Gói thầu: Gói 20 SCL2022 PTC3: Cung cấp thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin, camera, bao gồm lắp đặt và cấu hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 20 SCL2022 PTC3: Cung cấp thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin, camera, bao gồm lắp đặt và cấu hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:52:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp (bao gồm lắp đặt) thiết bị công nghệ thông tin/hệ thống viễn thông/camera giám sát/hội nghị truyền hình. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.312.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tham chiếu E-ĐKC 25.2 HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc Điện - Điện tử hoặc lĩnh vực có liên quan phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;+ Đã được đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;+ Có Chứng chỉ Huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động;+ Trong 02 năm gần đây, có kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, cấu hình hệ thống viễn thông, CNTT (bao gồm phần cứng và phần mềm): Tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 20 SCL2022 PTC3: Cung cấp thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin, camera, bao gồm lắp đặt và cấu hình Mua sắm phục vụ công tác Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 (Đợt 2) và mua sắm VTTB hoàn trả kho chiến lược EVNNPT 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tham chiếu Chương II trong file HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tham chiếu Chương II trong file HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Tham chiếu Chương II trong file HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V. Phạm vi cung cấp của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Tham chiếu Chương II trong file HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 - Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; SĐT: 0258 352 1188, Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư và Bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 - Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; SĐT: 0258 352 1188, Fax: 0258 352 1836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3 - Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; SĐT: 0258 352 1188, Fax: 0258 352 1836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3 - Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; SĐT: 0258 352 1188, Fax: 0258 352 1836 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình Bao gồm: Bộ giải mã Endpoint (1 bộ); Camera zoom 12x (2 cái); Microphone thu âm đa hướng (1 cái); Điều khiển từ xa (1 cái); Trọn bộ software, cáp, phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bộ | Mục I - Văn phòng Công ty Truyền tải điện 3 – Hệ thống Hội nghị Truyền hình tại phòng họp Tây Nguyên; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình Bao gồm: Bộ giải mã Endpoint (1 bộ); Camera zoom 12x (1 cái); Microphone thu âm đa hướng (1 cái); Điều khiển từ xa (1 cái); Trọn bộ software, cáp, phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bộ | Mục II - Văn phòng Truyền tải điện Phú Yên - Sửa chữa hệ thống Hội nghị Truyền hình; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu, Bao gồm: Bộ converter quang single mode, tốc độ 1G (bao gồm Module quang single mode SFP) (2 bộ); Dây nhảy quang sợi đôi loại 10m (4 Sợi); Cáp mạng CAT6e chống nhiễu (50m); Đầu bấm mạng RJ45 (4 cái) | 1 | Bộ | Mục II - Văn phòng Truyền tải điện Phú Yên - Sửa chữa hệ thống Hội nghị Truyền hình; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ti vi LCD 75inch (Bao gồm cáp HDMI) | 1 | Bộ | Mục II - Văn phòng Truyền tải điện Phú Yên - Sửa chữa hệ thống Hội nghị Truyền hình; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Ethernet (loại 1) | 1 | Bộ | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị chuyển mạch chính | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Ethernet (loại 2) | 1 | Bộ | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị chuyển mạch nhánh | |
| 7 | Cáp quang | 200 | m | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thu phát sóng Wifi >= User; Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac; Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz | 5 | Bộ | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thu phát quang SFP Single mode, 1.25Gbps | 4 | Bộ | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp mạng RJ 45, có lớp chống nhiểu | 200 | m | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt mạng RJ 45 | 30 | cái | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nhựa PCV luồn dây cáp Ø16 | 50 | m | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Các loại co PCV Ø16 | 20 | cái | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | phù hợp với ống nhựa PCV luồn dây điện Ø16 | |
| 14 | Giá phối cáp quang 12 Port FC, 24 Port LC đơn mode | 1 | cái | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây nhảy quang loại đầu LC, dài 3m | 10 | Sợi | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hộp đấu dây điện thoại 50 đôi phiến (bao gồm vỏ, 05 đế Inox, 05 phiến Krone) | 1 | Cái | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Điện thoại loại kéo dài (kết nối không dây giữa bộ phận thu phát (tay cầm) với bộ kết nối đầu số) | 7 | Cái | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây rút nhựa 5x20cm | 2 | Túi | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây rút nhựa 5x30cm | 2 | Túi | Mục III - Văn phòng Truyền tải điện Đăk Nông – Sửa chữa thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Camera IP, có kèm giá đỡ để lắp vào trụ | 9 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu ghi hình camera kèm bàn phím điều khiển | 1 | Bộ | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Màn hình hiển thị 49" | 3 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ chuyển đổi quang điện (O/E) | 9 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Switch quang kèm module quang | 1 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây cáp HDMI loại 100m | 1 | Sợi | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây cáp HDMI loại 20m | 1 | Sợi | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ phối quang ODF, 42 FO đầu SC, loại lắp trên tủ rack 19" (single mode) | 1 | Bộ | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ phối quang ODF, 04 FO đầu LC, loại gắn trên thanh ray 35mm (single mode) | 9 | Bộ | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ chuyển nguồn 220VAC/12VDC, gắn trên thanh ray 35mm (single mode) | 9 | Bộ | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây nhảy quang SC/LC Single mode dài 2m | 18 | Sợi | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp quang Single mode, 4 lõi quang | 2.721,94 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp điện 2x2,5mm2 cách điện PVC có lớp chống nhiễu | 1.940,78 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp mạng CAT 6 có lớp chống nhiễu | 300 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cáp mạng RJ45 dùng cho cáp CAT 6 (100 cái/ hộp) | 1 | Hộp | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ lọc sét, bảo vệ tín hiệu mạng RJ45 (Imax 10kA) | 9 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ40 | 188 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nhựa PVC Φ27 | 225 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ điện lắp đặt thiết bị cấp nguồn, tín hiệu cho camera kích thước 500*350*200mm | 9 | Tủ | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đai xiết cổ dê inox 251/273 | 64 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | cố định ống PVC D27 từ tủ nguồn đến camera | |
| 40 | Aptomat 2 cực 10A | 9 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Aptomat 2 cực 25A | 1 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Aptomat 2 cực 16A | 3 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cắm điện loại 4 lỗ cắm | 10 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống in gen số dùng cho dây 2,5mm2 | 1 | Cuộn | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Mực in gen số | 1 | Hộp | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Dùng cho máy Brother | |
| 46 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 (Cuộn 100 mét) | 3 | Cuộn | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hàng kẹp UK6N | 100 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Nắp chắn hàng kẹp UK6N | 25 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chặn hàng kẹp End Stop | 25 | Cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cốt dùng cho dây 2,5mm2 (100 cái/bịch) | 2 | Bịch | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cổ cáp Inox PG21 | 38 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nhãn tên cáp | 38 | cái | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | treo 2 đầu 10 sợi cáp nguồn, 9 sợi cáp quang | |
| 53 | Thanh ray cài thiết bị 35mm | 15 | m | Mục IV - TBA 500kV Pleiku – Sửa chữa hệ thống camera giám sát; Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp (bao gồm lắp đặt) thiết bị công nghệ thông tin/hệ thống viễn thông/camera giám sát/hội nghị truyền hình. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.312.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tham chiếu E-ĐKC 25.2 HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc Điện - Điện tử hoặc lĩnh vực có liên quan phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;+ Đã được đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;+ Có Chứng chỉ Huấn luyện An toàn - Vệ sinh lao động;+ Trong 02 năm gần đây, có kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, cấu hình hệ thống viễn thông, CNTT (bao gồm phần cứng và phần mềm): Tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi