Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:33:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,810,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng phải có đủ các danh mục thiết bị chính gồm: Thiết bị bàn, ghế; Máy tính; Hệ thống âm thanh- Các tài liệu sau đây để chứng minh gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu thiết bị tương tự gói thầu này (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu thiết bị tương tự gói thầu này (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Chuyên Bạc Liêu (cơ sở 1) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (đối với tất cả các thiết bị) trong quá trình cung cấp, bàn giao thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố (trong thời gian còn bảo hành) không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý và phải khả thi, hợp lý đối với gói thầu này). - Nhà thầu phải có cam kết ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu). * Ghi chú: - Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại 02913.824283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chung | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 180 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 4 | Bàn học 10 chỗ (01 bàn + 10 ghế) | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bảng viết phấn chống lóa | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 7 | Tủ lưu hồ sơ | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 8 | Máy Cassette | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 9 | Máy vi tính bộ dành cho hệ thống | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 10 | Máy Laptop | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 11 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 12 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 13 | Máy Photocoppy | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 14 | Máy in Laser A4 | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 15 | Máy in màu (in phun) | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 16 | Bàn tiếp khách 10 chỗ | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 17 | Ghế đai tiếp khách | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 18 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 19 | Máy lọc nước R.O tích hợp nóng lạnh 10 lõi | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 20 | Tủ lạnh 318 lít, Inverter | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 21 | Mái che di động (6x5m) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 22 | Rèm cửa vải chống nắng cho 33 phòng học | 809,425 | m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 23 | Ti vi 55 inch 4K | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 24 | Thiết bị TDTT | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 25 | Trụ bóng chuyền | 3 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 26 | Lưới bóng chuyền | 3 | Lưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 27 | Bóng chuyền da | 80 | Quả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 28 | Trụ cầu lông đa năng | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 29 | Lưới cầu lông (hộp 10 quả) | 4 | Lưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 30 | Quả Cầu lông (hộp 10 quả) | 40 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 31 | Nệm nhảy cao | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 32 | Trụ xà nhảy cao bằng sắt vuông | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 33 | Xà nhảy cao (nhôm bọc nhựa) | 10 | Xà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 34 | Quả cầu đá | 140 | Quả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 35 | Nệm bật xa | 12 | Tấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 36 | Quả Bóng rổ | 20 | Quả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 38 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 39 | Cọc lưới bóng bàn | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 40 | Vợt bóng bàn | 8 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 41 | Quả bóng bàn | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 42 | Còi trọng tài | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 43 | Thiết bị Quốc Phòng | 0 | 0.0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 44 | Súng bắn tập Laser (AK 47) | 1 | Khẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 45 | Nhớt lau súng | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 46 | Khăn lau đa năng | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 47 | Túi cứu thương (cả dụng cụ) | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 48 | Đồ dân quân tự vệ | 20 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 49 | Nón dân quân tự vệ bằng vãi có logo | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 50 | Thắt lưng dân quân tự vệ | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 51 | Giày dân quân tự vệ | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 52 | Sơn dầu | 10 | kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng phải có đủ các danh mục thiết bị chính gồm: Thiết bị bàn, ghế; Máy tính; Hệ thống âm thanh- Các tài liệu sau đây để chứng minh gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu thiết bị tương tự gói thầu này (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 1 | Trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu thiết bị tương tự gói thầu này (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi