Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:48:00 đến ngày 2022-05-24 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N3700MS-ND | 43 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2222A | 63 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 75 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: 1 V Dòng cực góp DC tối đa: 800 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 3 | Bán dẫn SUD50P06-15-GE3 | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 15 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 V Điện tích cực cổng Qg: 40 nC | ||
| 4 | Bán dẫn 2N2907A | 44 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 5 | Bán dẫn 2N4150 | 11 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W | ||
| 6 | Bán dẫn 2N5031 | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 7 | Bán dẫn công suất MRF151 | 4 | Chiếc | Độ khuếch đại: 13dB ÷ 22dBĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mACông suất đầu ra cực đại: 150 W | ||
| 8 | Bán dẫn 2N7002K-T1-E3 | 23 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id -: 300 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C | ||
| 9 | Bán dẫn AOD4S60 | 12 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 600 V Dòng cực máng liên tục Id: 4 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 900 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 30 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4,1 V Điện tích cực cổng Qg: 6 nC @ 10 V | ||
| 10 | Bán dẫn BBS3002-TL-1E | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 100 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2.6 V Điện tích cực cổng Qg: 280 nC | ||
| 11 | Bán dẫn công suất chuyên dụng D1022UK | 7 | Chiếc | Vds - Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn: 70 VId - Dòng cực máng liên tục: 15 AĐộ khuếch đại: 10 dBCông suất đầu ra: 100 WVgs - Điện áp cực cổng-cực nguồn: 20 VVgs th - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn: | ||
| 12 | Bán dẫn công suất chuyên dụng L2801 | 5 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 13 | Bán dẫn FQD19N10LTM | 10 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC | ||
| 14 | Bán dẫn IRF540 | 9 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC | ||
| 15 | Bán dẫn IRFS4321TRLPBF | 9 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 150 V Dòng cực máng liên tục Id: 85 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 12 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 30 V, + 30 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 5 V Điện tích cực cổng Qg: 110 nC | ||
| 16 | Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ721 | 18 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 17 | Bán dẫn SI7850DP-T1-GE3 | 4 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 10.3 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 22 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg : 18 nC | ||
| 18 | Bán dẫn SUD50P04-09L-E3 | 9 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 40 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9.4 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 102 nC | ||
| 19 | Bán dẫn ZXMP3A13FTA | 15 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 30 V Dòng cực máng liên tục Id: 1.6 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 210 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 6.4 nC | ||
| 20 | Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng | 22 | Chiếc | Số chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB | ||
| 21 | Biến áp S560-6600-DJ-F | 7 | Chiếc | Cảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 22 | Biến trở TRIMMER 10 kΩ | 12 | Chiếc | Điện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 23 | Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ | 27 | Chiếc | Điện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 24 | Dao động OSC TCXO T602-019.2M | 9 | Chiếc | Tần số dao động: 19,2 MHz.Điện áp hoạt động: 3,3 V.Độ ổn định tần số: ± 280 ppb.Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 25 | Dao động OSC VCXO ABLNO-V 96.000 MHz | 9 | Chiếc | Tần số dao động: 96 MHzĐộ ổn định tần số: ±18 ppmĐiện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 3,3 V.Định dạng đầu ra: LVCMOS | ||
| 26 | Dao động thạch anh 20,48 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V | ||
| 27 | Đi ốt 1N4148 | 9 | Chiếc | Điện áp Vr cực đại: 100 VĐiện áp Vf cực đại: 1 V @ 10 mADung kháng: 4 pF | ||
| 28 | Đi ốt 1N4153 | 44 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard | ||
| 29 | Đi ốt 1N4935 | 22 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA | ||
| 30 | Đi ốt B88069X2190S102 | 5 | Chiếc | Dòng xung đỉnh: 10 kA Phóng điện DC: 2,5 kV Số điện cực: 2 Kiểu chấm dứt: Axial Đường kính: 8 mm Chiều dài: 7.9 mm | ||
| 31 | Đi ốt ERZ-VF2M201 | 14 | Chiếc | Định mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A | ||
| 32 | Đi ốt JAN1N5806US | 2 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 V Dòng thuận If: 2.5 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 975 mV Dòng tăng tối đa: 35 A | ||
| 33 | Đi ốt MA4P4006F-1091T | 4 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 600 VĐiện áp thuận Ff: 1 VTần số làm việc: 100 kHz ÷ 1 GHzThời hạn sóng mang: 20 usĐiện trở nối tiếp tối đa: 500 mOhms | ||
| 34 | Đi ốt Schottky B350A-13-F | 6 | Chiếc | Dòng thuận If: 3 A Điện áp ngược lặp lại Vrrm: 50 V Điện áp thuận Ff: 700 mV Dòng tăng thuận Ifsm: 80 A Dòng ngược Ir: 500 uA | ||
| 35 | Điốt UF4007 | 6 | Chiếc | Điện áp Vr cực đại: 1000 VĐiện áp Vf cực đại: 1,7 V @ 1 ADung kháng: 17 pF | ||
| 36 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 17 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 37 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 92 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 38 | Giắc cắm VTM1-17VD | 55 | Chiếc | Số chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 39 | Giắc cắm VTM1-25VD | 11 | Chiếc | Số chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 40 | Giắc cắm VTM1-33VD | 8 | Chiếc | Số chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 41 | Giắc cắm VTM1-49VD | 4 | Chiếc | Số chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 42 | Giắc cắm VTM1-9VD | 11 | Chiếc | Số chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 43 | Bán dẫn FET RF MRF151G | 1 | Chiếc | Dòng cực máng liên tục Id: 40 A Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 V Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 VĐộ khuếch đại: 14 dB Công suất đầu ra: 300 W Tiêu tán nguồn: 500 WNhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C | ||
| 44 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 11 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 45 | Lõi Ferrite 1934-1129-ND | 31 | Chiếc | Hệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen | ||
| 46 | Pin Panasonic BR1225 3V | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm | ||
| 47 | Rơ le TQ2-5V | 35 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NCĐịnh mức tiếp điểm: 500 mA at 125 VAC, 1 A at 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 1 A Dòng chuyển mạch tối đa: 1 A | ||
| 48 | Rơ le TQ2SA-L2-4.5V-Z | 3 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 4,5 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 2 ADòng chuyển mạch tối đa: 1 ADòng cuộn dây: 31 mASuy hao tiếp xúc: 0.8 dBCách ly: 20 dB | ||
| 49 | Rơ le TX2SA-5V-Z | 7 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A | ||
| 50 | Tụ điện 1 uF/16V X7R | 10 | Chiếc | Điện dung: 1 uFDC định mức điện áp: 16 VĐiện môi: X7RDung sai: 10 % | ||
| 51 | Tụ hóa nhôm 10 uF/25V | 3 | Chiếc | Dung kháng: 10 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 52 | Tụ hóa nhôm 47 uF/25V | 15 | Chiếc | Dung kháng: 47 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 53 | Tụ hóa nhôm 470 uF/25V | 14 | Chiếc | Dung kháng: 470 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán | ||
| 54 | Thạch anh CX3225SB20000D0FLJCC | 7 | Chiếc | Điện dung tải: 8 pF Tần số: 20 MHz Dung sai: 10 PPM Độ ổn định tần số: 15 PPM Mức độ kích thích: 10 uW | ||
| 55 | Vi mạch PIC12LF1572-I/MS | 6 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B | ||
| 56 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 2 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 57 | Vi mạch LM258AMDREP | 27 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV | ||
| 58 | Vi điều khiển PIC12LF1572 | 4 | Chiếc | Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V | ||
| 59 | Vi mạch MTP2P50EG | 1 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 500 VDòng cực máng liên tục Id: 2 AĐiện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 6 OhmsĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V | ||
| 60 | Vi mạch AD8362ARUZ-REEL7 | 23 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V÷ 5,5 VDòng tiêu thụ: 20 mADải tần số hoạt động: 50Hz ÷ 3,8GHzDải đầu vào: -52dBm ÷ 8dBmĐộ chính xác: ±0,5dB | ||
| 61 | Vi mạch ADM7151ACPZ-04-R7 | 9 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 16 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 5,1 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1Dòng tĩnh: 4,3 mA | ||
| 62 | Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R7 | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V | ||
| 63 | Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL7 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 64 | Vi mạch AFE031AIRGZT | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI | ||
| 65 | Vi mạch AIC23B1 | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 V ÷ 5,5 VTần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit 32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 66 | Vi mạch PIC24EP512GU810-I/PF | 6 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 16 bit Chuyển đổi dữ liệu: A/D 32x10b/12bTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Tốc độ: 60 MIPsSố lượng I/O: 83 Kích thước RAM: 24K x 16 | ||
| 67 | Vi mạch AMP WLAN HMC589AST89ETR | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VĐộ khuếch đại: 21 dBNF - Hệ số nhiễu: 4 dBSố lượng kênh: 1Cách ly dB: 23 dBSuy hao trở lại đầu vào: 10 dB | ||
| 68 | Vi mạch AT45DB041E-SSHN-T | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65 V ÷ 3,6 VLoại giao diện: SPI Tần số đồng hồ tối đa: 70 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit | ||
| 69 | Vi mạch AT93C56B-XHM-T | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,7 V ÷ 5,5 VKích thước bộ nhớ: 2 kbitThời gian truy cập: 250 nsLoại giao diện: 3-Wire, Microwire | ||
| 70 | Vi mạch BUFFER CD4050BE | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA | ||
| 71 | Vi mạch CD74HC238PWR | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố dòng đầu vào: 3 Số lượng đường cửa ra: 8Thời gian trễ lan truyền: 30 ns | ||
| 72 | Vi mạch CY62167EV3 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 73 | Vi mạch DAC56871PZP | 3 | Chiếc | Điện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA | ||
| 74 | Vi mạch FPGA XC6SLX100 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C | ||
| 75 | Vi mạch IRF640NLPBF | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 200 VDòng cực máng liên tục Id: 18 AĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs: 2 V | ||
| 76 | Vi mạch IS61WV102416DBLL-10BLI | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,4 V ÷ 3,6 VĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (1M x 16)Giao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 10 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 77 | Vi mạch LM1117IMPX-3.3/NOPB | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3.3 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1 Output Cực tính: Positive Dòng tĩnh: 5 mA Điện áp đầu vào: 1,4 V ÷ 15 V | ||
| 78 | Vi mạch LM258AM | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối thiểu: 3 V, ± 1,5 VĐiện áp hoạt động tối đa: 32 V, ± 16 VSố lượng kênh: 2Dòng phân cực đầu vào Ib: 80 nATỷ lệ loại bỏ kiêu chung: 70 dB | ||
| 79 | Vi mạch LM4871LD/NOPB | 7 | Chiếc | Công suất đầu ra: 3 W Trở kháng tải: 3 OhmsKiểu chân: SMD | ||
| 80 | Vi mạch LMZ14203TZ-ADJ/NOPB | 12 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6 ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A | ||
| 81 | Vi mạch LT3757EMSE#TRPBF | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,9 V ÷ 40 V Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 20 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 82 | Vi mạch TMS320VC5509APGE | 6 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 83 | Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF | 29 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA | ||
| 84 | Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF | 9 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz | ||
| 85 | Vi mạch LTC4364HMS-2#TRPBF | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4 V ÷ 80 V Bảo vệ đầu vào ngịch: -40 VBảo vệ đầu ra nghịch: -20 VDòng ngắt: 10 uA tại 12 V | ||
| 86 | Vi mạch MAX13235EEUP+T | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 3 Mb/s Số mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Chế độ song công | ||
| 87 | Vi mạch MAX14841EASA+T | 29 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,6 VTốc độ dữ liệu: 40 Mb/s Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Chế độ song công | ||
| 88 | Vi mạch MAX17017GTM+ | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V | ||
| 89 | Vi mạch MAX17543ATP+T | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A | ||
| 90 | Vi mạch MAX3362AKA | 10 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 91 | Vi mạch MAX3387E | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232 | ||
| 92 | Vi mạch MAX5741AUB+T | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp analog: 2,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 2,7 V ÷ 5,5 VĐộ phân giải: 10 bitSố lượng kênh: 4Thời gian thiết lập: 4 us | ||
| 93 | Vi mạch MAX7408EUA+ | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5 VTần số giới hạn: 15 kHzSố lượng kênh: 1 Loại bộ lọc: Low Pass | ||
| 94 | Vi mạch MIC47050YML TR | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,6 V.Điện áp đầu ra tối thiểu: 0,4 V ÷ 2 V | ||
| 95 | Vi mạch MSA-1105-STR | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm | ||
| 96 | Vi mạch OPA2237EA/250 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 36 VSố lượng kênh: 2Tích độ tăng ích dải thông GBP: 1,5 MHzDòng đầu ra mỗi kênh: 4 mATốc độ quét SR: 500 mV/us | ||
| 97 | Vi mạch OPA237NA/3K | 3 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn tối đa: 36 V Độ tăng ích dải thông GBP: 1.5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 4 mA Tốc độ quét SR: 500 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 750 uV | ||
| 98 | Vi mạch OPAMP LF156H | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV | ||
| 99 | Vi mạch PE43711A-Z | 4 | Chiếc | Giá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms. | ||
| 100 | Vi mạch PE45450A-X | 4 | Chiếc | Tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzKhuếch đại công suất: 25 dBm ÷ 5 dBmThời gian đáp ứng: 1 ns | ||
| 101 | Vi mạch LM258D | 14 | Chiếc | Số lượng kênh: 2 Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATích độ tăng ích dải thông GBP: 1,1 MHz | ||
| 102 | Vi mạch PIC12LF1552-I/P | 2 | Chiếc | Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B | ||
| 103 | Vi mạch PIC24EP512GP806-I/PT | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Độ phân giải ADC: 10 bit/12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Số lượng I/O: 53 Kích thước RAM: 52 kB | ||
| 104 | Vi mạch REG CTRLR SG2524D | 22 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1 | ||
| 105 | Vi mạch RF SWITCH HMC241AQS16ETR | 6 | Chiếc | Tần số hoạt động: 0 Hz ÷ 3,5 GHzSuy hao tiếp xúc: 1 dBCách ly khi Tắt - Điển hình: 32 dB | ||
| 106 | Vi mạch RTC CLK DS1302Z | 4 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C | ||
| 107 | Vi mạch SN65HVD74D | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VTốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Song công | ||
| 108 | Vi mạch SN74AVC4T245RGYR | 3 | Chiếc | Thời gian trễ lan truyền: 2,9 ns Điện áp hoạt động: 1,2 V ÷ 3,6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 109 | Vi mạch STM32F407VET6 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 VKích thước bộ nhớ chương trình: 512 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bitTần số đồng hồ tối đa: 168 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 192 kB | ||
| 110 | Vi mạch TBU-CA065-500-WH | 4 | Chiếc | Định mức điện áp: 300 V Định mức dòng: 500 mA Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 111 | Vi mạch TL331IDBVR | 6 | Chiếc | Thời gian phản hồi: 300 ns Loại bộ so sánh: Differential Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 36 VDòng cấp nguồn vận hành: 700 uA Dòng đầu ra mỗi kênh: 18 mA | ||
| 112 | Vi mạch TLK100PHP | 3 | Chiếc | Số bộ thu phát: 1 Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s, 100 Mb/s Loại giao diện: MII Điện áp hoạt động: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 113 | Vi mạch TLV320AIC23BIPWR | 7 | Chiếc | Điện áp tương tự: 2,7 V ÷ 3,6 Điện áp số: 1,42 V ÷ 3,6 VSố lượng ADC: 1 Số lượng DAC: 2 Hệ số S/N, ADCs / DACs (db): 90 / 100Dải động, ADCs / DACs (db): 90 / 90Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 114 | Vi mạch LMZ14203TZX-ADJ/NOPB | 14 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A | ||
| 115 | Vi mạch TPA2001D1PW | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 VTHD kèm nhiễu: 0,1 %Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 8 OhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 116 | Vi mạch TPS2041BDBVR | 2 | Chiếc | Dòng đầu ra: 500 mA Giới hạn dòng: 1,25 A Điện trở khi bật, tối đa: 140 mOhms Thời gian bật tối đa: 3 ms Thời gian tắt tối đa: 10 ms | ||
| 117 | Vi mạch TPS62080DSGT | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,3 V ÷ 6 VĐiện áp đầu ra: 500 mV ÷ 4 V Dòng đầu ra: 1,2 A Số lượng đầu ra: 1 | ||
| 118 | Vi mạch TPS73132DBVT | 23 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 1,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3,2 VLoại đầu ra: Fixed Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 119 | Vi mạch USB FS DUAL UART FT2232D-REEL | 6 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 12 Mb/s Điện áp hoạt động: 4,35 V ÷ 5,25 VGiao tiếp: UARTDòng tiêu thụ: 30 mA | ||
| 120 | Vi mạch XC6SLX150-2CSG484C | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,14 V ÷ 1,26 VKích thước RAM: 4939776 bitsSố Cells: 147443Số LABs/CLBs: 11519Số lượng I/O: 338 | ||
| 121 | Vi mạch ZXCT1109SA-7 | 3 | Chiếc | Phương pháp cảm biến: High Side Điện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ: 19 nA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi