Gói thầu: Gói thầu số 02 - Mua sắm quân trang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541696-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Mua sắm quân trang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220541437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:40:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,459,988,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng- Nội dung hoá đơn hoặc bảng kê kèm theo hoá đơn phải thể hiện đầy đủ danh mục, số lượng, đơn giá từng mặt hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.890.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các sản phẩm khi đưa ra sử dụng bị lỗi, chất lượng không đảm bảo, bị bạc màu, loang màu khi giặt, bung keo, bung chỉ, bẹp, xẹp, bục rách trước thời hạn do chất lượng vật liệu phải thực hiện 1 đổi 1.- Các sản phẩm chưa đưa ra sử dụng nhưng trong thời gian bảo hành bị bạc màu, bung keo, bục, rách, biến dạng… phải thực hiện 1 đổi 1.- Thời gian bảo hành: Từ 6 tháng đến 36 tháng tuỳ sản phẩm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành: trong vòng 72 giờ phải hoàn thành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ may đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 1 gói thầu tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. Có hợp đồng lao động với nhà thầu, quyết định bổ nhiệm; có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp điều hành may:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ may, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp điều hành may:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ cắt may-Thiết kế thời trang, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp điều hành may:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành công kỹ thuật may, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ kỹ thuật phụ trách điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp điện, điện nước hoặc kỹ thuật máy, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp may:
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp may:
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp may:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Mua sắm quân trang năm 2022
Mua sắm ngành quân nhu năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; ĐT 069536964
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; + Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia Đấu thầu - Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định Đấu thầu mua sắm hàng quốc phòng- Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Đấu thầu - Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định Đấu thầu mua sắm hàng quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; ĐT 069536964


E-CDNT 10.1(g)
- Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến hết ngày 30/4/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và không nợ đọng thuế. - Tài liệu chứng minh nhà máy sản xuất (Giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy…). Hoặc: Có giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng nếu là nhà phân phối. - Tài liệu chứng minh có khu chưng bày hàng mẫu (địa chỉ, hình ảnh khu chưng bày, các sản phẩm trong khu chưng bày…) để sẵn sàng xuất trình hàng mẫu cho bên mời thầu đối chiếu khi được yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100%, đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022 và rõ ràng về xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Chứng nhận chất lượng hàng hoá: Đối với hàng hoá sản xuất trong nước có giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001; Giấy chứng nhận quản lý môi trường ISO 14001; Chứng chỉ hợp quy QCVN: 01/2017/BCT do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng với hàng hóa cung cấp cho gói thầu và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality-CQ) c) Thời gian hàng hoá được sử dụng trên thị trường: Tối thiểu 24 tháng d) Chứng minh xuất xứ của hàng hoá: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất của hàng hóa; - Có Bản gốc: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3- Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. - Cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất (Chứng chỉ ISO 9001; ISO 14001; Chứng nhận hợp quy QCVN: 01/2017/BCT phù hợp với các yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia của các sản phẩm dệt may) và kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (theo Mẫu số 18 Chương IV). - Giá của hàng hoá là giá giao hàng tại các địa điểm bên mua yêu cầu (bao gồm cả phí bốc xếp vào tận kho chưa hàng của bên mua)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100%, đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022 và rõ ràng về xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa; thông tin về thông số kỹ thuật của từng hàng hoá. b) Chứng nhận chất lượng hàng hoá: Đối với hàng hoá sản xuất trong nước có giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001; Giấy chứng nhận quản lý môi trường ISO 14001; Chứng chỉ hợp quy QCVN: 01/2017/BCT do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng với hàng hóa cung cấp cho gói thầu và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality-CQ) . c) Thời gian hàng hoá được sử dụng trên thị trường: Tối thiểu 24 tháng d) Tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hoá: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất của hàng hóa; - Có Bản gốc: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu chứng minh quan hệ đối tác với nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3- Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. - Cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất (Chứng chỉ ISO 9001; ISO 14001; Chứng nhận hợp quy QCVN: 01/2017/BCT phù hợp với các yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia của các sản phẩm dệt may) và kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước. e) Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hàng hoá. f) Có Bản cam kết xuất trình hàng mẫu để đối chiếu với tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá chào thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Số lượng hàng mẫu xuất trình gồm: Đầy đủ các cỡ số của các mặt hàng, mỗi cỡ số xuất trình 1 đơn vị sản phẩm (ví dụ, quần áo bảo hộ lao động xuất trình 10 bộ gồm các cỡ số của nam và các cỡ số của nữ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; ĐT 069536964
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Đấu thầu - Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Đấu thầu mua sắm hàng quốc phòng - Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo bảo hộ lao động20.000BộQuần áo BHLĐ nam: Cỡ 3=4000, cỡ 4 =6500, cỡ 5=5100, cỡ 6=700, cỡ 7=100 bộ;Quần áo BHLĐ nữ: Cỡ 2=500, Cỡ 3=1000, cỡ 4 =1.500, cỡ 5=500, cỡ 6=100 bộ.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
2Giầy vải bảo hộ lao động20.000ĐôiGiầy BHLĐ cỡ 35=500, cỡ 36=1000, cỡ 37=1000, cỡ 38=2000, cỡ 39=3000, cỡ 40=5.200, cỡ 41=4000, cỡ 42=2000, cỡ 43=800, cỡ 44=400, cỡ 45=100 đôi.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
3Quần áo nghiệp vụ thông tin nam60BộCỡ 3B=4, Cỡ 3A=8, cỡ 4B =16, Cỡ 4A=16, cỡ 5B=8, cỡ 5A=8 bộ.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
4Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam30CáiCỡ 3=6, cỡ 4 =16, cỡ 5=8 cái.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
5Tạp dề cấp dưỡng + mũ cấp dưỡng1.440CáiTạp dề nam = 652 cái, tạp dề nữ = 788 cái.Mũ cỡ 54-55 = 500; cỡ 56-57 = 500; cỡ 56-57 = 440. Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
6Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin30BộCỡ 3=6, cỡ 4 =16, cỡ 5=8.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
7Quần nuôi quân nam + áo choàng cấp dưỡng nam652BộCỡ 3=150, cỡ 4 =277, cỡ 5=175, cỡ 6=50 bộ.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
8Quần nuôi quân nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ788BộCỡ 2=100, cỡ 3=250, cỡ 4 =328, cỡ 5=110 bộ.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
9Mũ nhựa nghiệp vụ thông tin30CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
10Giày vải nghiệp vụ thông tin120ĐôiCỡ 38=4, cỡ 39=20, cỡ 40=42, cỡ 41=40, cỡ 42=10, cỡ 43=3, cỡ 44=1 đôi.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
11Giày nhựa công tác tàu, nghiệp vụ thông tin60ĐôiCỡ 37-38=2, cỡ 39-40=31, cỡ 41-42=25, cỡ 43-44=2 đôi. Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
12Găng tay cao su (nuôi quân)2.880ĐôiSize L=1000, size M=1000, size S=880Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
13Găng tay vải bạt3.120ĐôiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
14Khẩu trang than hoạt tính2.880CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥6 tháng
15Khẩu trang vải240CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥6 tháng
16Chiếu cói cá nhân10.000CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥6 tháng
17Dây lưng dệt nghiệp vụ thông tin30CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
18Ủng nhựa nghiệp vụ thông tin30ĐôiCỡ 38=1, cỡ 39=5, cỡ 40=11, cỡ 41=10, cỡ 42=2, cỡ 43=1 đôi. Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
19Ủng nhựa nuôi quân1.440ĐôiCỡ 38=150, cỡ 39=440, cỡ 40=500, cỡ 41=200, cỡ 42=100, cỡ 43=30, cỡ 44=10 đôi. Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
20Găng tay ni lon chia thức ăn87.600ĐôiSize L=20000, size M=40000, size S=22600.Từng loại được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥ 12 tháng
21Chiếu cói cá nhân (cỡ 3) nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥6 tháng
22Vỏ chăn in loang nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
23Màn tuyn cá nhân nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
24Gối mút hơi nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥12 tháng
25Đệm nằm (cỡ 3) nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥ 36 tháng
26Ga bọc đệm nằm (cỡ 3) nhà khách400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥ 36 tháng
27Ruột chăn xơ pốp 2 kg + túi đựng400CáiĐược mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá)Bảo hành ≥ 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng- Nội dung hoá đơn hoặc bảng kê kèm theo hoá đơn phải thể hiện đầy đủ danh mục, số lượng, đơn giá từng mặt hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.890.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các sản phẩm khi đưa ra sử dụng bị lỗi, chất lượng không đảm bảo, bị bạc màu, loang màu khi giặt, bung keo, bung chỉ, bẹp, xẹp, bục rách trước thời hạn do chất lượng vật liệu phải thực hiện 1 đổi 1.- Các sản phẩm chưa đưa ra sử dụng nhưng trong thời gian bảo hành bị bạc màu, bung keo, bục, rách, biến dạng… phải thực hiện 1 đổi 1.- Thời gian bảo hành: Từ 6 tháng đến 36 tháng tuỳ sản phẩm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành: trong vòng 72 giờ phải hoàn thành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ may đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 1 gói thầu tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. Có hợp đồng lao động với nhà thầu, quyết định bổ nhiệm; có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.55
2 Cán bộ trực tiếp điều hành may: 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ may, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế53
3 Cán bộ trực tiếp điều hành may: 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ cắt may-Thiết kế thời trang, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế53
4 Cán bộ trực tiếp điều hành may: 1 Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành công kỹ thuật may, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế53
5 Thợ kỹ thuật phụ trách điện: 1 Trình độ trung cấp điện, điện nước hoặc kỹ thuật máy, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế53
6 Công nhân trực tiếp may: 90 công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.22
7 Công nhân trực tiếp may: 90 công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.22
8 Công nhân trực tiếp may: 20 công nhân có chứng chỉ nghề may và lĩnh vực liên quan, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có mã số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->