Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542435-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV
Số hiệu KHLCNT 20220542392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 17:44:00 đến ngày 2022-05-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.095.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV
Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) hoặc đặt cọc bằng tiền mặt. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Lữ đoàn 146;Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xà bông65KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Giấy nhám thô A400147mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Chổi đánh rỉ180CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Dẻ lau130KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Cây sủi sơn, hà20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Matit65KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Găng tay cao su25ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Chất đông cứng15KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Sơn ghi xám gốc 2TP (7038)150KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Sơn chống rỉ nâu đỏ gốc 2TP (3009)100KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Sơn Xanh đậm gốc 2TP(6029)85KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bép phun sơn +dây hơi10BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Chổi lăn sơn 25cm28CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Chổi quyét sơn 7cm20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Găng tay len50ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Khẩu trang50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Sơn vàng kem gốc 2 TP35KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Chổi lăn sơn 15cm25CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Chổi quyét sơn 3cm15CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Chổi đánh bóng INOX75CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Giấy nhám tinh25mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Ty chống nắp khoang máy 66cm20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Gioăng cao su làm kín75mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Keo dán đệm 100ml5LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Goăng cao su nẹp kính60métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Ty chống cánh cửa 40cm8CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Cửa sổ 585x 375mm10BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Rơ le đóng mở cửa5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Bình xịt RP7 loại 350g42LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Đệm va cao su 62x925MChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Bulong INOX M10x100170BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32La INOX 25x1,4130mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Bộ gạt nước5BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34BulôngM6x3080BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35BulôngM8x5025BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Đệm ghế 40x40x722cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Que hàn INOX 2.5mmm6,3KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Cáp ron mạ kẽm Φ1690mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Mã lý Φ4220CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Ốc siết cáp Φ2080CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Vít INOX Φ4100ConChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Keo Silycol10LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Ống INOX Φ4225mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Bát INOX Φ3520CaiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Ống INOX Φ7616mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Bulong INOX M10x50146BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Van INOX Φ4510CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Ống INOX Φ 3410mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Van INOX Φ 3410CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Bơm lắc tay 4m3/h3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Bulong INOX M8x8040BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Dây đai bơm thủy lực HJ29220CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Vòng bi 6304 SKF9CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Phớt kín dầu Φ110x90x1218CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Phớt kín nước hệ trục Hamintonjet HJ29210CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Vòng bi chữ thập 16x4010CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Kẽm chống ăn mòn KCAM-00120CụcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Bộ tiến lùi thủy lực Hamintonjet HJ2925BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bulong INOX M12x8010BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Véc ly cách điện10LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Cuộn hút khởi động 6CXBM3BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Động cơ phát điện máy 6CXBM3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Bulong INOX M12x10020BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Dây điện 2x3.5mm2250MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Đèn mạn 24V (5 đỏ, 5xanh)10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Đèn pha 24V5CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Bộ đèn led 12V10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Loa 30W, âm ly 24V5BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Còi điện 245BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Bulong INOX M3x2030BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Đổi nguồn 24V- 12V2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Công tác 6 chân50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Cầu chì ống 30A(TRCF066)50CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Dây rút L=40cm4,5TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Dây rút L=60cm5TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Băng keo điện18CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Rơ le trung gian 11 chân46CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Rơ le trung gian 9 chân46CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Bơm điện 24v3BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Chì lá4KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Kẹp bình điện30CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Dây điện 1x1439métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Sơn xám xịt chịu nhiệt50BìnhChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Đồng hồ áp lực máy 6CXBM4BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Động cơ khởi động máy 6CXBM1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Cánh bơm nước biển máy 6CXBM (BK-1135)9CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Dung dịch nước làm mát250LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Dung dịch tẩy rửa sinh hàn150LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Kẽm chống ăn mòn Φ18x5020CụcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Vòng kẹp INOX Φ7535CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Vòng kẹp INOX Φ11040CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Van gạt INOX Φ7635CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Ống cao su Φ6040mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Cụm lọc gió máy 6CXBM6CụmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Lọc dầu cháy FS1212 F9630CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Lọc nhiên liệu FS1212 F9624CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Đường ống cao áp máy 6CXBM15CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Kim phun YANMAR 6CXBM7CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Đường ống đồng Φ1530MChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Lọc dầu nhờn JX081820CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Lọc dầu nhờn LF77720CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Cảm biến áp lực dầu4CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Kính mêca 5mm4m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Keo compozit + Sợi thủy tinh80KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Bình ắc quy 12V-180Ah10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Đồng hồ tốc độ máy YNMARHA 6CXBM1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Rơ le động cơ khởi động1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Amiang 2ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Khung bảo vệ Hamintonjet1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Chổi than động cơ khởi động máy YNMARHA 6CXBM1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Đệm cao su 2ly2m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Ống dẫn dầu lái Φ1028métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Dây fido (truyền tín hiệu máy thông tin)10métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Đồng hồ nhiệt độ máy YNMARHA 6CXBM2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Cảm biến nhiệt độ YNMARHA 6CXBM2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Đường ống cao su Φ2020mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Máy mài cầm tay2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Máy khoan cầm tay2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Máy nén khí 2,5HP1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Đá xếp đánh rỉ 100x6x16mm3CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Vòng kẹp INOX Φ1756CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.095.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->