộng 2.5 cm, màu trắng trong được dùng để tạo nhãn ghi chú bề mặt dán trong các nghiệp vụ lưu trữ tạo nhãn công nghiệp | ||
| 14 | Bút tô màu đánh dấu | 2 | Cái | Bút dạ quang, đánh dấu | ||
| 15 | Bút mực nước | 2 | Cái | Bút lông dầu | ||
| 16 | Dây điện đơn CU/PVC 1,5 mm2 (loại mềm, 100m/cuộn) | 100 | Mét | Dây điện đơn 1 ruột đồng mềm (ruột có nhiều sợi nhỏ xoắn lại) tiết diện 1,5mm2 với vỏ bọc PVC cách điện (đóng gói 100m/cuộn) | ||
| 17 | Aptomat 2 cực 220VDC 10A kèm tiếp điểm phụ | 2 | Bộ | Loại 2 cực, điện áp định mức 220VDC, dòng điện định mức 10A, Dòng cắt ngắn mạch 20kA, cấp bảo vệ IP20, tiêu chuẩn EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1.- Phù hợp lắp đặt trên thanh Din Rail 35mm. | ||
| 18 | Cổ cáp inox PG19 | 16 | Cái | Loại ốc siết cố định, Chất liệu Inox không gỉ, đường kính ngoài lỗ cáp 24mm, đường kính trong lỗ cáp 19mm. | ||
| 19 | Cổ cáp inox PG21 | 8 | Cái | Loại ốc siết cố định, Chất liệu Inox không gỉ, đường kính ngoài lỗ cáp 27mm, đường kính trong lỗ cáp 22mm. | ||
| 20 | Hàng kẹp tín hiệu UK5N | 20 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu gắn trên thanh Din Rail 35mm | ||
| 21 | Đầu cos chẻ dùng cho dây 1.5 mm2 và 2.5 mm2 (100 cái/bịch) | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, kiểu chữ Y, 50 cái đấu dây 1,5mm2 và 50 cái đấu dây 2,5mm2, có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 22 | Đầu cos ống dùng cho dây 1.5mm2 và 2.5 mm2 (100 cái/bịch) | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, kiểu ống tròn (đầu cốt pin), 50 cái đấu dây 1,5mm2 và 50 cái đấu dây 2,5mm2, có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 23 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | Được chế tạo từ thành phần cách điện, bám dính chống nhiệt và màng film PVC. | ||
| 24 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Chất liệu giấy, chiều rộng 2.5 cm, màu trắng trong được dùng để tạo nhãn ghi chú bề mặt dán trong các nghiệp vụ lưu trữ tạo nhãn công nghiệp | ||
| 25 | Bút tô màu đánh dấu | 1 | Cái | Bút dạ quang, đánh dấu | ||
| 26 | Bút mực nước | 1 | Cái | Bút lông dầu | ||
| 27 | Ống in gen số loại dùng cho dây 1,5 mm2 (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm, đường kính 3,2mm dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 1,5mm2 | ||
| 28 | Mực dùng cho máy in ống gen số | 1 | Hộp | Loại phim dùng cho máy in nhãn Brother P-touch E550W | ||
| 29 | Dây điện đơn CU/PVC 1,5 mm2 (loại mềm, 100m/cuộn) | 200 | Mét | Dây điện đơn 1 ruột đồng mềm (ruột có nhiều sợi nhỏ xoắn lại) tiết diện 1,5mm2 với vỏ bọc PVC cách điện (đóng gói 100m/cuộn) | ||
| 30 | Khóa điều khiển DTĐ loại 2 trạng thái lắp trên tủ phẳng 4NO/ 4NC | 3 | Cái | - Khóa chuyển mạch là dạng 1 khối (không lắp ghép các tiếp điểm với nhau).- Độ bền cơ khí: 500.000 lần thao tác, điện áp cách điện ≥ 300VDC- Nhựa sử dụng chế tạo khóa chuyển mạch là loại chống cháy, không tạo ra khí độc.- Thiết bị phải mới 100%, có chứng chỉ xuất xưởng, chất lượng xuất xưởng, thí nghiệm xuất xưởng.- Dòng điện định mức của tiếp điểm 10A, số lượng tiếp điểm 4NO/4NC- Đối với 02 tiếp điểm điều khiển phải có 2 cấp xác nhận thao tác để đảm bảo an toàn.- Đối với 02 tiếp điểm tín hiệu trạng thái chỉ thị theo vị trí của khóa và có đèn Led 220VDC báo tín hiệu vị trí thiết bị. | ||
| 31 | Đèn diode led 220VDC màu vàng chỉ thị (DS, ES ở trạng thái local) | 3 | Cái | Đèn Diode Led, điện áp định mức 220VDC, màu vàng. | ||
| 32 | Rơ le trung gian tín hiệu 220VDC, gồm cả đế | 4 | Bộ | Thông số cuộn dây:- Uđm 220VDC.- Dải điện áp tác động (0,8 ÷ 1,1 Un).Thông số tiếp điểm:- Số lượng tiếp điểm 4CO.- Iđm: 7A.- Imax: 15A.- Uđm: 250VDC;- Vật liệu làm tiếp điểm: Hợp kim AgNi (hoặc tương đương).- Đế rơ le loại gắn trên thanh Din Rail 35mm. | ||
| 33 | Aptomat 220VDC 10A kèm tiếp điểm phụ | 2 | Bộ | Loại 2 cực, điện áp định mức 220VDC, dòng điện định mức 10A, Dòng cắt ngắn mạch 20kA, cấp bảo vệ IP20, tiêu chuẩn EN 60898-1, EN 60947-2, IEC 60898-1.- Phù hợp lắp đặt trên thanh Din Rail 35mm. | ||
| 34 | Cổ cáp inox PG19 | 36 | Cái | Loại ốc siết cố định, Chất liệu Inox không gỉ, đường kính ngoài lỗ cáp 24mm, đường kính trong lỗ cáp 19mm. | ||
| 35 | Cổ cáp inox PG21 | 16 | Cái | Loại ốc siết cố định, Chất liệu Inox không gỉ, đường kính ngoài lỗ cáp 27mm, đường kính trong lỗ cáp 22mm. | ||
| 36 | Hàng kẹp tín hiệu UK5N | 50 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu gắn trên thanh Din Rail 35mm | ||
| 37 | Đầu cos chẻ dùng cho dây 1.5mm2 (100 cái/bịch) | 300 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, kiểu chữ Y, đấu dây 1,5mm2 có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 38 | Đầu cos ống dùng cho dây 1.5mm2 (100 cái/bịch) | 300 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, kiểu ống (đầu pin), đấu dây 1,5mm2 có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 39 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | Được chế tạo từ thành phần cách điện, bám dính chống nhiệt và màng film PVC. | ||
| 40 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Chất liệu giấy, chiều rộng 2.5 cm, màu trắng trong được dùng để tạo nhãn ghi chú bề mặt dán trong các nghiệp vụ lưu trữ tạo nhãn công nghiệp | ||
| 41 | Bút tô màu đánh dấu | 1 | Cái | Bút dạ quang, đánh dấu | ||
| 42 | Bút mực nước | 1 | Cái | Bút lông dầu | ||
| 43 | Ống in gen số loại dùng cho dây 1,5 mm2 (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm, đường kính 3,2mm dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 1,5mm2 | ||
| 44 | Mực dùng cho máy in ống gen số | 1 | Hộp | Loại phim dùng cho máy in nhãn Brother P-touch E550W | ||
| 45 | Dây điện đơn CU/PVC 1,5 mm2 (loại mềm, 100m/cuộn) | 100 | Mét | Dây điện đơn 1 ruột đồng mềm (ruột có nhiều sợi nhỏ xoắn lại) tiết diện 1,5mm2 với vỏ bọc PVC cách điện (đóng gói 100m/cuộn) | ||
| 46 | Cổ cáp inox PG19 | 4 | Cái | Loại ốc siết cố định, Chất liệu Inox không gỉ, đường kính ngoài lỗ cáp 24mm, đường kính trong lỗ cáp 19mm. | ||
| 47 | Hàng kẹp tín hiệu UK5N | 20 | Cái | Hàng kẹp tín hiệu gắn trên thanh Din Rail 35mm | ||
| 48 | Đầu cos chẻ dùng cho dây 1.5 mm2 và 2.5 mm2 (100 cái/bịch) | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, kiểu chữ Y, 50 cái đấu dây 1,5mm2 và 50 cái đấu dây 2,5mm2, có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 49 | Đầu cos ống dùng cho dây 1.5mm2 và 2.5 mm2 (100 cái/bịch) | 100 | Cái | Đầu cốt làm bằng đồng, ống tròn (đầu pin), 50 cái đấu dây 1,5mm2 và 50 cái đấu dây 2,5mm2, có bọc cách điện (đóng gói 100 cái/bịch) | ||
| 50 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | Được chế tạo từ thành phần cách điện, bám dính chống nhiệt và màng film PVC. | ||
| 51 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Chất liệu giấy, chiều rộng 2.5 cm, màu trắng trong được dùng để tạo nhãn ghi chú bề mặt dán trong các nghiệp vụ lưu trữ tạo nhãn công nghiệp | ||
| 52 | Bút tô màu đánh dấu | 1 | Cái | Bút dạ quang, đánh dấu | ||
| 53 | Bút mực nước | 1 | Cái | Bút lông dầu | ||
| 54 | Ống in gen số loại dùng cho dây 1,5 mm2 (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống làm bằng nhựa mềm, đường kính 3,2mm dùng để in số đánh dấu dây cáp điện có tiết diện 1,5mm2 | ||
| 55 | Mực dùng cho máy in ống gen số | 1 | Hộp | Loại phim dùng cho máy in nhãn Brother PT-E850TKW |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi