Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542337-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20220471285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong dự toán đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:57:00 đến ngày 2022-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,170,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4835E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.186.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1)Có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy đáp ứng yêu cầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 Bảng dữ liệu2)Thời gian khắc phục trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư3) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ - Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 04 người,- Trình độ: ≥ 03 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;- Trình độ: ≥ 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT có chứng chỉ văn thư lưu trữ;- Ít nhất 01 trong số 04 "nhân viên chính lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện Tân Kỳ năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong dự toán đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 882 126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, phê duyệt dự toán: Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc - Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Sông Lam - Địa chỉ: Số 66, Tổ 1, Khối Yên Toàn, đường Phạm Đình Toái, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 882 126


E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện thuộc dự toán Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện Tân Kỳ năm 2022); 2) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 hợp đồng "chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 4) Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 5) Hồ sơ chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ....
E-CDNT 15.2
1) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị bằng 3% giá trị hợp đồng; 2) Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: a) Có trụ sở hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách UBND huyện Tân Kỳ không quá 200km đường bộ, hoặc b) Có Đại lý ủy quyền đáp đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách UBND huyện Tân Kỳ không quá 200km đường bộ. Đại lý ủy quyền của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Hợp đồng đại lý ủy quyền, Bên nhận ủy quyền phải có chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề, lĩnh vực gói thầu đang xét; có tối thiểu 02 nhân sự kỹ thuật đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.170.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 882 126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tân Kỳ ; + Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383 882 126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ + Địa chỉ: Khối 5 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0383970669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
2Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
3Vệ sinh sơ bộ tài liệu100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
4Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
5Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
6Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
7Biên mục phiếu tin100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
8Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
9Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
10Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
11Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
12Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
13Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
14Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
15Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
16Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
17Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
18Viết và dán nhãn hộp (cặp)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
19Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
20Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
21Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
22Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
23Viết lời nói đầu100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
24Lập bản tra cứu bổ trợ100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
25Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
26Đóng quyển mục lục (03 bộ)100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
27Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
28Viết thuyết minh tài liệu loại100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
29Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
30Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý100métChi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
31Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng).12.600BìaChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
32Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng).19.000TờChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
33Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng).12.600TờChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
34Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng).4.000TờChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
35Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng).1.800TờChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
36Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng).12.600TờChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
37Bút viết bìa hồ sơ.500CáiChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
38Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại.100CáiChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
39Bút chì để đánh số tờ.19CáiChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
40Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp.0,1HộpChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
41Hồ dán nhãn hộp25LọChi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu
42Giá để tài liệu12cáiChi phí thiết bị bảo quản
43Hộp đựng tài liệu600cáiChi phí thiết bị bảo quản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4835E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.186.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1)Có Trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy đáp ứng yêu cầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 Bảng dữ liệu2)Thời gian khắc phục trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư3) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Cơ quan UBND huyện Tân Kỳ - Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Nhân viên chỉnh lý 4 - Số lượng: ≥ 04 người,- Trình độ: ≥ 03 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;- Trình độ: ≥ 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT có chứng chỉ văn thư lưu trữ;- Ít nhất 01 trong số 04 "nhân viên chính lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->