Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 19:31:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, (đổi mới lại thiết bị do lỗi của nhà sản xuất), nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học, có chứng chỉ Cisco, ECI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học, có chứng chỉ Cisco, ECI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin Mua sắm vật tư, trang thiết bị thông tin 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu-BCTTLL) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh có mã ngành nghề phù hợp, cam kết thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Binh chủng Thông tin liên lạc, địa chỉ Số 01 Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Điện thoại: 069587587 Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tác chiến/Bộ tham mưu (Đ/c Lê Viết Hiếu). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 (DĐ: 0986.245.168). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị truyền hình hội nghị SX 80 | 1 | Bộ | Thiết bị đáp ứng cáp tiêu chuẩn sau:- Chuẩn video H264, H265, full HD 1080p.- Giao thức H323/SIP.- Audio input: 8 microphone (euroblock 3,5mm), 2 stereo line in form PC/4 GPIO pin.- Audion output: 3 stereo / mono ( euroblock 3.5mm).- Video input: 3 camera HDMI / 1 DVI / 1 Analog BNC.- Video output: 2 HDMI dual monitor/1 DVI for Content.- Speaker Track 60 bao gồm 2 Camera P60: full HD, PTZ.- Zoom quang: 10X; Zoom số: 2 x.- Góc mở camera: 80 độ tự động bắt hình người họp.- Hỗ trợ đầy đủ chức năng APIs.- Hỗ trợ nâng cấp MCU 5 điểm. | ||
| 2 | Camera hội nghị CTS-CAM-P60 | 1 | Bộ | Camera hội nghị truyền CTS-CAM-P60- Độ phân giải: 1920 x 1080 @60 fps.- Zoom quang: 10x.- Zoom số: 2x.- Zoom tổng: 20x.- Góc quay quét: Pan range: +/-100 º, Tilt range: +/-20º.- Góc quan sát: Horizontal FoV: 80º, Vertical FoV: 48.8º.- Khoảng cách lấy nét: Trên 1 mét.- Camera control: Ethernet.- Video interfaces: HDMI 1.4 & 3G-SDI.- Network interfaces: One LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100 Mbit.- Nguồn điện: 12V/3A. | ||
| 3 | Card cung cấp 04 giao diện FE | 1 | Bộ | - Loại thiết bị: Card cung cấp giao diện cho thiết bị SDH- Thông số kỹ thuật- Card xử lý EoS (Ethernet Over SDH): Có chức năng L1- Cung cấp các giao diện LAN: 4 x 10 / 100BaseT và bốn giao diện EoS WAN- Tổng băng thông mạng: Lên tới 4 x VC-4- Khả năng cấu hình: Có thể được cấu hình trong bất kỳ Tslot nào của thiết bị NPT-1200/NPT-1030- Loại thiết bị lắp đặt: Thiết bị SDH NPT1200, NPT1030 | ||
| 4 | Cáp truyền tối đa Full HD | 200 | mét | - Chuyển đổi SDI sang HDMI & HDMI sang SDI- Chuyển đổi đồng thời- 1 x Đầu vào & 1 x Đầu ra SD / HD/ 3G-SDI- 1 x Đầu vào & 1 x Đầu ra HDMI- Chuyển đổi lên tới 1080p60- Tự động phát hiện tín hiệu đầu vào- Nguồn cấp micro-USB (đi kèm bộ cấp nguồn) | ||
| 5 | Đầu cáp SDI chuyên dụng | 2 | Hộp | - Tương thích với cáp L- 4CHD và L- 4CFB- Tuân thủ SMPTE 424M & 292M- Hiệu suất cao từ 1.1W trở xuống VSWR lên đến 3GHz- Đầu nối BNC 75 ohm, phích cắm thẳng- Kim trung tâm mạ vàng | ||
| 6 | Thiết bị trung Tâm TOA TS-780 | 1 | Bộ | - Thiết bị trung Tâm TOA TS-780 hỗ trợ tới 64 máy chủ tọa trên một trung tâm dễ ràng mở rộng tớ 192 máy chủ đại biểu. - Chế độ tự tắt Mic khi quên không phát biểu- Chức năng chống phàn hồi âm vang vọng rú trong các cuộc họp- Tính năng ghi âm và phát lại MP3 tích hợp cùng với màn hình đồ họa- Triệt phản hồi âm thanh kỹ thuật số- Điều khiển thảo luận không cần nhân viên vận hành | ||
| 7 | Micro Đại biểu TOA TS-772 | 2 | Chiếc | - Micro Đại biểu TOA TS-772 có đèn LED kiểu tròn đầu Micro hiển thị tình trạng hoạt động của máy hội thảo- Tích hợp điều khiển âm lượng cho tai nghe- Hai ổ cắm tai nghe- Cần dài 518mm, tần số rộng: 100-13KHz- Tương thích với TS-771 và TS-774- Thành phần thép không gỉ, nhựa ABS | ||
| 8 | Cáp nối chuyên dụng 05m | 2 | Sợi | - Cáp có chiều dài 05 mét- Cáp chuẩn HDMI 1.4- Có ký hiệu Input và Ouput ở 2 đầu HDMI giúp cho bạn cắm chuẩn không bị ngược chiều,.- Hỗ trợ truyền lai của âm thanh và video, hỗ trợ tất cả các định dạng TV độ nét cao 480p, 720p, 1080i, 1080p và cao hơn 4k * 2K độ phân giải, hình ảnh siêu nét,âm thanh trung thực nhất- Cáp HDMI 5M Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps- Cáp HDMI 5M có chống nhiễu cực tốt (1 đoạn 2 đầu vàng), dây mềm dẻo dễ lắp đặt cho mọi công trình. | ||
| 9 | Tivi Samsung Crysal 65 inch TU8000 | 2 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 65 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Kết nối Internet: LAN, USB, HDMI, Composite, Wifi5- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI Audio Return Channel (ARC)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2- Hệ điều hành giao diện: Tizen OS- Các ứng dụng sẵn có: YouTube, trình duyệt Web, Zing TV, Netftix, kho ứng dụng- Hỗ trợ chuyển đổi Cổng Composite và cổng component- Tần số quét thực: 100Hz- Tổng công suất loa: 20W | ||
| 10 | Chuyển đổi HDMI sang quang | 2 | Cặp | - Bộ chuyển đổi cổng HDMI qua cáp quang 1 sợi - Bộ chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh 1080P- Bộ chuyển đôi HDMI sang quang- Sử dụng nguồn : 12V 1A- Kết nối cổng quang đầu vuông SC- Khoảng cách kết nối: 20KM- Tốc độ truyền: 155Mbps- Chuẩn: HDMI 1.3, HDCP1.2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 742.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, (đổi mới lại thiết bị do lỗi của nhà sản xuất), nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học, có chứng chỉ Cisco, ECI | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông, tin học, có chứng chỉ Cisco, ECI | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi