Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511172-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220510875
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:32:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,654,295 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022
Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022
112 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ hàn cảm biến 3M Speedglas 9100V FX- Model: FX-16294Hoặc tương đương1Cái- Model: FX-16294- Màn hình LCD thay đổi nhanh Guangping- Kích thước: 480*300*285mm- Ba tốc độ nhạy cảm biến điều chỉnh tùy chọn- Năm số (8-12) ánh sáng- SwitcherNSX tham khảo: 3M
2Mỏ lết 12"- Model: 90-950Hoặc tương đương2Cái- Model: 90-950- Vật liệu: Thép không rỉ- Chiều dài: 12" (300mm)- Trọng lượng: 500g- Độ mở: 39mmNSX tham khảo: Stanley
3Mỏ lết 18"- Model: 61122Hoặc tương đương2Cái- Model: 61122- Vật liệu: Thép không rỉ- Chiều dài: 18" (450mm)- Trọng lượng: 2000g- Độ mở: 55mm- Mặt ngoài được phủ một lớp phosphatNSX tham khảo: Ega Master
4Bộ lục giác hệ inch (1/16" - 3/8")- Model: 61495Hoặc tương đương2Bộ- Model: 61495- Kích thước: 1/16", 5/64", 3/32", 1/8", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8"- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master
5Bộ lục giác hệ mét 1,5 - 10mm- Model: 61496Hoặc tương đương2Bộ- Model: 61496- Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6, 8, 10mm - Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master
6Máy mài điện 100- Model: GWS750 - 100Hoặc tương đương1Cái- Model: GWS750 - 100- Công suất: 750W- Ren trục bánh mài: M10- Tốc độ không tải: 11000 Vòng/phút- Cỡ trục: 22,23mm- Đường kính đĩa cắt: 100mm- Trọng lượng: 1,8KgNSX tham khảo: Bosch
7Máy mài góc dùng pin 100- Model: GWS 180-LI (Set 2x4Ah)Hoặc tương đương1Bộ- Model: GWS 180-LI (Set 2x4Ah)- Động cơ không chổi than- Tốc độ không tải: 9,000 v/p- Đường kính đĩa: 100-105mm- Cốt trục: M10- Trọng lượng chưa gồm pin: 2kg - Sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc và hộp đựngNSX tham khảo: Bosch
8Bộ tua vít 8 mũi- Model: DHT0001Hoặc tương đương1Bộ- Model: DHT0001- Vật liệu: Thép không gỉ, TPE, PA6-GF35- Màu sắc: Đen- Kết cấu: 8 đầu tuốc nơ vít- Momen xoắn: 15NmNSX tham khảo: Wiha
9Bộ dũa lớn- Model: YT - 6239Hoặc tương đương2Bộ- Model: YT - 6239- Bao gồm 5 loại: Dũa vuông, dũa tròn, dũa bán nguyệt, dũa tam giác, dũa dẹt:- Chiều dài dũa: 250mm- Vật liệu thép: T12NSX tham khảo: Yato
10Compa lớn- Model: 302428Hoặc tương đương2Cái- Compa kỹ thuật 500mm - Model: 302428- Loại liền chân, có lò xo, điều chỉnh độ mở bằng vít.- Lò xo dạng bán nguyệt, gắn ở chuôi compa. Spring Dividers.- Tiêu chuẩn DIN 6486NSX/Xuất xứ tham khảo: Vogel Germany
11Búa đồng 1kg- Model: FH - 20LTHoặc tương đương2Cái- Model: FH - 20LT- Vật liệu: đồng- Đường kính đầu búa: 32mm- Chiều dài đầu búa: 107mm- Chiều dài cán búa: 300mm- Tay cầm bằng vật liệu polypropylene- Trọng lượng: 1KgNSX tham khảo: LightOn
12Búa đồng 1,8kg- Model: FH - 40LTHoặc tương đương2Cái- Model: FH - 40LT- Vật liệu: đồng- Đường kính đầu búa: 38mm- Chiều dài đầu búa: 133mm- Chiều dài cán búa: 375mm- Tay cầm bằng vật liệu polypropylene- Trọng lượng: 1.8KgNSX tham khảo: LightOn
13Kìm chết- Model: 29485Hoặc tương đương2Cái- Model: 29485- Chiều dài: 180mm- Khoảng kẹp phôi tròn: 8-30mm- Khoảng kẹp phôi vuông: 0-20mm- Trọng lượng: 360g- Vật liệu: Thép không rỉNSX tham khảo: Wiha
14Mỏ lết răng 14"- Model: DDAB1A14Hoặc tương đương1Cái- Model: DDAB1A14- Chiều dài: 14" (350mm)- Vật liệu thép CR-V và Molybdeum- Trọng lượng: 1kg- Độ mở: 50mmNSX tham khảo: Toptul
15Mỏ lết răng 10"- Model: DDAB1A10Hoặc tương đương1Cái- Model: DDAB1A10- Chiều dài: 10" (250mm)- Vật liệu thép CR-V và Molybdeum- Trọng lượng: 837g- Độ mở: 25mmNSX tham khảo: Toptul
16Bộ đục lỗ gioăng- Model: JLB260PACCHoặc tương đương1Bộ- Model: JLB260PACC- Bao gồm: 34 chi tiết-Vật liệu: Hợp kim thép carbon- Size: từ 2mm đến 60mm NSX tham khảo: Boehm
17Bộ tua vít 8 mũiBộ tuốc nơ vít đa năng 8 trong 1Vật liệu: thép không gỉ, TPE, PA6-GF35Hoặc tương đương1BộBộ tuốc nơ vít đa năng 8 trong 1Vật liệu: thép không gỉ, TPE, PA6-GF35Màu sắc: đenKết cấu: 8 đầu tuốc nơ vítNSX tham khảo: Wiha
18Compa lớn kỹ thuậtModel: 302428Hoặc tương đương1CáiCompa kỹ thuật 500mm Model: 302428Compa kỹ thuật loại liền chân, có lò xo, điều chỉnh độ mở bằng vít.Lò xo dạng bán nguyệt, gắn ở chuôi compa. Spring Dividers.Tiêu chuẩn DIN 6486NSX/Xuất xứ tham khảo:Vogel Germany
19Kìm chếtModel: 29485Hoặc tương đương2CáiModel: 29485Chiều dài 180mm, 7inch, khoảng kẹp phôi tròn 8-30mm, khoảng kẹp phôi vuông 0-20mmNSX tham khảo: Wiha
20Cờ lê tròng đóng bằng đồng 32Model : 963.7732Hoặc tương đương2CáiModel : 963.7732Đầu tròng size: 32 mmChiều dài: 190 mmTrọng lượng: 580 (g)Đạt tiêu chuẩn: DIN 7444Vật liệu: Hợp kim đồng/ nhômNSX tham khảo: KS Tools
21Cờ lê tròng đóng bằng đồng 36Model : 963.7736Hoặc tương đương2CáiModel : 963.7736Đầu tròng size: 36 mmChiều dài: 210 mmTrọng lượng: 690 (g)Đạt tiêu chuẩn: DIN 7444Vật liệu: Hợp kim đồng/ nhômNSX tham khảo: KS Tools
22Máy mài góc dùng pin 100 GWS 180-LIMáy mài góc dùng pin Bosch GWS 180-LI (Set 2x4Ah)Hoặc tương đương1CáiMáy mài góc dùng pin Bosch GWS 180-LI (Set 2x4Ah)- Động cơ không chổi than- Tốc độ không tải: 9,000 v/p- Đường kính đĩa: 100-105mm- Cốt trục: M10- Trọng lượng chưa gồm pin: 2kg - Sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc và hộp đựngNSX tham khảo: Bosch
23Bộ lục giác hệ inch (1/16" - 3/8")Bộ lục giác 10 chi tiết hệ inchEga Master 61495Hoặc tương đương2BộBộ lục giác 10 chi tiết hệ inchEga Master 61495- Kích thước: 1/16", 5/64", 3/32", 1/8", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8"- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master
24Bộ lục giác hệ mét (1,5 - 10mm)- Bộ lục giác 10 chi tiết dài hệ mét Ega Master 61496Hoặc tương đương2Bộ- Bộ lục giác 10 chi tiết dài hệ mét Ega Master 61496:- Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6, 8, 10mm- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master
25Đồng hồ so cơ khí mặt nhỏModel (tham khảo): 1044S-15Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): 1044S-155x0.01mmNSX tham khảo: Mitutoyo
26Chân đế gá đồng hồ so kích thước nhỏModel (tham khảo): 250319 Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): 250319 36x30x35mm, lực 300N, tầm với 100mmNSX tham khảo: Vogel
27Bộ tua vítModel (tham khảo): 76938Hoặc tương đương2BộModel (tham khảo): 76938NSX tham khảo: Egamaster
28Búa thép 250gModel (tham khảo): 69704Hoặc tương đương2CáiModel (tham khảo): 69704NSX tham khảo: Egamaster
29Kìm mỏ bằngModel (tham khảo): 02 01 180Hoặc tương đương2CáiModel (tham khảo): 02 01 180NSX tham khảo: Knipex
30Bộ kìm mở pheModel (tham khảo): 002125Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): 002125NSX tham khảo: Knipex
31Bộ mũi mài hợp kimModel (tham khảo): 116002Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): 116002NSX tham khảo: Ruko
32Bộ đá doaModel (tham khảo): PKK273Hoặc tương đương2BộModel (tham khảo): PKK273NSX tham khảo: PKK
33Bộ mũi khoan từCác kích thước:13mm x 50mm14mm x 50mm19mm x 50mmHoặc tương đương2BộCác kích thước:13mm x 50mm14mm x 50mm19mm x 50mmNSX tham khảo: Magbroach
34Bộ mũi khoan thép hợp kimCác kích thước:2mm; 2.5mm3mm; 3.2mm; 3.5mm4mm; 4.2mm; 4.5mm5mm; 5.2mm; 5.5mm6mm; 6.2mm; 6.5mm7mm; 7.5mm8mm; 8.5mm9mm; 10mmHoặc tương đương1BộCác kích thước:2mm; 2.5mm3mm; 3.2mm; 3.5mm4mm; 4.2mm; 4.5mm5mm; 5.2mm; 5.5mm6mm; 6.2mm; 6.5mm7mm; 7.5mm8mm; 8.5mm9mm; 10mmNSX tham khảo: Nachi
35Cảo thủy lực 12 tấnModel (tham khảo): HSP123Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): HSP123CQ: NSX bản gốcNSX tham khảo: Betex
36Lưỡi bàn ren ngoàiCác kích thước:1/2" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)3/4" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1-1/2"-NPT (bộ gồm 4 lưỡi)Hoặc tương đương1BộCác kích thước:1/2" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)3/4" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1-1/2"-NPT (bộ gồm 4 lưỡi)NSX tham khảo: Ridgid
37Bộ cờ lê vòng - miệng (hệ mét)Các kích thước:63966 (4); 67880 (4.5); 63967 (5); 67881 (5.5); 61727 (8); 61729 (10); 61731 (12); 61732 (13); 61733 (14); 61736 (17); 61738 (19); 61741 (22)Hoặc tương đương1BộCác kích thước:63966 (4); 67880 (4.5); 63967 (5); 67881 (5.5); 61727 (8); 61729 (10); 61731 (12); 61732 (13); 61733 (14); 61736 (17); 61738 (19); 61741 (22)NSX tham khảo: Egamaster
38Bộ cờ lê lắc (hệ mét)Các kích thước:63818 (8); 63820 (10); 63823 (13); 63824 (14); 63827 (17); 63829 (19); 63830 (21)Hoặc tương đương2BộCác kích thước:63818 (8); 63820 (10); 63823 (13); 63824 (14); 63827 (17); 63829 (19); 63830 (21)NSX tham khảo: Egamaster
39Palang xích 0.5TModel (tham khảo): 05VP5 - 0.5T, 3mHoặc tương đương2CáiModel (tham khảo): 05VP5 - 0.5T, 3mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Nitto
40Cáp vải 1T, 2 đầu mắt dẹtHệ số an toàn 6:1, chiều dài 1mHoặc tương đương2CáiHệ số an toàn 6:1, chiều dài 1mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Myung Sung
41Cáp vải 1T, 2 đầu mắt dẹtHệ số an toàn 6:1, chiều dài 2mHoặc tương đương2CáiHệ số an toàn 6:1, chiều dài 2mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Myung Sung
42Máy mài gócModel (tham khảo): M9512B - 100mmHoặc tương đương1CáiModel (tham khảo): M9512B - 100mmNSX tham khảo: Makita
43Bộ cờ lê lực(20-100 Nm)Model (tham khảo): 516.1635Hoặc tương đương1BộModel (tham khảo): 516.1635NSX tham khảo: KS Tools
44Bộ nguồn 24VACModel: TBD201824P3Hoặc tương đương1CáiModel: TBD201824P3NSX tham khảo: Comatec EHS
45Dụng cụ rọc cáp điệnOrder number: 9001540000Type: AM 25(kèm thêm 2 extra needle)Hoặc tương đương1CáiOrder number: 9001540000Type: AM 25(kèm thêm 2 extra needle)NSX tham khảo: Weidmuller
46Pressure Module(-350 to 350 mbar)Model: 750PD3Hoặc tương đương1CáiModel: 750PD3NSX tham khảo: FlukeCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốcCQ: NSX bản gốc
47Găng Tay Cách Điện Cao Áp 35kV- Model: GLE41-4/10Hoặc tương đương2Đôi- Model: GLE41-4/10- Tiêu Chuẩn: TCVN 5586-1991, IEC 60903:2002, EN 60903:2003 - Giấy thử nghiệm cách điện: bản gốc- Mã hàng: Class 4- Vật liệu : Cao su tổng hợp- Chiều dài : 41cm- Độ dày : 3.6mm- Điện áp hoạt động tối đa : 36.000V- Điện áp kiểm tra : 40.000VNSX/ Xuất xứ tham khảo: Regeltex - EU/G7CO: NSX bản sao
48Kìm mỏ quạ- Stanley FatMax Plier Wrench Water Pump Pliers, 300 mm Overall Length- RS Stock No.:136-6034- Mfr. Part No.: 0-84-649Hoặc tương đương2Cái- Stanley FatMax Plier Wrench Water Pump Pliers, 300 mm Overall Length- RS Stock No.:136-6034- Mfr. Part No.: 0-84-649NSX tham khảo: Stanley FatMax
49Bộ dụng cụ làm đầu cáp điện trung, hạ thế- Part Number: ‎U00020001- Item model number: 002 JMAHoặc tương đương1Cái- Manufacturer: USAG- Part Number: ‎U00020001- Product Dimensions: 37x15.5x46 cm- Item model number: 002 JMA- Number Of Pieces: ‎181- Item Weight : 13 kgNSX/Xuất xứ tham khảo: USAG - EU/G7CQ: NSX bản sao
50Máy đo điện trở thấp MTR105Model: MTR105, PN: 1010-361Hoặc tương đương1Cái- Model: MTR105, PN: 1010-361- Đo điện trở Motor, máy cắt Range: 0.01 - 1.000 ohm.- Đo cách điện: 100 Ω up to 200 G- Motor direction of rotation- Đo nhiệt độ, cuộn cảm, tụ điện.- Kèm phần mềm và phụ kiện kết nối- Full accessories- Hướng dẫn, đào tạo sử dụngNSX/Xuất xứ tham khảo: Megger - EU/G7CQ: NSX bản gốcCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốc
51Kìm dây xíchIRWIN VISE-GRIP Original Chain Clamp, Locking, 9-Inch (27ZR) - Part No: 27ZR Hoặc tương đương1CáiIRWIN VISE-GRIP Original Chain Clamp, Locking, 9-Inch (27ZR) - Part No: 27ZR - Kích thước:11 x 4.5 x 1 inchesNSX tham khảo: IRWIN
52Máy nén khí cầm tay Puma PK-0140- Model: PK-0140 Hoặc tương đương1Cái- Model: PK-0140 - Dung tích/ Trọng lượng: 30 lít- Công suất: ¼ - 0.18 (HP-KW)- Điện áp: 220 V- Lưu lượng: 56 l/phút- Xi lanh: 1 xi lanh đầu nén- Kích thước: 670 x 630 x 560 mm- Tốc độ không tải: 720 vòng/phút- Áp lực làm việc: 8 kg/cm2- Trọng lượng: 35 kg (kèm phụ kiện)- Giấy chứng nhận thử nghiệm áp lực: bản gốcNSX tham khảo: PUMACQ: NSX bản sao
53Camera nhiệt- CAMERA NHIỆT FLUKE TIS20+ MAX (Thermal Imaging Camera)Hoặc tương đương1Cái- CAMERA NHIỆT FLUKE TIS20+ MAX (Thermal Imaging Camera)- Tốc độ khung hình: 9Hz- Phạm vi đo: -20 °C đến 400°C (-4°F đến 752°F)- Màn hình hiển thị: cảm ứng 3,5 inch- Loại pin: pin sạc lithium ion có đèn LED báo- Bộ nhớ trong: 4GB (bao gồm thẻ SD micro 32GB)- Túi vải mềm đựng thiết bị- Cáp USB, bộ sạc, - Phần mềm Fluke Connect và HDSDNSX/Xuất xứ tham khảo: Fluke - Trung QuốcCQ: NSX bản gốcCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốc
54Bộ tô vít 7 cây cách điện 1000V StanleyModel: STMT60175Hoặc tương đương1BộModel: STMT60175NSX tham khảo: Stanley
55Cờ lê hệ métModel: 12214MRHoặc tương đương1BộModel: 12214MRNSX tham khảo: Kingtony
56Cờ lê hệ inchModel: 1214SRHoặc tương đương1BộModel: 1214SRNSX tham khảo: Kingtony
57Bộ lục giác hệ métModel: EGA-496-038Hoặc tương đương1BộModel: EGA-496-038NSX tham khảo: Ega Master
58Bộ lục giác hệ inchModel: STL-692-002Hoặc tương đương1BộModel: STL-692-002NSX tham khảo: Stanley
59Bộ kìm bấm coseModel: GAAI0605Hoặc tương đương1BộModel: GAAI0605NSX tham khảo: Toptul
60Kiềm bấm cos mạng Cat6Model: TL 2810GHoặc tương đương1CáiModel: TL 2810GNSX tham khảo: FOXDIGI
61Đồng hồ đa năng VOMModel: Fluke 789Hoặc tương đương1CáiModel: Fluke 789NSX tham khảo: FlukeCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu cấp bản saoCQ: NSX bản sao
62Kìm bấm chết dây xích 10"Model: TOT-194-415Hoặc tương đương1CáiModel: TOT-194-415NSX tham khảo: Total
63Bộ dụng cụ vặn ốc 1/4"& 1/2" 34 chi tiếtModel: GCAD3401Hoặc tương đương1BộModel: GCAD3401NSX tham khảo: TOPtul
64Máy siết bulong dùng pinModel: TW161DSAEHoặc tương đương1CáiModel: TW161DSAENSX tham khảo: Makita CQ: NSX bản sao
65Máy đo khoảng cách bằng Laser StanleyModel: STHT1-77139Hoặc tương đương1CáiModel: STHT1-77139NSX tham khảo: StanleyCQ: NSX bản sao
66Manual dipping/Dụng cụ đo độ sâu bằng tayModel: DS-30mHoặc tương đương1CáiModel: DS-30mNSX tham khảo: Freeman
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->