Gói thầu: Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:45:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,730,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hải văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao” “Nghiên cứu, thiết kế chế tạo phao trôi thu thập dữ liệu biển”. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Xuất xứ hàng hóa và tính năng kỹ thuật (Cung cấp Datasheet; riêng Cảm biến đo độ mặn Model: C4E, Hãng sản xuất: Ponsel/Aqualabo hoặc tương đương và Cảm biến đo nhiệt độ nước biển Model T1, hãng sản xuất Seamtrics hoặc tương đương phải có cam kết cung cấp CO và CQ khi giao hàng) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có đã bao gồm các chi phí vận chuyển, … tại địa chỉ bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng để nộp cho bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hải văn
Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội
Fax: (+84) 438350606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hiển – Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: (+84) 0912663863 Fax: (+84) 438350606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lã Hồng Phúc - chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch – Tài vụ Số điện thoại: 0243.7730.735 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt nam, Số 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432.321.489 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo độ mặn Model: C4E, hãng sản xuất: Ponsel/Aqualabo hoặc tương đương | 6 | chiếc | Cảm biến đo độ mặn Dải đo độ dẫn: 0-200,0 μS/cm; 0 –2000 μS/cm; 0,00 –20,00 mS/cm; 0,0 200,0 mS/cm.Dải đo độ mặn: 5-60 g/KgNguồn cấp: 5-12 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus Measure principle Conductivity sensor with 4 electrodesMeasure range TDS -KCl 0-133 000 ppmResponse time | ||
| 2 | Cảm biến đo nhiệt độ nước biển Model: T1, hãng sản xuất Seamtrics hoặc tương đương. | 6 | chiếc | Cảm biến nhiệt độ sốDải nhiệt độ: -5˚ to 70˚C (23˚ to 158˚F)Nguồn cấp: 5-15 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus hoặc 1Wires/ I2C | ||
| 3 | Module GPS + anten GPS | 6 | chiếc | GPS: Blox Neo hoặc Quectel Hỗ trợ định vị chung đa hệ thống BDS / GPS / GLONASS / GALILEO / QZSS / SBAS và định vị độc lập hệ thống đơnGiao tiếpi: UARTAntenna: Ăng ten gốmTần số trung tâm: 1575,42 ± 3 MHzVSWR: 1,5: 1Băng thông: ± 5 MHzTrở kháng: 50Ω | Có tính năng kỹ thuật tương đương | |
| 4 | Anten vô hướng 900MHz hoặc tương đương độ lợi cao 6dB, chuẩn SMA Anten vô hướng 900MHz độ lợi cao 6dB, chuẩn SMA hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Độ lợi: 5-6dBiĐáp ứng: GSM 2G 3G LTE Antenna, đầu SMA đực, 700-2700(MHz).Trở kháng ngõ ra: 50 Ω | ||
| 5 | Bo mạch chức năng để điều khiển ATXMEGAA3BU-XPLD hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Atmel ATxmega256A3BU microcontrollerKeep RTC running in the backup system while main power is absentDisplay data on the 128x32 pixels of the FSTN LCD displayRead temperature sensor with the ADCRead light sensor with the ADC3 push buttons to interact with the microcontroller4 LEDs to show status informationProgram the kit via USB bootloader or an Atmel programmer | ||
| 6 | Modul truyền số liệu GSM-GPRS RPI SIM808 Shield GSM 900MHz hoặc tương đương | 6 | chiếc | Quad-band 850/900/1800/1900MHzGPRS multi-slot class 12/10GPRS mobile station class BCompliant to GSM phase 2/2+Class 4 (2 W @ 850/900MHz)Class 1 (1 W @ 1800/1900MHz)Dimensions: 24.0*24.0*2.6mmControl via AT commands (3GPP TS 27.007, 27.005 and SIMCOM enhanced AT Commands)Supply voltage range 3.4 ~ 4.4VLow power consumptionOperation temperature:-40℃ ~85℃ | ||
| 7 | Bộ bu lông, đai ốc hãm, vòng đệm M6 inox | 72 | Bộ | Bộ bu lông, đai ốc hãm, vòng đệm | ||
| 8 | Đệm gioăng cao su ghép 2 khối vỏ kín chống nước. | 6 | chiếc | Đệm gioăng cao su | ||
| 9 | Tấm nhôm phẳng dầy 3ly để gia công cơ cấu gá lắp thiết bị phần cứng của phao | 3 | m2 | Tấm nhôm phẳng dầy 3ly | ||
| 10 | FPGA ALTERA EMP7064SLI84 hoặc tương đương | 30 | chiếc | Các nhân logic: 9,125, Cấu hình các khối logic (CLBs): 1,430 slices, Cổng I/O: 200, Blocks RAM: 576 | ||
| 11 | FPGA ALTERA EPM7192SQI160 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Các nhân logic: 14,579, Cấu hình các khối logic (CLBs): 2,278 slices, Cổng I/O: 232, Blocks RAM: 576 | ||
| 12 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3 hoặc tương đương | ||
| 13 | Điện trở thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 66 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 1206 sai số 1% | ||
| 14 | Điện trở thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0805 sai số 1% | ||
| 15 | Tụ điện cao áp 25V-100uH | 6 | chiếc | - Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF | ||
| 16 | Tụ dán vỏ nhôm 16V 470u hoặc tương đương | 60 | chiếc | Tụ điện vỏ nhôm 470uF, Điện áp: 16V, Sai số ±5% | ||
| 17 | Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u | 6 | chiếc | Tụ điện vi chỉnh 470uF, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 18 | Diot thường D4001 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Diot thường D4001 | ||
| 19 | Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Diot ổn áp D4007 | ||
| 20 | IC573PA1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đệm logic 8 cổng NAND, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C | ||
| 21 | IC572ПА1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đệm logic 8 cổng NOR, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C | ||
| 22 | IC521CA4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đệm logic 8 cổng XOR, mạch chốt, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C | ||
| 23 | IC1HT251 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC đệm logic 8 cổng đảo, loại CMOS, mạch nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C | ||
| 24 | DG411HSDN-T1-E4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC chuyển mạch tương tự kiểu công tắc cực ngắn (tối đa 3Ω), độ phẳng trên dải tín hiệu (Δ4Ω max), chống tĩnh điện ESD 2000V tối thiểu, giảm dòng rò thấp (dưới 5nA ở + 85oC). | ||
| 25 | LMR16006XDDCT hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC chức năng chuyển mạch đơn: Dòng cực thấp 28 μA ở chế độ ECO, Dải điện áp đầu vào 4 V đến 60 V, dòng tắt = 1 μA, hiệu năng cao, công suất ra đến 600 mA. | ||
| 26 | LM2991SX/NOPB hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC chức năng điều chỉnh giảm công suất: Điện áp ra có thể điều chỉnh từ -3 V đến -24 V, dòng ra vượt quá 1 A, điện áp rơi điển hình 0.6 V ở tải 1-A, giới hạn dòng ngắn mạch nội bộ. Tương thích CMOS và TTL. | ||
| 27 | M24M02-DRMN6TP hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC nhớ EEPROM dung lượng cao giao diện I2C 2Mbit (256 K × 8 bit): điện áp làm việc 1,8 V đến 5,5 V, nhiệt độ môi trường xung -40 ° C / +85 ° C. Tương thích với tất cả các chế độ bus I2 C: 1 MHz, 400 kHz, 100 kHz.60:60 | ||
| 28 | Ổn áp switching L298N hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Điện áp đầu vào: 5~30VDC, công suất tối đa: 2W 1 cầu, dòng tối đa cho mỗi cầu H là: 2A, mức điện áp logic: Low -0.3V~1.5V, High: 2.3V~Vss. | ||
| 29 | LM2576HVS-ADJ/NOPB hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Ổn áp chuyển mạch 40V, điều chỉnh bước giảm, dòng tối đa 3A, mức điện áp 3.3-V, 5-V, 12-V, 15-V, và đầu ra điều chỉnh được, | ||
| 30 | IC OPAMP THS45XX hoặc tương đương | 18 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 1.1nV/√Hz, Tiêu thụ nguồn thấp: 3.6mA/Ch, Băng thông: 80MHz | ||
| 31 | IC REG 5V 0.2A 12SOP hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC ổn áp cách ly: 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12 | ||
| 32 | IC REG LDO ADJ 0.2A hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC ổn áp đầu ra có điều chỉnh: từ 1.2V - 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12 | ||
| 33 | IC REG DC-DC/LINEAR hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC chuyển đổi điện áp 1 chiều REG DC-DC/LINEAR 0.2A | ||
| 34 | IC REG LDO NEG ADJ 0.2A hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC chuyển đổi điện áp âm 1 chiều có điều chỉnh NEG ADJ 0.2A | ||
| 35 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V hoặc tương đương AMS/LM3117 .3 | 24 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V hoặc tương đươngAMS/LM3117 .3 | ||
| 36 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương | 30 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương | ||
| 37 | IC 533ЛА13 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC giải mã địa chỉ 3 bit 8 cổng | ||
| 38 | Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Diot thường D4007 | ||
| 39 | Rơ le từ T92S7D22-12 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Chuyển mạch công suất cao, lớp tiếp xúc AgSnO 2 dạng 2-form-A (2 NO), nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, | ||
| 40 | Biến áp âm tần PFC2723ER-421K03 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Công suất ra PFC 100W, điều kiện CRM, 50kHz, Vin (Min.) = 85VAC, độ tự cảm 420μH ± 10%, dòng đỉnh 3.4A, tỷ lệ quay (Np / Npd) 10.8, nhiệt độ hoạt động (Bao gồm Nhiệt độ Tự Tăng) | ||
| 41 | Cuộn cảm cao tần HCMA1305-1R0-R hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Cuộn cảm cao tần: kiểu chân SMD / SMT, trị số tự cảm: 4,7 uH, dung sai: 20%, dòng điện tối đa: 27 A, chống DC lớn nhất: 12,7 mOhms, nhiệt độ làm việc: - 55 C đến + 125 C. | ||
| 42 | Biến trở vi chỉnh 10K-0,25W hoặc tương đương | 12 | chiếc | Biến trở vi chỉnh loại 10K-0,25W | ||
| 43 | Biến trở vi chỉnh 1K-0,25W hoặc tương đương | 12 | chiếc | Biến trở vi chỉnh loại 1K-0,25W | ||
| 44 | Bộ đầu jắck cắm SMA hoặc tương đương | 60 | chiếc | Loại jack nối: SMA (M);RF Nối đồng trục cho cáp: SFF-50-3-1, SYV-50-3, RG142, RG174, RG178, RG316, RG400, RG223. Đầu tiếp xúc mạ vàng, Tần số làm việc 6GHz. | ||
| 45 | Bộ đầu jắck cắm NBC hoặc tương đương | 60 | chiếc | Loại jack nối: BNC (M); BNC-JS-5 jack đực có vít, Trở kháng: 50Ω, Tần số hoạt động: 0-4GHz; | ||
| 46 | IC AD745 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại tạp âm siêu thấp, dải tần làm việc từ 10Hz đến 1Mhz. - Tạp âm 2.9 nV/√Hz tại 10 kHz | ||
| 47 | IC LT1792 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại tạp âm cực thấp, đầu ra một chiệu ≤ 2.5mV với nhiệt độ | ||
| 48 | IC AD820 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại đệm âm tần, cấp nguồn đơn kiểu Rail to Rail, dòng max 800 mA. | ||
| 49 | IC ABA52563 hoặc tương đương | 54 | chiếc | - IC Khuếc đại cao tần lên đến 3.5GHz, hệ số KĐ 21.5dB, đầu ra 9.8dBm, hệ số tạp 3.3 dB. | ||
| 50 | IC AD633 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC nhân tín hiệu tương tự: Điều chế AM, FM dải âm tần. | ||
| 51 | IC OP07 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC Khuếch đại âm tần điện áp offset siêu thấp. 75 μV Lớn nhất drift nhỏ nhất: 1.3 μV/°C. | ||
| 52 | IC LTC 6084 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại Dual/Quad 1.5MHz kiểu Rail-to-Rail, công nghệ khuếch đại CMOS. Điện áp offset thấp 750uV. drift offset: 5 μV/°C. | ||
| 53 | IC AD8544 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại đa dụng nhiều mục đích 4 cổng: Loại khuếch đại thuật toán kiểu CMOS Rail-to-Rail nguồn thấp 45uA. Rộng băng thông 1Mhz, dòng thấp 4pA. | ||
| 54 | IC LT 1208 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại băng rộng kiểu Dual và Quad 45MHz, 400V/μs Op Amps. | ||
| 55 | IC LT 1819 hoặc tương đương | 36 | chiếc | - IC khuếch đại hai biên cao tần: tần số làm việc 400MHz | ||
| 56 | IC TLE2027 hoặc tương đương | 18 | chiếc | - IC khuếch đại tạp thấp chính xác cao: Kết hợp một chiều và hai chiều. | ||
| 57 | Điện trở công suất 1K-1W hoặc tương đương | 18 | chiếc | Điện trở công suất loại 1K-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP | ||
| 58 | Điện trở công suất loại 100 ohm -1W hoặc tương đương | 18 | chiếc | Điện trở công suất loại 100 ohm-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP | ||
| 59 | Transitor thường A1013 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Tranzitor thường A1013 | ||
| 60 | Transitor công suất D468 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Transitor công suất D468 | ||
| 61 | IC1565ТЛ2 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC ghi dịch 8bit loại CMOS nối tiếp, Kiểu chân 16PDIP | ||
| 62 | ICУД179А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC ghi dịch 8bit loại đầu vào nối tiếp, đầu ra song song | ||
| 63 | IC 595KH4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đệm địa chỉ 8bit loại đầu vào, đầu ra song song | ||
| 64 | AD9042 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 8nV/√Hz, Trở kháng đầu vào: 1013 ohm | ||
| 65 | AD843A hoặc tương đương | 30 | chiếc | Hệ số khuếch đại: 36dB, Nguồn cung cấp: 5-12 V | ||
| 66 | AD811AR hoặc tương đương | 30 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 2.4nV/√Hz (max) tại 1kHz, Băng thông: 28MHz | ||
| 67 | IC Khuyếch đại tạp âm thấp AD88xx hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC Khuyếch đại tạp âm thấp AD88xx hoặc tương đương | ||
| 68 | ADC tốc độ cao ADS50xx hoặc tương đương | 6 | chiếc | 8 đầu vào tương tự, Điện áp tham chiếu chuẩn: trong/ ngoài, Dải động: 72dB tại fin=20MHz | ||
| 69 | IC LT2179A hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC khuếch đại chính xác âm tần: Dòng offset: 250pA Max | ||
| 70 | IC TLE2024 hoặc tương đương | 20 | chiếc | - IC khuếch đại cầu phương tạp thấp: Dòng cung cấp 300 µA Max | ||
| 71 | IC THS4509 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC khuếch đại hai biên dải rộng cao tần, tạp âm thấp: tần số làm việc 1900MHz, tạp thấp 1.9 nV/√Hz, hài thấp = –75 dBc HD2 và –80 dBc HD3 tại 100 MHz với 2 VPP, hệ số KĐ = 10 dB, và tải 1-kΩ load. | ||
| 72 | IC TLE2027 hoặc tương đương | 6 | chiếc | - IC khuếch đại tạp thấp chính xác cao: Kết hợp một chiều và hai chiều. | ||
| 73 | Màn hình tinh thể LCD 20x4 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Màn hình tinh thể LCD 20x4, Điện áp: 5 V, Kích thước hiển thị 20x4 ký tự | ||
| 74 | LED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ. hoặc tương đương | 42 | chiếc | LED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ, LED dán mầu đỏ, loại 1206, góc mở LED 120 độ | ||
| 75 | IC AT24C64 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 64KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5 V. | ||
| 76 | IC AT24C128 hoặc tương đương | 18 | chiếc | - IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 128KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5V. | ||
| 77 | IC SRAM IS62C256 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC bộ nhớ ram ngoài SRAM loại ram động, dung lượng bộ nhớ 256Kbit | ||
| 78 | IC 559 ИП6 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC ma trận tranzitor hàng ngang hở colector. Kiểu chân SOIC16 | ||
| 79 | IC 590KH8A hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC16 | ||
| 80 | IC1564ТЛ2 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC Thirittor: Kiểu chân 16PDIP | ||
| 81 | ICУД17-8А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC cách ly quang: Kiểu chân 8PDIP | ||
| 82 | IC ROM chương trình XCF04S hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ: 4 Mb, Chuẩn IEEE 1149.1/1532, Số lần nạp/xoá: 20,000 | ||
| 83 | IC EEPROM AT24Cxxx hoặc tương đương | 24 | chiếc | Dòng hoạt động tiêu chuẩn: 1mA, Dòng nghỉ: 10µA tại 5.5V, Dung lượng 256x8 bit | ||
| 84 | IC DS1302 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC thời gian thực Maxim Loại đếm giờ và lịch: Kích thước bộ nhớ, 31B, định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), định dạng ngày YY-MM-DD-dd, giao diện 3 dây | ||
| 85 | IC DS1307 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC thời gian thực RTC Loại có xung nhịp: Kích thước bộ nhớ | ||
| 86 | IC DS12887 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC thời gian thực RTC: định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), giao diện cổng song 8 bit, nguồn cung cấp 5V. | ||
| 87 | IC 590KH4A hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC8 | ||
| 88 | IC574PA1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC Cầu đi ốt dòng lớn. Kiểu chân 4DIP | ||
| 89 | IC 1533ЛН1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC KĐ công suất bóng thuận loại cao tần, Kiểu chân TO220 | ||
| 90 | Thạch anh tạo dao động 4Mhz hoặc tương đương | 18 | chiếc | Thạch anh tạo dao động 4Mhz | ||
| 91 | IC Max485 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC ghép nối giao diện truyền thông công nghiệp 485/422, nguồn cung cấp 5V, đóng vỏ 8PDIP/SOIC | ||
| 92 | IC Max3232 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC ghép nối giao diện truyền thông nối tiếp RS 232 nguồn thấp | ||
| 93 | IC 549C1B hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC khuếch đại công suất bóng ngược loại cao tần, Kiểu chân TO220 | ||
| 94 | IC17C199 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC chuyển đổi quang điện 4 cổng, kiểu chân 8PDIP | ||
| 95 | IC 590KH5A hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân DIP5 | ||
| 96 | IC cách ly quang TL251-4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch tranzitor hở colector, điện áp cách ly 800V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V | ||
| 97 | Rơ le РЭК63В hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Rơ le chuyển mạch nhỏ, kiểu tiếp điểm 2, lớp tiếp xúc AgSnO2, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 5V | ||
| 98 | Transistor 2ДС627А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Tranzitor KĐ âm tần bóng ngược, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 99 | Transistor 2ТС622А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Tranzitor KĐ âm tần bóng thuận, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 100 | Cách ly Opto 30Д109А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch đi ốt quang trở, điện áp cách ly 100V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V. | ||
| 101 | Rơ le РЭК80В hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Rơ le chuyển mạch cao tần, kiểu tiếp điểm 1, lớp tiếp xúc hợp kim bạc, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 12V. | ||
| 102 | Tụ điện cao áp K53-18B hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Tụ cao áp K53 600nF 2000V, kiểu chân cắm DIP, điện áp cách ly 5000V, loại không phân cực. | ||
| 103 | Điện trở dán loại 0603 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0603 sai số 1% | ||
| 104 | Điện trở dán loại 0402 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0402 sai số 1% | ||
| 105 | Tụ điện cao áp 25V-100uH hoặc tương đương | 24 | chiếc | - Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF | ||
| 106 | Tụ thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 42 | chiếc | - Tụ điện tụ gốm thường 1206 | ||
| 107 | Tụ thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 48 | chiếc | - Tụ điện tụ gốm thường 0805 | ||
| 108 | Tụ hóa loại cắm 25V 1000u hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Tụ điện vỏ nhôm 1000uF | ||
| 109 | Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Tụ điện vi chỉnh 470uF | ||
| 110 | Cuộn cảm chặn nguồn 330uH-25V hoặc tương đương | 36 | chiếc | - Cuộn cảm nguồn loại lọc chặn 330uH | ||
| 111 | Cuộn cảm thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 1206, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 112 | Cuộn cảm thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 0805, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 113 | IC ATXMega32U-A1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC lập trình AVR 8/16bit họ Xmega tốc độ cao: tốc độ 32MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7) | ||
| 114 | IC ATmega128L hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 128KB, kiểu chân 64-VQFN | ||
| 115 | IC ATmega2560 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 20MHz, bộ nhớ lập trình 256KB, kiểu chân 100-VQFN (25x4) | ||
| 116 | IC ATmega32 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7) | ||
| 117 | IC Atmega8 hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 8KB, kiểu chân 32-PDIP, PQLL | ||
| 118 | IC lập trình xử lý số tín hiệu Xilinx FPGA Vitex7 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Các nhân logic: 101,261, Cấu hình các khối logic (CLBs): 15,822 slices | ||
| 119 | IC Vi điều khiển ATXMEGA128 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ chương trình (KB) = 128, Giao diện USB: có, Bộ nhớ SRAM Bytes = 8K | ||
| 120 | IC ARM NXP LC76xx hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ chương trình (KB) = 256, Tốc độ CPU = 16Mhz, Bộ nhớ SRAM Bytes = 4K |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi