Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị sửa chữa xe đặc chủng và xe hệ 2 của Nhà máy X70 CKT Hải quân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị sửa chữa xe đặc chủng và xe hệ 2 của Nhà máy X70 CKT Hải quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:44:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; +Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết hoàn thành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của sản phẩm trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì mua săm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật,đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy, Điện tư động hóa + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy, Điện tư động hóa + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi, quản lý hợp đồng mua sắm hang hóa, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính, kế toán + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn + CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị sửa chữa xe đặc chủng và xe hệ 2 của Nhà máy X70 CKT Hải quân Mua sắm trang thiết bị sửa chữa xe đặc chủng và xe hệ 2 của Nhà máy X70/CKT Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021; - Bản sao công chứng căn cước công dân, bằng đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu đối với nhân sự chủ chốt. - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu sản xuất không trước năm 2021, mới 100%, chưa qua sử dụng; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm của cả nhà thầu trong thời gian bảo hành + Vận đơn hàng hóa; phiếu đóng gói (PACKING LIST) + Hóa đơn thương mại (COMMERCIAL INVOICE) + Tờ khai Hải quan + Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of origin-CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of quality-CQ) hoặc Chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quality anh quality hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); + Chứng chỉ bảo hành (nếu có), + Tài liệu kỹ thuật, catalog thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. + Biên bản kiểm tra, thử nghiệm thông số kỹ thuật của thiết bị do Nhà máy sản xuất, chế tạo lập trước khi xuất xưởng (nếu có) - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu do mình sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp, lắp đặt đồng bộ (nếu có), hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng cho toàn bộ hang hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao. Riêng mục số 2: Máy ép thủy lực 20T; Mục số 8: Thiết bị kiểm tra, làm sạch két làm mát; Mục số 9: Thiết bị thay dầu dộp số tự động; Mục số 10: Thiết bị thay dầu phanh và dầu trợ lực lái; Mục số 17: Cẩu móc động cơ (2 tấn); Mục số 27: Cầu nâng 2 trụ; Mục số 33: Máy tiện guốc phanh - má phanh xe tải; Mục số 37: Thiết bị vệ sinh giàn lạnh và giàn nóng iều hòa; Mục số 38: Máy nạp ga điều hòa tự động; Mục số 59: Bệ kéo nắn lắp nổi cho xe con; Mục số 62: Máy sấy khí (Theo thứ tự của phạm vi cung cấp) thì nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có giấy Ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất. Nội dung thư ủy quyền bán hàng ghi rõ tên gói thầu, Chủ đầu tư, sản phẩm để xuất, thông tin của nhà thầu. Nếu trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đối tác) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo Số 356A Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225 3766669 Fax: 0225 3826760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng Số 356A Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0912035620 Fax: 0225 3826760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh Số 356A Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0912035620 Fax: 0225 3826760 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ dụng cụ 7 ngăn, 309 chi tiết | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy ép thuỷ lực 20T | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tô vít đóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Súng vặn ốc 3/4" | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ khẩu dài cho súng vặn ốc 3/4'' | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cuộn dây khí nén 8mm | 8 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kích cá sấu 2,5 tấn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị kiểm tra, làm sạch két làm mát | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị thay dầu hộp số tự động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thay dầu phanh và dầu trợ lực lái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mễ kê 3 tấn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tay cân lực 1/2"(340 Nm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vam tháo lọc dầu dạng bán nguyệt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ê tô 8"đế xoay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá đỡ hộp số | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cẩu móc động cơ (1 tấn) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cẩu móc động cơ (2 tấn) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm dầu bằng tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo tháo lắp động cơ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây câu bình ắc quy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ nhổ bu lông gãy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dụng cụ kiểm tra áp suất động cơ diesel | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dụng cụ kiểm tra áp suất động cơ xăng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đe tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dụng cụ tháo taplo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đe thuyền | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu nâng 2 trụ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Súng vặn ốc 1/2" | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ vam ép lò xo giảm xóc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ khẩu tháo cảm biến | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ vam tháo vòng bi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ vam giật trục láp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy tiện guốc phanh- má phanh xe tải | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vam rotuyn lái trong | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị kiểm tra làm sạch bugi | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ dụng cụ cắt và loe ống điều hòa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị vệ sinh giàn lạnh và giàn nóng điều hòa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy nạp ga điều hòa tự động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy rửa áp lực cao nước lạnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thiết bị hứng, hút dầu thải | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy chà ma tit đế vuông | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy hàn MIG-MAG 160A | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Súng bắn keo silicon | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy chà ma tit đế tròn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy đánh bóng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy hút bụi chà matit di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Súng phun sơn màu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đồng hồ điều chỉnh áp suất | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ bơm xy lanh thủy lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ kìm kẹp hàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy thổi khí nóng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ dụng cụ sửa chữa thân vỏ xe | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ vam giật đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thiết bị rửa súng sơn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Súng bắn rive khí nén | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Súng bắn keo bằng tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ khẩu đầu lục giác và hoa thị | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bệ kéo nắn lắp nổi cho xe con | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy hàn nhựa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thước kiểm tra độ rơ tay lái ô tô | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy sấy khí | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lọc tách nước và bụi khí nén (lọc thô) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lọc tách nước và bụi khí nén | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lọc tách nước và bụi khí nén ( lọc tinh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; +Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết hoàn thành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của sản phẩm trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì mua săm | 1 | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật,đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy, Điện tư động hóa + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ theo dõi, giám sát | 1 | Kỹ sư cơ khí động lực, cơ khí, chế tạo máy, Điện tư động hóa + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi, quản lý hợp đồng mua sắm hang hóa, thanh quyết toán | 1 | Thạc sỹ kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính, kế toán + Bản sao Bằng ĐH chuyên môn + CMT/CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi