Gói thầu: Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516948-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hải văn
Tên gói thầu Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”
Số hiệu KHLCNT 20220331025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Sự nghiệp KHCN)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:45:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,730,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hải văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”
“Nghiên cứu, thiết kế chế tạo phao trôi thu thập dữ liệu biển”.
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (Sự nghiệp KHCN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hải văn Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội Fax: (+84) 438350606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Hải văn , địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hải văn Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội Fax: (+84) 438350606


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp.
E-CDNT 10.2(c)
Xuất xứ hàng hóa và tính năng kỹ thuật (Cung cấp Datasheet; riêng Cảm biến đo độ mặn Model: C4E, Hãng sản xuất: Ponsel/Aqualabo hoặc tương đương và Cảm biến đo nhiệt độ nước biển Model T1, hãng sản xuất Seamtrics hoặc tương đương phải có cam kết cung cấp CO và CQ khi giao hàng)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có đã bao gồm các chi phí vận chuyển, … tại địa chỉ bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng để nộp cho bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hải văn Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội Fax: (+84) 438350606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hiển – Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: (+84) 0912663863 Fax: (+84) 438350606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lã Hồng Phúc - chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch – Tài vụ Số điện thoại: 0243.7730.735
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Biển và Hải đảo Việt nam, Số 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432.321.489 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến đo độ mặn Model: C4E, hãng sản xuất: Ponsel/Aqualabo hoặc tương đương6chiếcCảm biến đo độ mặn Dải đo độ dẫn: 0-200,0 μS/cm; 0 –2000 μS/cm; 0,00 –20,00 mS/cm; 0,0 200,0 mS/cm.Dải đo độ mặn: 5-60 g/KgNguồn cấp: 5-12 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus Measure principle Conductivity sensor with 4 electrodesMeasure range TDS -KCl 0-133 000 ppmResponse time
2Cảm biến đo nhiệt độ nước biển Model: T1, hãng sản xuất Seamtrics hoặc tương đương.6chiếcCảm biến nhiệt độ sốDải nhiệt độ: -5˚ to 70˚C (23˚ to 158˚F)Nguồn cấp: 5-15 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus hoặc 1Wires/ I2C
3Module GPS + anten GPS6chiếcGPS: Blox Neo hoặc Quectel Hỗ trợ định vị chung đa hệ thống BDS / GPS / GLONASS / GALILEO / QZSS / SBAS và định vị độc lập hệ thống đơnGiao tiếpi: UARTAntenna: Ăng ten gốmTần số trung tâm: 1575,42 ± 3 MHzVSWR: 1,5: 1Băng thông: ± 5 MHzTrở kháng: 50ΩCó tính năng kỹ thuật tương đương
4Anten vô hướng 900MHz hoặc tương đương độ lợi cao 6dB, chuẩn SMA Anten vô hướng 900MHz độ lợi cao 6dB, chuẩn SMA hoặc tương đương6ChiếcĐộ lợi: 5-6dBiĐáp ứng: GSM 2G 3G LTE Antenna, đầu SMA đực, 700-2700(MHz).Trở kháng ngõ ra: 50 Ω
5Bo mạch chức năng để điều khiển ATXMEGAA3BU-XPLD hoặc tương đương6ChiếcAtmel ATxmega256A3BU microcontrollerKeep RTC running in the backup system while main power is absentDisplay data on the 128x32 pixels of the FSTN LCD displayRead temperature sensor with the ADCRead light sensor with the ADC3 push buttons to interact with the microcontroller4 LEDs to show status informationProgram the kit via USB bootloader or an Atmel programmer
6Modul truyền số liệu GSM-GPRS RPI SIM808 Shield GSM 900MHz hoặc tương đương6chiếcQuad-band 850/900/1800/1900MHzGPRS multi-slot class 12/10GPRS mobile station class BCompliant to GSM phase 2/2+Class 4 (2 W @ 850/900MHz)Class 1 (1 W @ 1800/1900MHz)Dimensions: 24.0*24.0*2.6mmControl via AT commands (3GPP TS 27.007, 27.005 and SIMCOM enhanced AT Commands)Supply voltage range 3.4 ~ 4.4VLow power consumptionOperation temperature:-40℃ ~85℃
7Bộ bu lông, đai ốc hãm, vòng đệm M6 inox72BộBộ bu lông, đai ốc hãm, vòng đệm
8Đệm gioăng cao su ghép 2 khối vỏ kín chống nước.6chiếcĐệm gioăng cao su
9Tấm nhôm phẳng dầy 3ly để gia công cơ cấu gá lắp thiết bị phần cứng của phao3m2Tấm nhôm phẳng dầy 3ly
10FPGA ALTERA EMP7064SLI84 hoặc tương đương30chiếcCác nhân logic: 9,125, Cấu hình các khối logic (CLBs): 1,430 slices, Cổng I/O: 200, Blocks RAM: 576
11FPGA ALTERA EPM7192SQI160 hoặc tương đương24chiếcCác nhân logic: 14,579, Cấu hình các khối logic (CLBs): 2,278 slices, Cổng I/O: 232, Blocks RAM: 576
12Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3 hoặc tương đương6chiếcVi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3 hoặc tương đương
13Điện trở thường loại dán 1206 hoặc tương đương66chiếcĐiện trở chân dán sai số 5%; SMD 1206 sai số 1%
14Điện trở thường loại dán 0805 hoặc tương đương60chiếcĐiện trở chân dán sai số 5%; SMD 0805 sai số 1%
15Tụ điện cao áp 25V-100uH6chiếc- Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF
16Tụ dán vỏ nhôm 16V 470u hoặc tương đương60chiếcTụ điện vỏ nhôm 470uF, Điện áp: 16V, Sai số ±5%
17Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u6chiếcTụ điện vi chỉnh 470uF, Điện áp: 25V, Sai số ±5%
18Diot thường D4001 hoặc tương đương60chiếcDiot thường D4001
19Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương12chiếcDiot ổn áp D4007
20IC573PA1 hoặc tương đương30chiếc- IC đệm logic 8 cổng NAND, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
21IC572ПА1 hoặc tương đương30chiếc- IC đệm logic 8 cổng NOR, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
22IC521CA4 hoặc tương đương30chiếc- IC đệm logic 8 cổng XOR, mạch chốt, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
23IC1HT251 hoặc tương đương24chiếc- IC đệm logic 8 cổng đảo, loại CMOS, mạch nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
24DG411HSDN-T1-E4 hoặc tương đương30chiếc- IC chuyển mạch tương tự kiểu công tắc cực ngắn (tối đa 3Ω), độ phẳng trên dải tín hiệu (Δ4Ω max), chống tĩnh điện ESD 2000V tối thiểu, giảm dòng rò thấp (dưới 5nA ở + 85oC).
25LMR16006XDDCT hoặc tương đương24chiếc- IC chức năng chuyển mạch đơn: Dòng cực thấp 28 μA ở chế độ ECO, Dải điện áp đầu vào 4 V đến 60 V, dòng tắt = 1 μA, hiệu năng cao, công suất ra đến 600 mA.
26LM2991SX/NOPB hoặc tương đương24chiếc- IC chức năng điều chỉnh giảm công suất: Điện áp ra có thể điều chỉnh từ -3 V đến -24 V, dòng ra vượt quá 1 A, điện áp rơi điển hình 0.6 V ở tải 1-A, giới hạn dòng ngắn mạch nội bộ. Tương thích CMOS và TTL.
27M24M02-DRMN6TP hoặc tương đương24chiếc IC nhớ EEPROM dung lượng cao giao diện I2C 2Mbit (256 K × 8 bit): điện áp làm việc 1,8 V đến 5,5 V, nhiệt độ môi trường xung -40 ° C / +85 ° C. Tương thích với tất cả các chế độ bus I2 C: 1 MHz, 400 kHz, 100 kHz.60:60
28Ổn áp switching L298N hoặc tương đương30chiếc- Điện áp đầu vào: 5~30VDC, công suất tối đa: 2W 1 cầu, dòng tối đa cho mỗi cầu H là: 2A, mức điện áp logic: Low -0.3V~1.5V, High: 2.3V~Vss.
29LM2576HVS-ADJ/NOPB hoặc tương đương30chiếc- Ổn áp chuyển mạch 40V, điều chỉnh bước giảm, dòng tối đa 3A, mức điện áp 3.3-V, 5-V, 12-V, 15-V, và đầu ra điều chỉnh được,
30IC OPAMP THS45XX hoặc tương đương18chiếcNhiễu áp đầu vào: 1.1nV/√Hz, Tiêu thụ nguồn thấp: 3.6mA/Ch, Băng thông: 80MHz
31IC REG 5V 0.2A 12SOP hoặc tương đương24chiếc- IC ổn áp cách ly: 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12
32IC REG LDO ADJ 0.2A hoặc tương đương24chiếc- IC ổn áp đầu ra có điều chỉnh: từ 1.2V - 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12
33IC REG DC-DC/LINEAR hoặc tương đương30chiếc- IC chuyển đổi điện áp 1 chiều REG DC-DC/LINEAR 0.2A
34IC REG LDO NEG ADJ 0.2A hoặc tương đương24chiếc- IC chuyển đổi điện áp âm 1 chiều có điều chỉnh NEG ADJ 0.2A
35Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V hoặc tương đương AMS/LM3117 .324chiếcVi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V hoặc tương đươngAMS/LM3117 .3
36Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương30chiếcVi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương
37IC 533ЛА13 hoặc tương đương30chiếc- IC giải mã địa chỉ 3 bit 8 cổng
38Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương48chiếcDiot thường D4007
39Rơ le từ T92S7D22-12 hoặc tương đương30chiếc- Chuyển mạch công suất cao, lớp tiếp xúc AgSnO 2 dạng 2-form-A (2 NO), nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C,
40Biến áp âm tần PFC2723ER-421K03 hoặc tương đương30chiếc- Công suất ra PFC 100W, điều kiện CRM, 50kHz, Vin (Min.) = 85VAC, độ tự cảm 420μH ± 10%, dòng đỉnh 3.4A, tỷ lệ quay (Np / Npd) 10.8, nhiệt độ hoạt động (Bao gồm Nhiệt độ Tự Tăng)
41Cuộn cảm cao tần HCMA1305-1R0-R hoặc tương đương30chiếc- Cuộn cảm cao tần: kiểu chân SMD / SMT, trị số tự cảm: 4,7 uH, dung sai: 20%, dòng điện tối đa: 27 A, chống DC lớn nhất: 12,7 mOhms, nhiệt độ làm việc: - 55 C đến + 125 C.
42Biến trở vi chỉnh 10K-0,25W hoặc tương đương12chiếcBiến trở vi chỉnh loại 10K-0,25W
43Biến trở vi chỉnh 1K-0,25W hoặc tương đương12chiếcBiến trở vi chỉnh loại 1K-0,25W
44Bộ đầu jắck cắm SMA hoặc tương đương60chiếcLoại jack nối: SMA (M);RF Nối đồng trục cho cáp: SFF-50-3-1, SYV-50-3, RG142, RG174, RG178, RG316, RG400, RG223. Đầu tiếp xúc mạ vàng, Tần số làm việc 6GHz.
45Bộ đầu jắck cắm NBC hoặc tương đương60chiếc Loại jack nối: BNC (M); BNC-JS-5 jack đực có vít, Trở kháng: 50Ω, Tần số hoạt động: 0-4GHz;
46IC AD745 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại tạp âm siêu thấp, dải tần làm việc từ 10Hz đến 1Mhz. - Tạp âm 2.9 nV/√Hz tại 10 kHz
47IC LT1792 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại tạp âm cực thấp, đầu ra một chiệu ≤ 2.5mV với nhiệt độ
48IC AD820 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại đệm âm tần, cấp nguồn đơn kiểu Rail to Rail, dòng max 800 mA.
49IC ABA52563 hoặc tương đương54chiếc- IC Khuếc đại cao tần lên đến 3.5GHz, hệ số KĐ 21.5dB, đầu ra 9.8dBm, hệ số tạp 3.3 dB.
50IC AD633 hoặc tương đương36chiếc- IC nhân tín hiệu tương tự: Điều chế AM, FM dải âm tần.
51IC OP07 hoặc tương đương36chiếcIC Khuếch đại âm tần điện áp offset siêu thấp. 75 μV Lớn nhất drift nhỏ nhất: 1.3 μV/°C.
52IC LTC 6084 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại Dual/Quad 1.5MHz kiểu Rail-to-Rail, công nghệ khuếch đại CMOS. Điện áp offset thấp 750uV. drift offset: 5 μV/°C.
53IC AD8544 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại đa dụng nhiều mục đích 4 cổng: Loại khuếch đại thuật toán kiểu CMOS Rail-to-Rail nguồn thấp 45uA. Rộng băng thông 1Mhz, dòng thấp 4pA.
54IC LT 1208 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại băng rộng kiểu Dual và Quad 45MHz, 400V/μs Op Amps.
55IC LT 1819 hoặc tương đương36chiếc- IC khuếch đại hai biên cao tần: tần số làm việc 400MHz
56IC TLE2027 hoặc tương đương18chiếc- IC khuếch đại tạp thấp chính xác cao: Kết hợp một chiều và hai chiều.
