Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 112 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:32:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,654,295 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022 Cung cấp CCDC phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2022 112 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ hàn cảm biến 3M Speedglas 9100V FX | - Model: FX-16294Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: FX-16294- Màn hình LCD thay đổi nhanh Guangping- Kích thước: 480*300*285mm- Ba tốc độ nhạy cảm biến điều chỉnh tùy chọn- Năm số (8-12) ánh sáng- SwitcherNSX tham khảo: 3M | |
| 2 | Mỏ lết 12" | - Model: 90-950Hoặc tương đương | 2 | Cái | - Model: 90-950- Vật liệu: Thép không rỉ- Chiều dài: 12" (300mm)- Trọng lượng: 500g- Độ mở: 39mmNSX tham khảo: Stanley | |
| 3 | Mỏ lết 18" | - Model: 61122Hoặc tương đương | 2 | Cái | - Model: 61122- Vật liệu: Thép không rỉ- Chiều dài: 18" (450mm)- Trọng lượng: 2000g- Độ mở: 55mm- Mặt ngoài được phủ một lớp phosphatNSX tham khảo: Ega Master | |
| 4 | Bộ lục giác hệ inch (1/16" - 3/8") | - Model: 61495Hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Model: 61495- Kích thước: 1/16", 5/64", 3/32", 1/8", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8"- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master | |
| 5 | Bộ lục giác hệ mét 1,5 - 10mm | - Model: 61496Hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Model: 61496- Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6, 8, 10mm - Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master | |
| 6 | Máy mài điện 100 | - Model: GWS750 - 100Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: GWS750 - 100- Công suất: 750W- Ren trục bánh mài: M10- Tốc độ không tải: 11000 Vòng/phút- Cỡ trục: 22,23mm- Đường kính đĩa cắt: 100mm- Trọng lượng: 1,8KgNSX tham khảo: Bosch | |
| 7 | Máy mài góc dùng pin 100 | - Model: GWS 180-LI (Set 2x4Ah)Hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Model: GWS 180-LI (Set 2x4Ah)- Động cơ không chổi than- Tốc độ không tải: 9,000 v/p- Đường kính đĩa: 100-105mm- Cốt trục: M10- Trọng lượng chưa gồm pin: 2kg - Sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc và hộp đựngNSX tham khảo: Bosch | |
| 8 | Bộ tua vít 8 mũi | - Model: DHT0001Hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Model: DHT0001- Vật liệu: Thép không gỉ, TPE, PA6-GF35- Màu sắc: Đen- Kết cấu: 8 đầu tuốc nơ vít- Momen xoắn: 15NmNSX tham khảo: Wiha | |
| 9 | Bộ dũa lớn | - Model: YT - 6239Hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Model: YT - 6239- Bao gồm 5 loại: Dũa vuông, dũa tròn, dũa bán nguyệt, dũa tam giác, dũa dẹt:- Chiều dài dũa: 250mm- Vật liệu thép: T12NSX tham khảo: Yato | |
| 10 | Compa lớn | - Model: 302428Hoặc tương đương | 2 | Cái | - Compa kỹ thuật 500mm - Model: 302428- Loại liền chân, có lò xo, điều chỉnh độ mở bằng vít.- Lò xo dạng bán nguyệt, gắn ở chuôi compa. Spring Dividers.- Tiêu chuẩn DIN 6486NSX/Xuất xứ tham khảo: Vogel Germany | |
| 11 | Búa đồng 1kg | - Model: FH - 20LTHoặc tương đương | 2 | Cái | - Model: FH - 20LT- Vật liệu: đồng- Đường kính đầu búa: 32mm- Chiều dài đầu búa: 107mm- Chiều dài cán búa: 300mm- Tay cầm bằng vật liệu polypropylene- Trọng lượng: 1KgNSX tham khảo: LightOn | |
| 12 | Búa đồng 1,8kg | - Model: FH - 40LTHoặc tương đương | 2 | Cái | - Model: FH - 40LT- Vật liệu: đồng- Đường kính đầu búa: 38mm- Chiều dài đầu búa: 133mm- Chiều dài cán búa: 375mm- Tay cầm bằng vật liệu polypropylene- Trọng lượng: 1.8KgNSX tham khảo: LightOn | |
| 13 | Kìm chết | - Model: 29485Hoặc tương đương | 2 | Cái | - Model: 29485- Chiều dài: 180mm- Khoảng kẹp phôi tròn: 8-30mm- Khoảng kẹp phôi vuông: 0-20mm- Trọng lượng: 360g- Vật liệu: Thép không rỉNSX tham khảo: Wiha | |
| 14 | Mỏ lết răng 14" | - Model: DDAB1A14Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: DDAB1A14- Chiều dài: 14" (350mm)- Vật liệu thép CR-V và Molybdeum- Trọng lượng: 1kg- Độ mở: 50mmNSX tham khảo: Toptul | |
| 15 | Mỏ lết răng 10" | - Model: DDAB1A10Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: DDAB1A10- Chiều dài: 10" (250mm)- Vật liệu thép CR-V và Molybdeum- Trọng lượng: 837g- Độ mở: 25mmNSX tham khảo: Toptul | |
| 16 | Bộ đục lỗ gioăng | - Model: JLB260PACCHoặc tương đương | 1 | Bộ | - Model: JLB260PACC- Bao gồm: 34 chi tiết-Vật liệu: Hợp kim thép carbon- Size: từ 2mm đến 60mm NSX tham khảo: Boehm | |
| 17 | Bộ tua vít 8 mũi | Bộ tuốc nơ vít đa năng 8 trong 1Vật liệu: thép không gỉ, TPE, PA6-GF35Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ tuốc nơ vít đa năng 8 trong 1Vật liệu: thép không gỉ, TPE, PA6-GF35Màu sắc: đenKết cấu: 8 đầu tuốc nơ vítNSX tham khảo: Wiha | |
| 18 | Compa lớn kỹ thuật | Model: 302428Hoặc tương đương | 1 | Cái | Compa kỹ thuật 500mm Model: 302428Compa kỹ thuật loại liền chân, có lò xo, điều chỉnh độ mở bằng vít.Lò xo dạng bán nguyệt, gắn ở chuôi compa. Spring Dividers.Tiêu chuẩn DIN 6486NSX/Xuất xứ tham khảo:Vogel Germany | |
| 19 | Kìm chết | Model: 29485Hoặc tương đương | 2 | Cái | Model: 29485Chiều dài 180mm, 7inch, khoảng kẹp phôi tròn 8-30mm, khoảng kẹp phôi vuông 0-20mmNSX tham khảo: Wiha | |
| 20 | Cờ lê tròng đóng bằng đồng 32 | Model : 963.7732Hoặc tương đương | 2 | Cái | Model : 963.7732Đầu tròng size: 32 mmChiều dài: 190 mmTrọng lượng: 580 (g)Đạt tiêu chuẩn: DIN 7444Vật liệu: Hợp kim đồng/ nhômNSX tham khảo: KS Tools | |
| 21 | Cờ lê tròng đóng bằng đồng 36 | Model : 963.7736Hoặc tương đương | 2 | Cái | Model : 963.7736Đầu tròng size: 36 mmChiều dài: 210 mmTrọng lượng: 690 (g)Đạt tiêu chuẩn: DIN 7444Vật liệu: Hợp kim đồng/ nhômNSX tham khảo: KS Tools | |
| 22 | Máy mài góc dùng pin 100 GWS 180-LI | Máy mài góc dùng pin Bosch GWS 180-LI (Set 2x4Ah)Hoặc tương đương | 1 | Cái | Máy mài góc dùng pin Bosch GWS 180-LI (Set 2x4Ah)- Động cơ không chổi than- Tốc độ không tải: 9,000 v/p- Đường kính đĩa: 100-105mm- Cốt trục: M10- Trọng lượng chưa gồm pin: 2kg - Sản phẩm bao gồm: máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc và hộp đựngNSX tham khảo: Bosch | |
| 23 | Bộ lục giác hệ inch (1/16" - 3/8") | Bộ lục giác 10 chi tiết hệ inchEga Master 61495Hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ lục giác 10 chi tiết hệ inchEga Master 61495- Kích thước: 1/16", 5/64", 3/32", 1/8", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8"- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master | |
| 24 | Bộ lục giác hệ mét (1,5 - 10mm) | - Bộ lục giác 10 chi tiết dài hệ mét Ega Master 61496Hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Bộ lục giác 10 chi tiết dài hệ mét Ega Master 61496:- Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6, 8, 10mm- Vật liệu: CR-V- Độ cứng: 45HRc-52HRc- Trọng lượng: 360g- Bộ lục giác chữ L hai đầu lục giácNSX tham khảo: Ega Master | |
| 25 | Đồng hồ so cơ khí mặt nhỏ | Model (tham khảo): 1044S-15Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): 1044S-155x0.01mmNSX tham khảo: Mitutoyo | |
| 26 | Chân đế gá đồng hồ so kích thước nhỏ | Model (tham khảo): 250319 Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): 250319 36x30x35mm, lực 300N, tầm với 100mmNSX tham khảo: Vogel | |
| 27 | Bộ tua vít | Model (tham khảo): 76938Hoặc tương đương | 2 | Bộ | Model (tham khảo): 76938NSX tham khảo: Egamaster | |
| 28 | Búa thép 250g | Model (tham khảo): 69704Hoặc tương đương | 2 | Cái | Model (tham khảo): 69704NSX tham khảo: Egamaster | |
| 29 | Kìm mỏ bằng | Model (tham khảo): 02 01 180Hoặc tương đương | 2 | Cái | Model (tham khảo): 02 01 180NSX tham khảo: Knipex | |
| 30 | Bộ kìm mở phe | Model (tham khảo): 002125Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): 002125NSX tham khảo: Knipex | |
| 31 | Bộ mũi mài hợp kim | Model (tham khảo): 116002Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): 116002NSX tham khảo: Ruko | |
| 32 | Bộ đá doa | Model (tham khảo): PKK273Hoặc tương đương | 2 | Bộ | Model (tham khảo): PKK273NSX tham khảo: PKK | |
| 33 | Bộ mũi khoan từ | Các kích thước:13mm x 50mm14mm x 50mm19mm x 50mmHoặc tương đương | 2 | Bộ | Các kích thước:13mm x 50mm14mm x 50mm19mm x 50mmNSX tham khảo: Magbroach | |
| 34 | Bộ mũi khoan thép hợp kim | Các kích thước:2mm; 2.5mm3mm; 3.2mm; 3.5mm4mm; 4.2mm; 4.5mm5mm; 5.2mm; 5.5mm6mm; 6.2mm; 6.5mm7mm; 7.5mm8mm; 8.5mm9mm; 10mmHoặc tương đương | 1 | Bộ | Các kích thước:2mm; 2.5mm3mm; 3.2mm; 3.5mm4mm; 4.2mm; 4.5mm5mm; 5.2mm; 5.5mm6mm; 6.2mm; 6.5mm7mm; 7.5mm8mm; 8.5mm9mm; 10mmNSX tham khảo: Nachi | |
| 35 | Cảo thủy lực 12 tấn | Model (tham khảo): HSP123Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): HSP123CQ: NSX bản gốcNSX tham khảo: Betex | |
| 36 | Lưỡi bàn ren ngoài | Các kích thước:1/2" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)3/4" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1-1/2"-NPT (bộ gồm 4 lưỡi)Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các kích thước:1/2" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)3/4" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1" -NPT (bộ gồm 4 lưỡi)1-1/2"-NPT (bộ gồm 4 lưỡi)NSX tham khảo: Ridgid | |
| 37 | Bộ cờ lê vòng - miệng (hệ mét) | Các kích thước:63966 (4); 67880 (4.5); 63967 (5); 67881 (5.5); 61727 (8); 61729 (10); 61731 (12); 61732 (13); 61733 (14); 61736 (17); 61738 (19); 61741 (22)Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các kích thước:63966 (4); 67880 (4.5); 63967 (5); 67881 (5.5); 61727 (8); 61729 (10); 61731 (12); 61732 (13); 61733 (14); 61736 (17); 61738 (19); 61741 (22)NSX tham khảo: Egamaster | |
| 38 | Bộ cờ lê lắc (hệ mét) | Các kích thước:63818 (8); 63820 (10); 63823 (13); 63824 (14); 63827 (17); 63829 (19); 63830 (21)Hoặc tương đương | 2 | Bộ | Các kích thước:63818 (8); 63820 (10); 63823 (13); 63824 (14); 63827 (17); 63829 (19); 63830 (21)NSX tham khảo: Egamaster | |
| 39 | Palang xích 0.5T | Model (tham khảo): 05VP5 - 0.5T, 3mHoặc tương đương | 2 | Cái | Model (tham khảo): 05VP5 - 0.5T, 3mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Nitto | |
| 40 | Cáp vải 1T, 2 đầu mắt dẹt | Hệ số an toàn 6:1, chiều dài 1mHoặc tương đương | 2 | Cái | Hệ số an toàn 6:1, chiều dài 1mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Myung Sung | |
| 41 | Cáp vải 1T, 2 đầu mắt dẹt | Hệ số an toàn 6:1, chiều dài 2mHoặc tương đương | 2 | Cái | Hệ số an toàn 6:1, chiều dài 2mChứng chỉ/kiểm định phù hợp yêu cầu Pháp luật Việt Nam: bản gốcNSX tham khảo: Myung Sung | |
| 42 | Máy mài góc | Model (tham khảo): M9512B - 100mmHoặc tương đương | 1 | Cái | Model (tham khảo): M9512B - 100mmNSX tham khảo: Makita | |
| 43 | Bộ cờ lê lực(20-100 Nm) | Model (tham khảo): 516.1635Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model (tham khảo): 516.1635NSX tham khảo: KS Tools | |
| 44 | Bộ nguồn 24VAC | Model: TBD201824P3Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: TBD201824P3NSX tham khảo: Comatec EHS | |
| 45 | Dụng cụ rọc cáp điện | Order number: 9001540000Type: AM 25(kèm thêm 2 extra needle)Hoặc tương đương | 1 | Cái | Order number: 9001540000Type: AM 25(kèm thêm 2 extra needle)NSX tham khảo: Weidmuller | |
| 46 | Pressure Module(-350 to 350 mbar) | Model: 750PD3Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: 750PD3NSX tham khảo: FlukeCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốcCQ: NSX bản gốc | |
| 47 | Găng Tay Cách Điện Cao Áp 35kV | - Model: GLE41-4/10Hoặc tương đương | 2 | Đôi | - Model: GLE41-4/10- Tiêu Chuẩn: TCVN 5586-1991, IEC 60903:2002, EN 60903:2003 - Giấy thử nghiệm cách điện: bản gốc- Mã hàng: Class 4- Vật liệu : Cao su tổng hợp- Chiều dài : 41cm- Độ dày : 3.6mm- Điện áp hoạt động tối đa : 36.000V- Điện áp kiểm tra : 40.000VNSX/ Xuất xứ tham khảo: Regeltex - EU/G7CO: NSX bản sao | |
| 48 | Kìm mỏ quạ | - Stanley FatMax Plier Wrench Water Pump Pliers, 300 mm Overall Length- RS Stock No.:136-6034- Mfr. Part No.: 0-84-649Hoặc tương đương | 2 | Cái | - Stanley FatMax Plier Wrench Water Pump Pliers, 300 mm Overall Length- RS Stock No.:136-6034- Mfr. Part No.: 0-84-649NSX tham khảo: Stanley FatMax | |
| 49 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp điện trung, hạ thế | - Part Number: U00020001- Item model number: 002 JMAHoặc tương đương | 1 | Cái | - Manufacturer: USAG- Part Number: U00020001- Product Dimensions: 37x15.5x46 cm- Item model number: 002 JMA- Number Of Pieces: 181- Item Weight : 13 kgNSX/Xuất xứ tham khảo: USAG - EU/G7CQ: NSX bản sao | |
| 50 | Máy đo điện trở thấp MTR105 | Model: MTR105, PN: 1010-361Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: MTR105, PN: 1010-361- Đo điện trở Motor, máy cắt Range: 0.01 - 1.000 ohm.- Đo cách điện: 100 Ω up to 200 G- Motor direction of rotation- Đo nhiệt độ, cuộn cảm, tụ điện.- Kèm phần mềm và phụ kiện kết nối- Full accessories- Hướng dẫn, đào tạo sử dụngNSX/Xuất xứ tham khảo: Megger - EU/G7CQ: NSX bản gốcCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốc | |
| 51 | Kìm dây xích | IRWIN VISE-GRIP Original Chain Clamp, Locking, 9-Inch (27ZR) - Part No: 27ZR Hoặc tương đương | 1 | Cái | IRWIN VISE-GRIP Original Chain Clamp, Locking, 9-Inch (27ZR) - Part No: 27ZR - Kích thước:11 x 4.5 x 1 inchesNSX tham khảo: IRWIN | |
| 52 | Máy nén khí cầm tay Puma PK-0140 | - Model: PK-0140 Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Model: PK-0140 - Dung tích/ Trọng lượng: 30 lít- Công suất: ¼ - 0.18 (HP-KW)- Điện áp: 220 V- Lưu lượng: 56 l/phút- Xi lanh: 1 xi lanh đầu nén- Kích thước: 670 x 630 x 560 mm- Tốc độ không tải: 720 vòng/phút- Áp lực làm việc: 8 kg/cm2- Trọng lượng: 35 kg (kèm phụ kiện)- Giấy chứng nhận thử nghiệm áp lực: bản gốcNSX tham khảo: PUMACQ: NSX bản sao | |
| 53 | Camera nhiệt | - CAMERA NHIỆT FLUKE TIS20+ MAX (Thermal Imaging Camera)Hoặc tương đương | 1 | Cái | - CAMERA NHIỆT FLUKE TIS20+ MAX (Thermal Imaging Camera)- Tốc độ khung hình: 9Hz- Phạm vi đo: -20 °C đến 400°C (-4°F đến 752°F)- Màn hình hiển thị: cảm ứng 3,5 inch- Loại pin: pin sạc lithium ion có đèn LED báo- Bộ nhớ trong: 4GB (bao gồm thẻ SD micro 32GB)- Túi vải mềm đựng thiết bị- Cáp USB, bộ sạc, - Phần mềm Fluke Connect và HDSDNSX/Xuất xứ tham khảo: Fluke - Trung QuốcCQ: NSX bản gốcCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu bản gốc | |
| 54 | Bộ tô vít 7 cây cách điện 1000V Stanley | Model: STMT60175Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: STMT60175NSX tham khảo: Stanley | |
| 55 | Cờ lê hệ mét | Model: 12214MRHoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: 12214MRNSX tham khảo: Kingtony | |
| 56 | Cờ lê hệ inch | Model: 1214SRHoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: 1214SRNSX tham khảo: Kingtony | |
| 57 | Bộ lục giác hệ mét | Model: EGA-496-038Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: EGA-496-038NSX tham khảo: Ega Master | |
| 58 | Bộ lục giác hệ inch | Model: STL-692-002Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: STL-692-002NSX tham khảo: Stanley | |
| 59 | Bộ kìm bấm cose | Model: GAAI0605Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: GAAI0605NSX tham khảo: Toptul | |
| 60 | Kiềm bấm cos mạng Cat6 | Model: TL 2810GHoặc tương đương | 1 | Cái | Model: TL 2810GNSX tham khảo: FOXDIGI | |
| 61 | Đồng hồ đa năng VOM | Model: Fluke 789Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: Fluke 789NSX tham khảo: FlukeCO: Phòng thương mại nước xuất khẩu cấp bản saoCQ: NSX bản sao | |
| 62 | Kìm bấm chết dây xích 10" | Model: TOT-194-415Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: TOT-194-415NSX tham khảo: Total | |
| 63 | Bộ dụng cụ vặn ốc 1/4"& 1/2" 34 chi tiết | Model: GCAD3401Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: GCAD3401NSX tham khảo: TOPtul | |
| 64 | Máy siết bulong dùng pin | Model: TW161DSAEHoặc tương đương | 1 | Cái | Model: TW161DSAENSX tham khảo: Makita CQ: NSX bản sao | |
| 65 | Máy đo khoảng cách bằng Laser Stanley | Model: STHT1-77139Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: STHT1-77139NSX tham khảo: StanleyCQ: NSX bản sao | |
| 66 | Manual dipping/Dụng cụ đo độ sâu bằng tay | Model: DS-30mHoặc tương đương | 1 | Cái | Model: DS-30mNSX tham khảo: Freeman |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi