Gói thầu: Mua vật tư, vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540579 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 17:28:00 đến ngày 2022-05-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,844,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, vật liệu Mua vật tư, vật liệu phục vụ bảo trì hội trường; sửa chữa điện, nước 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch ốp | 6,45 | m2 | "Loại gạch: A1, chất liệu Ceramic, kích thước 500x860mm, bề mặt nhẵn, màu sắc: vân gỗLoại gạch Prime mã hiệu 9925 hoặc tương đương" | ||
| 2 | Cát đen | 13 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mm, Yêu cầu không được lẫn quá 5 % tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm | ||
| 3 | Đá granit tự nhiên | 47 | m2 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4732:2016 Đá ốp, lát tự nhiên. Màu sắc: Trắng ngọc trai, dày tối thiểu 1,5cm | ||
| 4 | Sơn lót nội thất | 7 | Thùng | Loại Jotun Majestic Prime hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 17 lít | ||
| 5 | Sơn lót ngoại thất | 2 | Thùng | Loại Jotun Jotashield Primer hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 17 lít | ||
| 6 | Sơn lót ngoại thất | 1 | Thùng | Loại Jotun Jotashield Primer hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 5 lít | ||
| 7 | Sơn phủ nội thất | 11 | Thùng | Loại sơn phủ nội thất Majestic đẹp hoàn hảo hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: thùng 17 lít | ||
| 8 | Sơn phủ ngoại thất | 4 | Thùng | Loại sơn ngoại thất Jotun Jotashield chống phai màu hoặc tương đương | ||
| 9 | Tấm nhựa + khung xương | 195 | m2 | Tấm nhựa: Chất liệu nhựa PVC có in hoa văn, Kích thước 600x600x8mm, trọng lượng 0,925kg/tấm.Khung xương: Loại khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | ||
| 10 | Xi măng PCB 40 | 3.700 | kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp | ||
| 11 | Xi măng trắng | 7 | kg | Xi măng dùng để chít mạch lát gạch, quy cách 1kg/bao | ||
| 12 | Aptomat 1 pha 10A | 15 | Cái | Loại Panasonic BBD1101CNV hoặc tương đương | ||
| 13 | Mặt 1 thiết bị | 20 | Cái | Loại Panasonic WEV68030SW hoặc tương đương | ||
| 14 | Aptomat 3 pha 32A | 5 | Cái | Loại Panasonic 32A BBD3323CNV hoặc tương đương | ||
| 15 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | Khổ 1,8cm, chiều dài 18m/cuộn, màu đen | ||
| 16 | Băng tan | 19 | Cuộn | Chất liệu cao su non, dùng để quấn ống nước, khổ 1,27cm, chiều dài mỗi cuộn 10m | ||
| 17 | Bóng đèn Led 50W | 10 | Cái | Bóng đèn Rạng Đông mã hiệu TR140N1/50W-SS hoặc tương đương | ||
| 18 | Bóng tuýp 1,2m 40W | 15 | Cái | Bóng tuýp led 1,2m M36 40W Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 19 | Bồn tiểu nam treo tường | 6 | Cái | Bồn tiểu nam treo tường Viglacera TT1 hoặc tương đương | ||
| 20 | Chậu rửa 1 vòi | 2 | Cái | Chậu rửa Viglacera VI5 hoặc tương đương | ||
| 21 | Dây cáp điện 2x16 | 90 | Mét | Cáp CXV 2x16 Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 22 | Dây cáp điện 2x35 | 20 | Mét | Cáp CXV 2x35 - 0,6/1KV Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây diện 2x1,5mm | 200 | Mét | Dây điện 2x1,5mm Trần Phú VCM 2x1,5 hoặc tương đương | ||
| 24 | Dây diện 2x2,5mm | 150 | Mét | Dây điện 2x2,5mm Trần Phú VCM 2x2,5 hoặc tương đương | ||
| 25 | Ống mềm luồn dây điện D25 | 10 | Cuộn | Ống mềm luồn dây điện D25 Sino hoặc tương đương chiều dài 1 cuộn 40m | ||
| 26 | Ống nhựa C3 D42 | 10 | Cây | Ống Tiền Phong PVC TP C3 D42 hoặc tương đương | ||
| 27 | Ống nhựa C3 D27 | 10 | Cây | Ống Tiền Phong PVC TP C3 D27 hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống nhựa C3 D75 | 30 | Mét | Ống Tiền Phong PVC TP C3 D75 hoặc tương đương | ||
| 29 | Ống nhựa HDPE D32mm | 220 | Mét | Ống nhựa HDPE Tiền Phong D32x2,4PN12,5 hoặc tương đương | ||
| 30 | Phao đồng 21 | 2 | Cái | Phao cơ đồng phi 21 chống tràn nước ONSPA hơạc tương đương | ||
| 31 | Quạt thông gió 20x20cm | 4 | Cái | Quạt thông gió âm trần 20x20 AT-18-1 BRENNA hoặc tương đương | ||
| 32 | Vỏ tủ điện | 3 | Cái | Kích thước 200x300x150mm, dày 1mm, chất liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 33 | Vòi xịt | 5 | Cái | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi