Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm máy miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542224-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm máy miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220407192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:36:00 đến ngày 2022-05-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,417,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,200,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản cam kết):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời hạn sử dụng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH HẬU GIANG
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất xét nghiệm máy miễn dịch
Mua sắm hoá chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, SĐT: 0293.3876 955.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định giá Thống Nhất, địa chỉ: Số 35 Trần Thủ Độ, Phường 5, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: Số 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, Phường Tân Kiểng, Quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Đường 19/8, ấp 4, xã Vị Tân - Xã Vị Tân - Thành phố Vị Thanh - Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, SĐT: 0293.3876 955.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất) (nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất) (nếu có); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020, đối với các hàng hóa được phân nhóm theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản cam kết). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) Hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm tại cột ghi chú Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, SĐT: 0293.3876 955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 2 Hoà Bình, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: (0293) 3.878.840.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: (0293) 3.870.214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng Vitamin B123HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
2Chất chuẩn Vitamin B123HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
3Định lượng Folate3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
4Chất chuẩn Folate3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
5Định lượng ferritin3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
6Chất chuẩn Ferritin5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
7Định lượng Cortisol3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
8Chất chuẩn Cortisol3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
9Định lượng Digoxin3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
10Chất chuẩn Digoxin3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
11Định lượng AFP6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
12Chất chuẩn AFP6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
13Định lượng PAPP-A12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
14Chất chuẩn PAPP-A6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
15Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
16Định lượng total βhCG24HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
17Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
18Định lượng hLH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
19Chất chuẩn hLH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
20Định lượng hFSH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
21Chất chuẩn hFSH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
22Định lượng Progesterone3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
23Chất chuẩn Progesterone3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
24Định lượng Testosterone3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
25Chất chuẩn Testosterone3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
26Định lượng Unconjugated Estriol24HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
27Chất chuẩn Unconjugated Estriol6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
28Định lượng Ultrasensitive hGH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
29Chất chuẩn Ultrasensitive hGH1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
30Định lượng Thyroglobulin1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
31Chất chuẩn Thyroglobulin1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
32Định lượng Free T412HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
33Chất chuẩn Free T46HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
34Định lượng TSH (3rd IS)12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
35Chất chuẩn TSH (3rd IS)6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
36Định lượng Free T312HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
37Chất chuẩn Free T36HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
38Định lượng HAV Ab6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
39Chất chuẩn HAV Ab6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
40Chất kiểm tra xét nghiệm HAV Ab6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
41Phát hiện HAV IgM6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
42Chất chuẩn HAV IgM6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
43Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
44Định tính và định lượng Rubella IgG12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
45Chất chuẩn Rubella IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
46Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
47Định tính Rubella IgM12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
48Chất chuẩn Rubella IgM5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
49Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
50Định tính và định lượng TOXO IgG12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
51Chất chuẩn Toxo IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
52Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
53Định tính Toxo IgM12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
54Chất chuẩn Toxo IgM II5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
55Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
56Bán định lượng CMV IgG12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
57Chất chuẩn CMV IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
58Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
59Định tính CMV IgM12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
60Chất chuẩn CMV IgM5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
61Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
62Định lượng CEA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
63Chất chuẩn CEA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
64Định lượng CA 12512HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
65Chất chuẩn OV Monitor5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
66Định lượng CA 15-312HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
67Chất chuẩn BR Monitor5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
68Định lượng CA 19-96HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
69Chất chuẩn GI Monitor6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
70Định lượng total PSA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
71Chất chuẩn Hybritech PSA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
72Định lượng Free PSA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
73Chất chuẩn Hybritech Free PSA3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
74Định lượng p2PSA4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
75Chất chuẩn Hybritech p2PSA2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
76Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
77Định tính HIV (Ag/Ab)50HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
78Chất chuẩn HIV Combo5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
79Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
80Phát hiện HBs Ag20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
81Chất chuẩn HBs Ag5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
82Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
83Định lượng HBs Ab20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
84Chất chuẩn HBs Ab5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
85Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
86Định tính HCV Ab11HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
87Chất chuẩn HCV Ab5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
88Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V35HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
89Định lượng sTfR11HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
90Chất chuẩn sTfR5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
91Chất kiểm tra xét nghiệm sTfR mức 15HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
92Chất kiểm tra xét nghiệm sTfR mức 2 & 35HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
93Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần)6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
94Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần)5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
95Định lượng Active-B123HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 3
96Chất chuẩn Active-B123HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
97Chất kiểm tra xét nghiệm Active-B123HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
98Định lượng PCT5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
99Chất chuẩn PCT4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
100Định tính Sars-CoV-2-IgG6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
101Chất chuẩn Sars-CoV-2-IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
102Chất kiểm tra xét nghiệm Sars-CoV-2-IgG5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
103Định lượng CK-MB6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
104Chất chuẩn CK-MB4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
105Định lượng hsTnI6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
106Chất chuẩn hsTnI6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
107Định lượng BNP3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
108Chất kiểm tra xét nghiệm BNP3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
109Chất chuẩn BNP3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
110Giếng phản ứng dùng cho máy100HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
111Cơ chất phát quang50HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
112Dung dịch pha loãng mẫu5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
113Dung dịch kiểm tra máy5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
114Dung dịch rửa máy hàng ngày 011BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
115Dung dịch rửa máy hàng ngày1BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
116Dung dịch rửa dùng cho máy100HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
117Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch 3 mức20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
118Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 110HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
119Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 210HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
120Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 310HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
121Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,310HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
122Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 15HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
123Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 25HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
124Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 35HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
125Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)5LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
126Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)5LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
127Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)5LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản cam kết):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư trong thời hạn sử dụng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->