Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542160-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220542120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:48:00 đến ngày 2022-05-24 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N3700MS-ND43ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Bán dẫn 2N2222A63ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 75 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: 1 V Dòng cực góp DC tối đa: 800 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW
3Bán dẫn SUD50P06-15-GE34ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 15 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 V Điện tích cực cổng Qg: 40 nC
4Bán dẫn 2N2907A44ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW
5Bán dẫn 2N415011ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W
6Bán dẫn 2N503112ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
7Bán dẫn công suất MRF1514ChiếcĐộ khuếch đại: 13dB ÷ 22dBĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mACông suất đầu ra cực đại: 150 W
8Bán dẫn 2N7002K-T1-E323ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id -: 300 mA Điện tích cực cổng Qg: 600 pC Nhiệt độ làm việc: - 55 °C ÷ 150 °C
9Bán dẫn AOD4S6012ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 600 V Dòng cực máng liên tục Id: 4 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 900 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 30 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4,1 V Điện tích cực cổng Qg: 6 nC @ 10 V
10Bán dẫn BBS3002-TL-1E4ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 100 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: ± 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 2.6 V Điện tích cực cổng Qg: 280 nC
11Bán dẫn công suất chuyên dụng D1022UK7ChiếcVds - Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn: 70 VId - Dòng cực máng liên tục: 15 AĐộ khuếch đại: 10 dBCông suất đầu ra: 100 WVgs - Điện áp cực cổng-cực nguồn: 20 VVgs th - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn:
12Bán dẫn công suất chuyên dụng L28015ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1
13Bán dẫn FQD19N10LTM10ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC
14Bán dẫn IRF5409ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC
15Bán dẫn IRFS4321TRLPBF9ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 150 V Dòng cực máng liên tục Id: 85 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 12 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 30 V, + 30 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 5 V Điện tích cực cổng Qg: 110 nC
16Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ72118ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1
17Bán dẫn SI7850DP-T1-GE34ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 60 V Dòng cực máng liên tục Id: 10.3 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 22 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg : 18 nC
18Bán dẫn SUD50P04-09L-E39ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 40 V Dòng cực máng liên tục Id: 50 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 9.4 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 102 nC
19Bán dẫn ZXMP3A13FTA15ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 30 V Dòng cực máng liên tục Id: 1.6 A Bật - Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 210 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 6.4 nC
20Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng22ChiếcSố chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB
21Biến áp S560-6600-DJ-F7ChiếcCảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C
22Biến trở TRIMMER 10 kΩ12ChiếcĐiện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
23Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ27ChiếcĐiện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
24Dao động OSC TCXO T602-019.2M9ChiếcTần số dao động: 19,2 MHz.Điện áp hoạt động: 3,3 V.Độ ổn định tần số: ± 280 ppb.Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C
25Dao động OSC VCXO ABLNO-V 96.000 MHz9ChiếcTần số dao động: 96 MHzĐộ ổn định tần số: ±18 ppmĐiện dung tải: 15 pF Điện áp hoạt động: 3,3 V.Định dạng đầu ra: LVCMOS
26Dao động thạch anh 20,48 MHz3ChiếcTần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V
27Đi ốt 1N41489ChiếcĐiện áp Vr cực đại: 100 VĐiện áp Vf cực đại: 1 V @ 10 mADung kháng: 4 pF
28Đi ốt 1N415344ChiếcĐiện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard
29Đi ốt 1N493522ChiếcĐiện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA
30Đi ốt B88069X2190S1025ChiếcDòng xung đỉnh: 10 kA Phóng điện DC: 2,5 kV Số điện cực: 2 Kiểu chấm dứt: Axial Đường kính: 8 mm Chiều dài: 7.9 mm
31Đi ốt ERZ-VF2M20114ChiếcĐịnh mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A
32Đi ốt JAN1N5806US2ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 V Dòng thuận If: 2.5 A Cấu hình: Single Điện áp thuận Ff: 975 mV Dòng tăng tối đa: 35 A
33Đi ốt MA4P4006F-1091T4ChiếcĐiện áp ngược Vr: 600 VĐiện áp thuận Ff: 1 VTần số làm việc: 100 kHz ÷ 1 GHzThời hạn sóng mang: 20 usĐiện trở nối tiếp tối đa: 500 mOhms
34Đi ốt Schottky B350A-13-F6ChiếcDòng thuận If: 3 A Điện áp ngược lặp lại Vrrm: 50 V Điện áp thuận Ff: 700 mV Dòng tăng thuận Ifsm: 80 A Dòng ngược Ir: 500 uA
35Điốt UF40076ChiếcĐiện áp Vr cực đại: 1000 VĐiện áp Vf cực đại: 1,7 V @ 1 ADung kháng: 17 pF
36Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD17ChiếcKích thước: chuẩn SMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
37Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD92ChiếcKích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
38Giắc cắm VTM1-17VD55ChiếcSố chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
39Giắc cắm VTM1-25VD11ChiếcSố chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
40Giắc cắm VTM1-33VD8ChiếcSố chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
41Giắc cắm VTM1-49VD4ChiếcSố chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
42Giắc cắm VTM1-9VD11ChiếcSố chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
43Bán dẫn FET RF MRF151G1ChiếcDòng cực máng liên tục Id: 40 A Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 V Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 VĐộ khuếch đại: 14 dB Công suất đầu ra: 300 W Tiêu tán nguồn: 500 WNhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C
44Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz11ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
45Lõi Ferrite 1934-1129-ND31ChiếcHệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen
46Pin Panasonic BR1225 3V3ChiếcĐiện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm
47Rơ le TQ2-5V35ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NCĐịnh mức tiếp điểm: 500 mA at 125 VAC, 1 A at 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 1 A Dòng chuyển mạch tối đa: 1 A
48Rơ le TQ2SA-L2-4.5V-Z3ChiếcĐiện áp cuộn dây: 4,5 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 2 ADòng chuyển mạch tối đa: 1 ADòng cuộn dây: 31 mASuy hao tiếp xúc: 0.8 dBCách ly: 20 dB
49Rơ le TX2SA-5V-Z7ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A
50Tụ điện 1 uF/16V X7R10ChiếcĐiện dung: 1 uFDC định mức điện áp: 16 VĐiện môi: X7RDung sai: 10 %
51Tụ hóa nhôm 10 uF/25V3ChiếcDung kháng: 10 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán
52Tụ hóa nhôm 47 uF/25V15ChiếcDung kháng: 47 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán
53Tụ hóa nhôm 470 uF/25V14ChiếcDung kháng: 470 uFSai số: ±20 %Điện áp chịu đựng: 25 V Loại tụ: Tụ nhômKiểu chân: Dán
54Thạch anh CX3225SB20000D0FLJCC7ChiếcĐiện dung tải: 8 pF Tần số: 20 MHz Dung sai: 10 PPM Độ ổn định tần số: 15 PPM Mức độ kích thích: 10 uW
55Vi mạch PIC12LF1572-I/MS6ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B
56Thiếc hàn 0,6mm loại 250g2CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
57Vi mạch LM258AMDREP27ChiếcĐiện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV
58Vi điều khiển PIC12LF15724ChiếcTần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V
59Vi mạch MTP2P50EG1ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 500 VDòng cực máng liên tục Id: 2 AĐiện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 6 OhmsĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V
60Vi mạch AD8362ARUZ-REEL723ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,5 V÷ 5,5 VDòng tiêu thụ: 20 mADải tần số hoạt động: 50Hz ÷ 3,8GHzDải đầu vào: -52dBm ÷ 8dBmĐộ chính xác: ±0,5dB
61Vi mạch ADM7151ACPZ-04-R79ChiếcĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 16 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 5,1 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1Dòng tĩnh: 4,3 mA
62Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R73ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V
63Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL75ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
64Vi mạch AFE031AIRGZT7ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI
65Vi mạch AIC23B18ChiếcDải điện áp hoạt động: 4 V ÷ 5,5 VTần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit 32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
66Vi mạch PIC24EP512GU810-I/PF6ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Chuyển đổi dữ liệu: A/D 32x10b/12bTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Tốc độ: 60 MIPsSố lượng I/O: 83 Kích thước RAM: 24K x 16
67Vi mạch AMP WLAN HMC589AST89ETR6ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VĐộ khuếch đại: 21 dBNF - Hệ số nhiễu: 4 dBSố lượng kênh: 1Cách ly dB: 23 dBSuy hao trở lại đầu vào: 10 dB
68Vi mạch AT45DB041E-SSHN-T2ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65 V ÷ 3,6 VLoại giao diện: SPI Tần số đồng hồ tối đa: 70 MHz Tổ chức: 512 k x 8 Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit
69Vi mạch AT93C56B-XHM-T1ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,7 V ÷ 5,5 VKích thước bộ nhớ: 2 kbitThời gian truy cập: 250 nsLoại giao diện: 3-Wire, Microwire
70Vi mạch BUFFER CD4050BE10ChiếcĐiện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA
71Vi mạch CD74HC238PWR3ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố dòng đầu vào: 3 Số lượng đường cửa ra: 8Thời gian trễ lan truyền: 30 ns
72Vi mạch CY62167EV35ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
73Vi mạch DAC56871PZP3ChiếcĐiện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA
74Vi mạch FPGA XC6SLX1001ChiếcĐiện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C
75Vi mạch IRF640NLPBF2ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 200 VDòng cực máng liên tục Id: 18 AĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs: 2 V
76Vi mạch IS61WV102416DBLL-10BLI8ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,4 V ÷ 3,6 VĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (1M x 16)Giao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 10 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
77Vi mạch LM1117IMPX-3.3/NOPB2ChiếcĐiện áp đầu ra: 3.3 V Dòng đầu ra: 800 mA Số lượng đầu ra: 1 Output Cực tính: Positive Dòng tĩnh: 5 mA Điện áp đầu vào: 1,4 V ÷ 15 V
78Vi mạch LM258AM8ChiếcĐiện áp hoạt động tối thiểu: 3 V, ± 1,5 VĐiện áp hoạt động tối đa: 32 V, ± 16 VSố lượng kênh: 2Dòng phân cực đầu vào Ib: 80 nATỷ lệ loại bỏ kiêu chung: 70 dB
79Vi mạch LM4871LD/NOPB7ChiếcCông suất đầu ra: 3 W Trở kháng tải: 3 OhmsKiểu chân: SMD
80Vi mạch LMZ14203TZ-ADJ/NOPB12ChiếcĐiện áp đầu vào: 6 ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A
81Vi mạch LT3757EMSE#TRPBF3ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,9 V ÷ 40 V Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 20 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
82Vi mạch TMS320VC5509APGE6ChiếcKích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
83Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF29ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA
84Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF9ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz
85Vi mạch LTC4364HMS-2#TRPBF5ChiếcĐiện áp hoạt động: 4 V ÷ 80 V Bảo vệ đầu vào ngịch: -40 VBảo vệ đầu ra nghịch: -20 VDòng ngắt: 10 uA tại 12 V
86Vi mạch MAX13235EEUP+T9ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 3 Mb/s Số mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Chế độ song công
87Vi mạch MAX14841EASA+T29ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,6 VTốc độ dữ liệu: 40 Mb/s Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Chế độ song công
88Vi mạch MAX17017GTM+4ChiếcDải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V
89Vi mạch MAX17543ATP+T5ChiếcĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A
90Vi mạch MAX3362AKA10ChiếcSố mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
91Vi mạch MAX3387E4ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232
92Vi mạch MAX5741AUB+T3ChiếcĐiện áp nguồn cấp analog: 2,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 2,7 V ÷ 5,5 VĐộ phân giải: 10 bitSố lượng kênh: 4Thời gian thiết lập: 4 us
93Vi mạch MAX7408EUA+4ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5 VTần số giới hạn: 15 kHzSố lượng kênh: 1 Loại bộ lọc: Low Pass
94Vi mạch MIC47050YML TR7ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,6 V.Điện áp đầu ra tối thiểu: 0,4 V ÷ 2 V
95Vi mạch MSA-1105-STR11ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm
96Vi mạch OPA2237EA/2504ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 36 VSố lượng kênh: 2Tích độ tăng ích dải thông GBP: 1,5 MHzDòng đầu ra mỗi kênh: 4 mATốc độ quét SR: 500 mV/us
97Vi mạch OPA237NA/3K3ChiếcĐiện áp cấp nguồn tối đa: 36 V Độ tăng ích dải thông GBP: 1.5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 4 mA Tốc độ quét SR: 500 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 750 uV
98Vi mạch OPAMP LF156H9ChiếcĐiện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV
99Vi mạch PE43711A-Z4ChiếcGiá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms.
100Vi mạch PE45450A-X4ChiếcTần số: 9 kHz ÷ 6 GHzKhuếch đại công suất: 25 dBm ÷ 5 dBmThời gian đáp ứng: 1 ns
101Vi mạch LM258D14ChiếcSố lượng kênh: 2 Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATích độ tăng ích dải thông GBP: 1,1 MHz
102Vi mạch PIC12LF1552-I/P2ChiếcĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bit Độ phân giải ADC: 10 bit Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 Kích thước RAM: 256 B
103Vi mạch PIC24EP512GP806-I/PT3ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit Độ phân giải ADC: 10 bit/12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Số lượng I/O: 53 Kích thước RAM: 52 kB
104Vi mạch REG CTRLR SG2524D22ChiếcĐiện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1
105Vi mạch RF SWITCH HMC241AQS16ETR6ChiếcTần số hoạt động: 0 Hz ÷ 3,5 GHzSuy hao tiếp xúc: 1 dBCách ly khi Tắt - Điển hình: 32 dB
106Vi mạch RTC CLK DS1302Z4ChiếcKích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C
107Vi mạch SN65HVD74D4ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VTốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Song công
108Vi mạch SN74AVC4T245RGYR3ChiếcThời gian trễ lan truyền: 2,9 ns Điện áp hoạt động: 1,2 V ÷ 3,6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
109Vi mạch STM32F407VET61ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 VKích thước bộ nhớ chương trình: 512 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bitTần số đồng hồ tối đa: 168 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 192 kB
110Vi mạch TBU-CA065-500-WH4ChiếcĐịnh mức điện áp: 300 V Định mức dòng: 500 mA Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
111Vi mạch TL331IDBVR6ChiếcThời gian phản hồi: 300 ns Loại bộ so sánh: Differential Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 36 VDòng cấp nguồn vận hành: 700 uA Dòng đầu ra mỗi kênh: 18 mA
112Vi mạch TLK100PHP3ChiếcSố bộ thu phát: 1 Tốc độ dữ liệu: 10 Mb/s, 100 Mb/s Loại giao diện: MII Điện áp hoạt động: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
113Vi mạch TLV320AIC23BIPWR7ChiếcĐiện áp tương tự: 2,7 V ÷ 3,6 Điện áp số: 1,42 V ÷ 3,6 VSố lượng ADC: 1 Số lượng DAC: 2 Hệ số S/N, ADCs / DACs (db): 90 / 100Dải động, ADCs / DACs (db): 90 / 90Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
114Vi mạch LMZ14203TZX-ADJ/NOPB14ChiếcĐiện áp đầu vào: 6 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 V Dòng đầu ra: 3 A
115Vi mạch TPA2001D1PW2ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 VTHD kèm nhiễu: 0,1 %Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 8 OhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
116Vi mạch TPS2041BDBVR2ChiếcDòng đầu ra: 500 mA Giới hạn dòng: 1,25 A Điện trở khi bật, tối đa: 140 mOhms Thời gian bật tối đa: 3 ms Thời gian tắt tối đa: 10 ms
117Vi mạch TPS62080DSGT3ChiếcĐiện áp đầu vào: 2,3 V ÷ 6 VĐiện áp đầu ra: 500 mV ÷ 4 V Dòng đầu ra: 1,2 A Số lượng đầu ra: 1
118Vi mạch TPS73132DBVT23ChiếcĐiện áp đầu vào: 1,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3,2 VLoại đầu ra: Fixed Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
119Vi mạch USB FS DUAL UART FT2232D-REEL6ChiếcTốc độ dữ liệu: 12 Mb/s Điện áp hoạt động: 4,35 V ÷ 5,25 VGiao tiếp: UARTDòng tiêu thụ: 30 mA
120Vi mạch XC6SLX150-2CSG484C9ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,14 V ÷ 1,26 VKích thước RAM: 4939776 bitsSố Cells: 147443Số LABs/CLBs: 11519Số lượng I/O: 338
121Vi mạch ZXCT1109SA-73ChiếcPhương pháp cảm biến: High Side Điện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ: 19 nA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->