Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541551-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220462685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:42:00 đến ngày 2022-05-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.936.000 đồng (02 hợp đồng x 1.678.936.000 đồng = 3.357.872.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.357.872.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ; Nhà thầu cam kết thực hiện chế độ bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, thời gian bảo hành tối thiểu không thấp hơn 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương (Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương (Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
Nhiệm vụ Hoàn thiện công nghệ, sản xuất loạt 0 Bộ trinh độc TĐH
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (dạng file scan đính kèm) các tài liệu sau đây: + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất (năm 2019; 2020; 2021) của nhà thầu (bản nộp cho cơ quan thuế). + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. + Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, Biên bản thanh lý hợp đồng; + Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa + Bản chính Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, Nhà sản xuất; ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm + Đối với hàng nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hoá. + Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất khi bàn giao hàng hoá. * Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm kể từ ngày bàn giao
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa Học Môi Trường Quân Sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trạm Cơ động – Trinh sát Phát hiện nhanh/Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0986648458
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa Học Môi Trường Quân Sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở chính xác cao 0,25W/0,1%-25ppm33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Điện trở SMD1206 1/4W33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Điện trở SMD1210 1/2W55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Điện trở công suất 0,5W66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Điện trở công suất 1W22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Điện trở công suất 2W44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Điện trở băng chính xác SIP-9 2%66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Điện trở mảng chính xác SOIC-16 2%44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Điện trở SMD2512 47R/2W88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Điện trở mảng 1Kx8 SOIC-1644ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Điện trở SHUNT SMD2512 15mR/3W66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Biến trở chính xác22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Tụ cao áp 10nF/2kV33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Tụ cao áp 1nF/2kV55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Tụ gốm SMD1206//1uF55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Tụ gốm SMD1206/0.1uF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Tụ gốm SMD1206/10nF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Tụ gốm SMD1206/10pF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Tụ gốm SMD1206/100pF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Tụ gốm SMD1206/1nF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Tụ gốm SMD0805/1uF22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Tụ gốm SMD0805/0.1uF22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Tụ gốm SMD0805/10nF22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Tụ gốm SMD0805/10pF22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Tụ gốm SMD0805/100pF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Tụ gốm SMD0805/1nF33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Tụ chính xác cao 100pF/1%33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Tụ chính xác cao 1nF/1%55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Tụ chính xác cao 10nF/1%66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Tụ chính xác cao 0,1uF/1%66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Tụ chính xác 1uF/5%33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Tụ plastic 2.2uF/50V33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Tụ tantalum 100uF/16V44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Tụ Tantalum 10uF/50V33ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Tụ Tantalum 47uF/10V88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Cuộn cảm 10uH/550mA44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Hạt lọc Ferrit 120R77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Diode xung 200mA/100V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Diode xung 2A/100V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Diode Schottky66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Diode bảo vệ TVS 6.8V/500W77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Diode TVS 200W 9V/1 chiều77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Diode TVS 200W 16V/1 chiều88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Diode TVS 200W 5V/1 chiều88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Diode xung 200mA/100V44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Diode chỉnh lưu 5A/100V44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Cầu chì tự hồi phục 9A/30V11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Transistor88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Transistor88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Transistor NPN 540mA/55V77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Transistor NPN 340mA/60V77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Mosfet 12A/500V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Mosfet kênh N 100A/55V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Mosfet kênh N 5A/55V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Mosfet kênh P 130mA/50V88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Phím bấm SMD44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Chuyển mạch 8 vị trí mã OCTAL66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Giắc đế thẳng 3mm/3c 1 hàng66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Giắc đế thẳng 3mm/4c 1 hàng66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Giắc đế thẳng 3mm/4c 2 hàng66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Giăm 2mm/80c cái thẳng66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Giăm 2mm/80c đực thẳng66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64IC quản lý nguồn 3 mức66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65IC ổn áp nguồn xung66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Module nguồn cách li DC/DC 05-12-1W66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Chip FPGA 6000 cổng logic tốc độ 100MHz44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Chip CPLD 192 macrocells, độ trễ 4.7ns55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ dao động 4-SMD 33MHz/50ppm22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73IC khuếch đại thuật toán 2 kênh77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74IC cách li tín hiệu tương tự88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ khuếch đại sai số đầu vào cách li88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76IC cách li tốc độ cao 1 kênh77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77IC cách li tốc độ cao 2 kênh77ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79IC chuyển đổi ADC tốc độ cao11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ nhớ cấu hình 4Mbits44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Bộ nhớ SRAM 8Mb(1Mx8)/45ns44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ đệm dữ liệu 4 kênh x 288ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ đệm chốt dữ liệu 8 kênh88ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84IC thời gian thực11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ dao động 32.768kHz11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Phím bấm SPST-NO OF-Mom 1A/120V66ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Phím bấm Reset22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88IC quản lý nạp Pin44ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Chip vi điều khiển Atmega12822ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Cảm biến lưu lượng khí 10LPM55ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Van khí điện từ 300mmHg110ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Máy bơm màng khí nén11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Cảm biến nhiệt độ NTC-10K 1%22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Màn hình LCD 128x6411ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Vỏ hộp hợp kim nhôm11BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Mạch in 2 lớp88dm2Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Thiếc hàn22CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Hóa chất tẩy rửa11HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Hóa chất tẩm phủ22HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Va li đựng hợp kim nhôm11CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Màng lọc HEPA22CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây hơi nén khí HQ 8x1211CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Thạch anh 16MHz11ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Pin Li-ion176ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Vỏ pin hợp kim nhôm11BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ nguồn sạc 16.8V/2200mA11BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.936.000 đồng (02 hợp đồng x 1.678.936.000 đồng = 3.357.872.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.357.872.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc đổi trả các hàng hóa không đạt yêu cầu của E-HSMT trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật và đổi trả hàng hóa do Nhà thầu chịu toàn bộ; Nhà thầu cam kết thực hiện chế độ bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, thời gian bảo hành tối thiểu không thấp hơn 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương (Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương (Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->