57Điện trở công suất 1K-1W hoặc tương đương18chiếcĐiện trở công suất loại 1K-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP
58Điện trở công suất loại 100 ohm -1W hoặc tương đương18chiếcĐiện trở công suất loại 100 ohm-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP
59Transitor thường A1013 hoặc tương đương60chiếcTranzitor thường A1013
60Transitor công suất D468 hoặc tương đương60chiếcTransitor công suất D468
61IC1565ТЛ2 hoặc tương đương30chiếc- IC ghi dịch 8bit loại CMOS nối tiếp, Kiểu chân 16PDIP
62ICУД179А hoặc tương đương30chiếc- IC ghi dịch 8bit loại đầu vào nối tiếp, đầu ra song song
63IC 595KH4 hoặc tương đương30chiếc- IC đệm địa chỉ 8bit loại đầu vào, đầu ra song song
64AD9042 hoặc tương đương24chiếcNhiễu áp đầu vào: 8nV/√Hz, Trở kháng đầu vào: 1013 ohm
65AD843A hoặc tương đương30chiếcHệ số khuếch đại: 36dB, Nguồn cung cấp: 5-12 V
66AD811AR hoặc tương đương30chiếcNhiễu áp đầu vào: 2.4nV/√Hz (max) tại 1kHz, Băng thông: 28MHz
67IC Khuyếch đại tạp âm thấp AD88xx hoặc tương đương24chiếcIC Khuyếch đại tạp âm thấp AD88xx hoặc tương đương
68ADC tốc độ cao ADS50xx hoặc tương đương6chiếc8 đầu vào tương tự, Điện áp tham chiếu chuẩn: trong/ ngoài, Dải động: 72dB tại fin=20MHz
69IC LT2179A hoặc tương đương30chiếc- IC khuếch đại chính xác âm tần: Dòng offset: 250pA Max
70IC TLE2024 hoặc tương đương20chiếc- IC khuếch đại cầu phương tạp thấp: Dòng cung cấp 300 µA Max
71IC THS4509 hoặc tương đương24chiếc- IC khuếch đại hai biên dải rộng cao tần, tạp âm thấp: tần số làm việc 1900MHz, tạp thấp 1.9 nV/√Hz, hài thấp = –75 dBc HD2 và –80 dBc HD3 tại 100 MHz với 2 VPP, hệ số KĐ = 10 dB, và tải 1-kΩ load.
72IC TLE2027 hoặc tương đương6chiếc- IC khuếch đại tạp thấp chính xác cao: Kết hợp một chiều và hai chiều.
73Màn hình tinh thể LCD 20x4 hoặc tương đương6chiếcMàn hình tinh thể LCD 20x4, Điện áp: 5 V, Kích thước hiển thị 20x4 ký tự
74LED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ. hoặc tương đương42chiếcLED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ, LED dán mầu đỏ, loại 1206, góc mở LED 120 độ
75IC AT24C64 hoặc tương đương30chiếc- IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 64KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5 V.
76IC AT24C128 hoặc tương đương18chiếc- IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 128KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5V.
77IC SRAM IS62C256 hoặc tương đương30chiếc- IC bộ nhớ ram ngoài SRAM loại ram động, dung lượng bộ nhớ 256Kbit
78IC 559 ИП6 hoặc tương đương30chiếc- IC ma trận tranzitor hàng ngang hở colector. Kiểu chân SOIC16
79IC 590KH8A hoặc tương đương30chiếc- IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC16
80IC1564ТЛ2 hoặc tương đương30chiếc- IC Thirittor: Kiểu chân 16PDIP
81ICУД17-8А hoặc tương đương30chiếc- IC cách ly quang: Kiểu chân 8PDIP
82IC ROM chương trình XCF04S hoặc tương đương6chiếcBộ nhớ: 4 Mb, Chuẩn IEEE 1149.1/1532, Số lần nạp/xoá: 20,000
83IC EEPROM AT24Cxxx hoặc tương đương24chiếc Dòng hoạt động tiêu chuẩn: 1mA, Dòng nghỉ: 10µA tại 5.5V, Dung lượng 256x8 bit
84IC DS1302 hoặc tương đương24chiếcIC thời gian thực Maxim Loại đếm giờ và lịch: Kích thước bộ nhớ, 31B, định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), định dạng ngày YY-MM-DD-dd, giao diện 3 dây
85IC DS1307 hoặc tương đương24chiếc- IC thời gian thực RTC Loại có xung nhịp: Kích thước bộ nhớ
86IC DS12887 hoặc tương đương24chiếc- IC thời gian thực RTC: định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), giao diện cổng song 8 bit, nguồn cung cấp 5V.
87IC 590KH4A hoặc tương đương30chiếc- IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC8
88IC574PA1 hoặc tương đương30chiếc- IC Cầu đi ốt dòng lớn. Kiểu chân 4DIP
89IC 1533ЛН1 hoặc tương đương30chiếc- IC KĐ công suất bóng thuận loại cao tần, Kiểu chân TO220
90Thạch anh tạo dao động 4Mhz hoặc tương đương18chiếcThạch anh tạo dao động 4Mhz
91IC Max485 hoặc tương đương30chiếc- IC ghép nối giao diện truyền thông công nghiệp 485/422, nguồn cung cấp 5V, đóng vỏ 8PDIP/SOIC
92IC Max3232 hoặc tương đương30chiếc- IC ghép nối giao diện truyền thông nối tiếp RS 232 nguồn thấp
93IC 549C1B hoặc tương đương30chiếc- IC khuếch đại công suất bóng ngược loại cao tần, Kiểu chân TO220
94IC17C199 hoặc tương đương30chiếc- IC chuyển đổi quang điện 4 cổng, kiểu chân 8PDIP
95IC 590KH5A hoặc tương đương30chiếc- IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân DIP5
96IC cách ly quang TL251-4 hoặc tương đương30chiếc- IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch tranzitor hở colector, điện áp cách ly 800V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V
97Rơ le РЭК63В hoặc tương đương30chiếc- Rơ le chuyển mạch nhỏ, kiểu tiếp điểm 2, lớp tiếp xúc AgSnO2, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 5V
98Transistor 2ДС627А hoặc tương đương30chiếc- Tranzitor KĐ âm tần bóng ngược, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V.
99Transistor 2ТС622А hoặc tương đương30chiếc- Tranzitor KĐ âm tần bóng thuận, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V.
100Cách ly Opto 30Д109А hoặc tương đương30chiếc- IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch đi ốt quang trở, điện áp cách ly 100V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V.
101Rơ le РЭК80В hoặc tương đương30chiếc- Rơ le chuyển mạch cao tần, kiểu tiếp điểm 1, lớp tiếp xúc hợp kim bạc, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 12V.
102Tụ điện cao áp K53-18B hoặc tương đương30chiếc- Tụ cao áp K53 600nF 2000V, kiểu chân cắm DIP, điện áp cách ly 5000V, loại không phân cực.
103Điện trở dán loại 0603 hoặc tương đương60chiếc Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0603 sai số 1%
104Điện trở dán loại 0402 hoặc tương đương60chiếc Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0402 sai số 1%
105Tụ điện cao áp 25V-100uH hoặc tương đương24chiếc- Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF
106Tụ thường loại dán 1206 hoặc tương đương42chiếc- Tụ điện tụ gốm thường 1206
107Tụ thường loại dán 0805 hoặc tương đương48chiếc- Tụ điện tụ gốm thường 0805
108Tụ hóa loại cắm 25V 1000u hoặc tương đương30chiếc- Tụ điện vỏ nhôm 1000uF
109Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u hoặc tương đương30chiếc- Tụ điện vi chỉnh 470uF
110Cuộn cảm chặn nguồn 330uH-25V hoặc tương đương36chiếc- Cuộn cảm nguồn loại lọc chặn 330uH
111Cuộn cảm thường loại dán 1206 hoặc tương đương60chiếcCuộn cảm thường loại dán 1206, Điện áp: 25V, Sai số ±5%
112Cuộn cảm thường loại dán 0805 hoặc tương đương48chiếcCuộn cảm thường loại dán 0805, Điện áp: 25V, Sai số ±5%
113IC ATXMega32U-A1 hoặc tương đương30chiếc- IC lập trình AVR 8/16bit họ Xmega tốc độ cao: tốc độ 32MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7)
114IC ATmega128L hoặc tương đương30chiếc- IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 128KB, kiểu chân 64-VQFN
115IC ATmega2560 hoặc tương đương30chiếc- IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 20MHz, bộ nhớ lập trình 256KB, kiểu chân 100-VQFN (25x4)
116IC ATmega32 hoặc tương đương24chiếc- IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7)
117IC Atmega8 hoặc tương đương24chiếc- IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 8KB, kiểu chân 32-PDIP, PQLL
118IC lập trình xử lý số tín hiệu Xilinx FPGA Vitex7 hoặc tương đương6chiếcCác nhân logic: 101,261, Cấu hình các khối logic (CLBs): 15,822 slices
119IC Vi điều khiển ATXMEGA128 hoặc tương đương6chiếcBộ nhớ chương trình (KB) = 128, Giao diện USB: có, Bộ nhớ SRAM Bytes = 8K
120IC ARM NXP LC76xx hoặc tương đương6chiếcBộ nhớ chương trình (KB) = 256, Tốc độ CPU = 16Mhz, Bộ nhớ SRAM Bytes = 4K
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 793.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->