Gói thầu: Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:38:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,642,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926075E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự ( Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng -Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng Quân sự và mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản có sử dụng chữ ký số Phê duyệt danh mục, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm trang thiết bị, linh kiện CNTT nâng cấp hạ tầng mạng quân sự, bảo đảm kỹ thuật và triển khai phần mềm quản lý văn bản tại Cơ sở chính. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật, - Catalog của chính hãng và kèm theo bản dịch tiếng có dấu của đại lý ủy quyền của hãng - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo…. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất -Tất cả hàng hóa phải có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | a). Đối vói hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số (a) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển -Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo mẫu 05(b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào giá hàng hóa theo gia EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối vơi hàng hóa đã nhập khẩu đó; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí liên quan đến vận chuyển; -Giá đã bao gồm chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm thao để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. Chế độ kiểm tra thiết bị theo thời gian sau khi hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại Chương V. -Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu câu nêu tại Chương V -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga/Ban công nghệ Thông tin/ Số 63 Nguyễn Văn Hyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội: ĐT 02438363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. -Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 069516516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. -Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 069516516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. -Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 069516516 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | - Tốc độ Firewall: Thông lượng firewall 3 Gbps,Thông lượng firewall (multiprotocol) 1.5 Gbps, Hỗ trợ khả năng kết nối đồng thời 1,000,000Hỗ trợ khả năng kết nối mỗi giây 18,000.- Giao diện: Hỗ trợ 12 x 10M/100M/1GBASE-T Ethernet interfaces (RJ-45), 4x 1 Gigabit (SFP) Ethernet interfaces, Management Cổng 1 x 10M/100M/1GBASE-T Ethernet port (RJ-45), Console RJ45: 1, Usb 2.0:1.- Tích hợp ổ cứng : 1x 100 GB, 1x khe mở rộng.- Hỗ trợ VPN: Thông lượng IPsec VPN (450B UDP L2L test) : 500 MbpsHỗ trợ VPN peers: 1500.- Security Contexts: 2- Khả năng hỗ rộng: Hỗ trợ VPN Load E2Balancing.- Tính sẵn sàng: Hỗ trợ Active/active và active/standby.- Khả năng quản trị: Hỗ trợ khả năng quản trị qua giao diện web và CLI.- Kích thước: 1RU ( 1.73 x 16.90 x 19.76 in. (4.4 x 42.9 x 50.2 cm) ).- Nguồn cung cấp: 100 to 240V AC.- License Threat Defense Threat, Malware and URL 3Y | ||
| 2 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | -Tốc độ Firewall: Thông lượng firewall: 1.8 GbpsThông lượng firewall khi chạy đa giao thức : 900 MbpsMaximum application control (AVC) throughput: 850 MbpsMaximum application control (AVC) and NGIPS throughput: 450 MbpsSố kết nối tối đa của firewall : 250,000Số kết nối tối đa trên giây : 20,000.- Giao diện: 8 port GigaEthernet, USB port type ‘A’, High Speed 2.0Serial console :1- Hỗ trợ các tính năng cơ bản: Hỗ trợ Routing, Stateful Firewall, Network, Network Address Translation (NAT), VPN.- Bộ nhớ: RAM 8GB, Flash 8GB.- Tiện ích: Hỗ trợ: URL categories 80+, Supported applications: hơn 3,000.- Security Contexts: 2/5 (5nếu nâng cấp license).- Hỗ trợ VLAN: 100 VLANs.- Tính sẵn sàng: Active/Active and Active/Standby.- Khả năng quản trị:CLI, Telnet, Sử dụng phần mềm đồ họa ASDM.- Kích thước: 1 RU, 19-in. rack-mountable.- Nguồn cung cấp: Hỗ trợ nguồn AC. | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | 5 | Chiếc | -Giao diện: 24 cổng 10/100/1000 và 4 Cổng uplink 1G SFP.- Kiến trúc: 1RU.- Hiệu suất hoạt động: Tốc độ Switching bandwidth 56 Gbps,Forwarding bandwidth 28 Gbps, Forwarding Rate 41.67 Mpps, Bộ nhớ DRAM 512 MB, Flash 256 MB, Số địa chỉ MAC hỗ trợ 16000, Hỗ trợ số VLAN IDs 4094.- Hỗ trợ Jumbo Ethernet frame: 10,240 bytes.- Hỗ trợ khả năng dự phòng: IEEE 802.1s/w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) and Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), các giao thức Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+), Switch-port auto-recovery (error disable), Link state tracking.- Hỗ trợ tính năng bảo mật : Comprehensive 802.1X, Access Control Lists (ACLS), SSH, Kerberos, and SNMP v3, TACACS+ and RADIUS authentication, IP Source Guard.- Hỗ trợ tính năng QoS: QoS through traffic classification, Trust boundary, AutoQoS, Shaped Round Robin (SRR) , Weighted Tail Drop (WTD), 802.1p Class of Service.- Hỗ trợ các tính năng: DHCP, Auto negotiation, Dynamic Trunking Protocol (DTP), Port Aggregation Protocol (PAgP), Link Aggregation Control Protocol (LACP), Unidirectional Link Detection Protocol (UDLD), Local Proxy ARP, IGMP ,Per-port broadcast, multicast, and unicast storm control, Voice VLAN, VLAN Trunking Protocol (VTP), Layer 2 trace route, Network Time Protocol (NTP).- Mean time between failures (MTBF) : 2,026,793 Hours.- Nguồn cung cấp: Hỗ trợ nguồn 50 to 60 Hz 110 to 220V AC. | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch lớp 1 | 12 | Chiếc | - Giao diện: 24 cổng 10/100Mbps- Bảo hành 01 năm | ||
| 5 | Dây cáp mạng CAT 6 | 10 | Thùng | - 4 cặp xoắn đôi, 23 AWG- Dùng cho máy vi tính, hệ thống mạng LAN, Voice, Data, Video và hệ thống an ninh, camera quan sát chất lượng cao.- Đáp ứng các yêu cầu về truyền dẫn đối với chuẩn cáp mạng Category 5E ANSI/TIA/EIA 568B & ISO/IEC 11801. Chứng chỉ CE; RoHS- Certified Transfer Rate: 10/100/1000/10,000Mbps (10,000Base-T Gigabit)- Vỏ lõi cáp: HDPE | Vỏ cáp: PVC | Đường kính lõi: 0,57mm | Lõi chữ thập ở giữa trợ lực và chống nhiễu chéo- Màu sắc: màu Vàng- Cáp mạng đạt PASS Fluke Test 80m, khoảng cách truyền tín hiệu mạng hơn 150m. | ||
| 6 | Dây cáp mạng CAT 5 | 15 | Thùng | - Dây cáp mạng UTP CAT5E, 4 cặp xoắn đôi, 24 AWG- Dùng cho máy vi tính, hệ thống mạng LAN, Voice, Data, Video và hệ thống an ninh, camera quan sát chất lượng cao.- Đáp ứng các yêu cầu về truyền dẫn đối với chuẩn cáp mạng Category 5E ANSI/TIA/EIA 568B & ISO/IEC 11801. Chứng chỉ CE; RoHS- Certified Transfer Rate: 10/100/1000Mbps (1000Base-T Gigabit)- Vỏ lõi cáp: HDPE | Vỏ cáp: PVC | Đường kính lõi: 0,51mm- Màu sắc: màu Trắng và màu Cam- Cáp mạng đạt PASS Fluke Test 80m, khoảng cách truyền tín hiệu mạng hơn 150m | ||
| 7 | Máng nhựa | 50 | Cây | Máng nhựa 100x40 dài 3m | ||
| 8 | Máng nhựa | 60 | Cây | Máng nhựa 40x20 dài 3m | ||
| 9 | Máng nhựa | 40 | Cây | Máng nhựa 28x10 dài 3m | ||
| 10 | Đầu cáp mạng Cat 6 | 10 | Hộp | Đầu mạng Cat 6e: Số lượng 100 đầu mạng/1 hộp | ||
| 11 | Đầu mạng Cat 5 | 20 | Hộp | Đầu mạng Cat 5e: Số lượng 100 đầu mạng/1 hộp | ||
| 12 | Hộp mạng âm tường | 60 | Bộ | Hộp mạng âm tường gồm: Nhân mạng + Mặt + Đế mạng | ||
| 13 | Máy tính để bàn | 132 | Chiếc | Bộ vi xử lý Core i5 10500 3.1GHz 6C 65W CPUBộ nhớ trong 16GB DDR4 2666 DIMM MemoryỔ đĩa cứng SSD: 512GB M.2 2280 PCIe NVMe Solid State DriveVGA: UHD Graphics 630.Nguồn 180W + 12VRealtek RTL8822CE ac 2x2 +Bluetooth 5 WWHệ điều hành bản quyền: Windows 11 Pro 64 Single Language APAC EM PPP và Office Home and Business 2019 English APAC EM Medialess P6. Keyboard có dây, chuẩn USBMouse có dây, chuẩn USB | ||
| 14 | Màn hình vi tính | 123 | Chiếc | Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: FHD (1920 x 1080), tỷ lệ 16:9Khu vực hiển thị (số liệu): 527,04 x 296,46 mmHiển thị tần số quét (ngang): 30-80 KHzHiển thị tần số quét (dọc): 50-60 HzCó tính năng: Chống chói; Chế độ ánh sáng xanh dương yếuĐộ sáng: ≥ 250 nitsTốc độ làm mới ≥ 60HzThời gian đáp ứng ≥ 5ms GtGCổng kết nối: HDMI; VGAPhụ kiện: Cáp nguồn, Cáp VGAPixel pitch ≥ 0.274 mmTuân thủ hiệu quả năng lượng: Chứng nhận ENERGY STAR®.Tính bảo mật: Security lock-readyBảo hành chính hãng ≥ 3năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng | ||
| 15 | Máy tính để bàn AIO | 10 | Chiếc | - Bộ vi xử lý Core i5-1135G7(up to 4.2 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 8 MB L3 cache, 4 cores)- Bộ nhớ trong 8 GB DDR4-3200 MHz - Ổ đĩa cứng SSD 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 - Cạc màn hình Intel® Iris® Xᵉ Graphics- Màn hình đường chéo 23,8 ", độ phân giải FHD (1920 x 1080), cảm ứng, Full viền, chống chói, Cường độ sáng 250 nits, 72% NTSC- Wi-Fi® and Bluetooth® 4.2 combo, webcam.- Windown bản quyền 10 pro 64 bit, McAfee LiveSafe™.- Phụ kiện kèm theo: Keyboard & Mouse.- Cổng kết nối: 2xSuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate; 2xUSB 2.0 Type-A; 1xHDMI-out 1.4; 1xheadphone/microphone combo; 1xRJ-45, 3-in-1 memory card reader | ||
| 16 | Máy tính để bàn AIO | 1 | Chiếc | Bộ vi xử lý Core™ i7-9700; Mainboad H310-D3; RAM 2x 8G D4-2666U19 1Rx16 UDIMM; Ổ cứng 500Gb Sata 3; Case , nguồn J500, Chuột + phím wireless; Hệ điều hành: Windows 11 (Pro) 64 Single Language APAC EM PPP and Office Home and Business 2019 English APAC EM Medialess P6 | ||
| 17 | Màn hình vi tính | 1 | Chiếc | • Kích thước: 49inch• Độ cong 1000R• Tỷ lệ khung hình32:9• Tấm nềnVA• Độ sáng420cd/m2• Peak Brightness (Typical)1000cd/m2 cd/㎡• Độ sáng (Tối thiểu)300cd/m2• Tỷ lệ tương phản2500:1(Typ)• Tỷ lệ Tương phảnMega DCR• HDR(High Dynamic Range)Yes• Độ phân giải5,120 x 1,440• Thời gian phản hồi1(GTG)• Góc nhìn (H/V)178°(H)/178°(V)• Hỗ trợ màu sắcMax 1.07B• Độ rộng dải màu có thể hiển thị (NTSC 1976)88%(Typ.)• Color Gamut (DCI Coverage)0.95• Độ bao phủ của không gian màu sRGB125%(Typ.)• Độ bao phủ của không gian màu Adobe RGB92%(Typ.)• Tần số quétMax 240Hz | ||
| 18 | Máy tính xách tay | 10 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: Core™ i7-1165G7 Processor 2.8 GHz (12M Cache, up to 4.7 GHz, 4 cores).- Bộ nhớ trong Ram: 8GB DDR4, Bus 3200MHz, có khả năng nâng cấp RAM lên đến ≥ 48 GB.- Ổ đĩa cứng : 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD/ HDD Housing for storage expansion, Có khả năng nâng cấp ổ cứng kép 1 SSD M.2 PCIe (1TB) + 1 HDD (2TB).- Cạc đồ họa : Intel Iris Xᵉ Graphics - Đầu đọc vân tay: FingerPrint- Màn hình : 14.0” FHD (1920 x 1080) 16:9, sRGB 100% (NTSC:45%), Anti-glare display, 220 nits; Bản lề ErgoLift mở tối đa 180˚.- Camera : 720p HD camera/ Tấm chắn webcam vật lý: With privacy shutter.- Hệ điều hành: Windows 10 Pro 64 bít (BQ)- Wireless: Dual-band 2x2 WiFi 6 (802.11ax) + Bluetooth® 5.2+ Lan Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps.- Cổng kết nối >= 1xHDMI 1.4,1x VGA Port (D-Sub),1x 3.5mm Combo Audio Jack,1x RJ45 Gigabit Ethernet,1x DC-in,1x USB 2.0 Type-A,1x USB 3.2 Gen 1 Type-C support display / power delivery2x USB 3.2 Gen 2 Type-A,Micro SD card reader(optional)- Âm thanh: khử ồn 2 chiều thông minh, Microphones kép, thu âm đa hướng.- Pin: 42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion Polymer; Thời lượng pin lên đến >=20 giờ sử dụng. - Bàn phím kích thước đầy đủ, chống tràn, có đèn nền bàn phím, with 1.5 mm key travel ‘chiclet’ keyboard.- Trong lượng | ||
| 19 | Máy in A4 | 35 | Chiếc | '- Tốc độ in 40-42 trang/phút (A4) - Khổ giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal.- Khay đựng giấy : 250 tờ.- Độ phân giải: 1200x1200dpi - Bộ nhớ: 512MB - Chức năng in 2 mặt tự động- Có sẵn card mạng LAN 10BASE-T/100BASE-TX- Giao tiếp USB 2.0 & LAN , Màn hình LCD 16 ký tự x 1 dòng- Khay giấy đa năng 50 tờ. - Công suất 50,000 trang- Độ ồn LpAm = 52.0 dB(A) - Mực in 12.000 trang, drum DR-3455P in 30.000 trang.- Hỗ trợ hệ điều hành windown, macOS. | ||
| 20 | Máy Scan | 20 | Chiếc | -Khổ giấy: A4/A5-Scan hai mặt-Độ phân giải: 600 x 600 dpi-Cổng giao tiếp: USB 3.0-Bộ nhớ: Bộ nhớ: 256 MB, Khay giấy ≥ 50 tờ-Bảng điều khiển: Nút quét, nút Nguồn có đèn LED và đèn LED để chỉ báo lỗi.-Các loại có thể quét: Giấy cắt tờ, Giấy in (Laser và mực), Giấy đục lỗ sẵn, Séc ngân hàng, Danh thiếp, Hóa đơn vận chuyển hàng hóa, Biểu mẫu không carbon, Thẻ nhựa (lên đến 1,24mm)…-Độ sâu màu sắc: Bit depth: 24-bit (external), 48-bit (internal)-Tốc độ Scan: Up to 35 ppm/70 ipm-Loại file hỗ trợ: For text & images: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) and Searchable PDF-Công suất scan: ≥ 3500 trang | ||
| 21 | Bộ lưu điện | 30 | Chiếc | - 500VA/300W-Điện áp vào: 220 AC/ 50 Hz/ Lưu điện nửa tải: 06 phút- Kích thước: 80x 230x 176.5 mm | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch lớp 3 | 1 | Chiếc | - Giao diện: 24 cổng 10/100/1000 Copper Ports.- Mô đu hỗ trợ: Thiết bị hỗ trợ sẵn module mở rộng 8x10G SFP+- Kiến trúc: 1RU- Hiệu suất hoạt động: Tốc độ chuyển mạch tối đa 208 Gbps, Forwarding Rate 154.76 Mpps, Stacking bandwidth 480 Gbps, Bộ nhớ DRAM : 8 GB, Flash 16 GB, Số địa chỉ MAC hỗ trợ 32000, Hỗ trợ số VLAN IDs : 4000.- Hỗ trợ Cổng ảo SVI: 1000(Total Switched Virtual Interfaces (SVIs).- Hỗ trợ Jumbo Frame: 9198 bytes.- Hỗ trợ tính năng Stacking : Hỗ trợ công nghệ StackWise-480 Tecnology hỗ trợ lên đến 480 Gbps.- Hỗ trợ khả năng High availability: với các công nghệ:+ Cross-stack EtherChannel+ các giao thức (MSTP), (PVRST+), + Các giao thức khác Nonstop Forwarding (NSF), Graceful Insertion and Removal (GIR), Fast Software Upgrade (FSU), Software Patching (CLI Based).- Hỗ trợ các công nghệ mới: Flexible NetFlow (FNF), NBAR2, Superior QoS, Multicast DNS (mDNS) gateway.- Giao thức lớp 3 hỗ trợ: Các giao thức cơ bản như Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes)), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO+ Các giao thức nâng cao như BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF+ VRF, VXLAN, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN.- Nguồn cung cấp: Hỗ trợ 2 nguồn 350 WAC.. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926075E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự ( Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng -Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi