Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 17:44:00 đến ngày 2022-05-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.095.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV Mua vật tư phục vụ sửa chữa xuồng CV 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) hoặc đặt cọc bằng tiền mặt. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Lữ đoàn 146;Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; Fax: 02583.858.198 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà bông | 65 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy nhám thô A400 | 147 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chổi đánh rỉ | 180 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dẻ lau | 130 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cây sủi sơn, hà | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Matit | 65 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Găng tay cao su | 25 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chất đông cứng | 15 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn ghi xám gốc 2TP (7038) | 150 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sơn chống rỉ nâu đỏ gốc 2TP (3009) | 100 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn Xanh đậm gốc 2TP(6029) | 85 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bép phun sơn +dây hơi | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chổi lăn sơn 25cm | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chổi quyét sơn 7cm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Găng tay len | 50 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Khẩu trang | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sơn vàng kem gốc 2 TP | 35 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chổi lăn sơn 15cm | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chổi quyét sơn 3cm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chổi đánh bóng INOX | 75 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy nhám tinh | 25 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ty chống nắp khoang máy 66cm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Gioăng cao su làm kín | 75 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Keo dán đệm 100ml | 5 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Goăng cao su nẹp kính | 60 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ty chống cánh cửa 40cm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cửa sổ 585x 375mm | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Rơ le đóng mở cửa | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bình xịt RP7 loại 350g | 42 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đệm va cao su 62x92 | 5 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bulong INOX M10x100 | 170 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | La INOX 25x1,4 | 130 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ gạt nước | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | BulôngM6x30 | 80 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | BulôngM8x50 | 25 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đệm ghế 40x40x7 | 22 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Que hàn INOX 2.5mmm | 6,3 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp ron mạ kẽm Φ16 | 90 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mã lý Φ42 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ốc siết cáp Φ20 | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vít INOX Φ4 | 100 | Con | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Keo Silycol | 10 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ống INOX Φ42 | 25 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bát INOX Φ35 | 20 | Cai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ống INOX Φ76 | 16 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bulong INOX M10x50 | 146 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Van INOX Φ45 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ống INOX Φ 34 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Van INOX Φ 34 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bơm lắc tay 4m3/h | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bulong INOX M8x80 | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây đai bơm thủy lực HJ292 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Vòng bi 6304 SKF | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phớt kín dầu Φ110x90x12 | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phớt kín nước hệ trục Hamintonjet HJ292 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vòng bi chữ thập 16x40 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Kẽm chống ăn mòn KCAM-001 | 20 | Cục | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tiến lùi thủy lực Hamintonjet HJ292 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bulong INOX M12x80 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Véc ly cách điện | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cuộn hút khởi động 6CXBM | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Động cơ phát điện máy 6CXBM | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bulong INOX M12x100 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dây điện 2x3.5mm2 | 250 | Mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Đèn mạn 24V (5 đỏ, 5xanh) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Đèn pha 24V | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ đèn led 12V | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Loa 30W, âm ly 24V | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Còi điện 24 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bulong INOX M3x20 | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đổi nguồn 24V- 12V | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Công tác 6 chân | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cầu chì ống 30A(TRCF066) | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dây rút L=40cm | 4,5 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây rút L=60cm | 5 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Băng keo điện | 18 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Rơ le trung gian 11 chân | 46 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Rơ le trung gian 9 chân | 46 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bơm điện 24v | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chì lá | 4 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Kẹp bình điện | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dây điện 1x14 | 39 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Sơn xám xịt chịu nhiệt | 50 | Bình | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đồng hồ áp lực máy 6CXBM | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Động cơ khởi động máy 6CXBM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cánh bơm nước biển máy 6CXBM (BK-1135) | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Dung dịch nước làm mát | 250 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Dung dịch tẩy rửa sinh hàn | 150 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Kẽm chống ăn mòn Φ18x50 | 20 | Cục | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Vòng kẹp INOX Φ75 | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Vòng kẹp INOX Φ110 | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Van gạt INOX Φ76 | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ống cao su Φ60 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Cụm lọc gió máy 6CXBM | 6 | Cụm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lọc dầu cháy FS1212 F96 | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Lọc nhiên liệu FS1212 F96 | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Đường ống cao áp máy 6CXBM | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Kim phun YANMAR 6CXBM | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đường ống đồng Φ15 | 30 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Lọc dầu nhờn JX0818 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lọc dầu nhờn LF777 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Cảm biến áp lực dầu | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Kính mêca 5mm | 4 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Keo compozit + Sợi thủy tinh | 80 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bình ắc quy 12V-180Ah | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Đồng hồ tốc độ máy YNMARHA 6CXBM | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Rơ le động cơ khởi động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Amiang 2ly | 2 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Khung bảo vệ Hamintonjet | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Chổi than động cơ khởi động máy YNMARHA 6CXBM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Đệm cao su 2ly | 2 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Ống dẫn dầu lái Φ10 | 28 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Dây fido (truyền tín hiệu máy thông tin) | 10 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đồng hồ nhiệt độ máy YNMARHA 6CXBM | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cảm biến nhiệt độ YNMARHA 6CXBM | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Đường ống cao su Φ20 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Máy nén khí 2,5HP | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Đá xếp đánh rỉ 100x6x16mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Vòng kẹp INOX Φ175 | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.095.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi