Gói thầu: Gói thầu số 08 (Thiết bị): Thiết bị Trụ sở Đài truyền thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (Thiết bị): Thiết bị Trụ sở Đài truyền thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:04:00 đến ngày 2022-05-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,549,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng có cung cấp và lắp đặt: + Hệ thống phát sóng FM, trong đó phải có máy phát sóng FM 500W trở lên.+ Hệ thống âm thanh.+ Hệ thống điện lạnh (máy lạnh).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa và các phụ lục đính kèm (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa và các phụ lục đính kèm (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.967.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện tử, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy tính hoặc công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành điện hoặc ngành điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (đối với nhân sự tốt nghiệp không thuộc ngành PCCC).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kế toán.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (Thiết bị): Thiết bị Trụ sở Đài truyền thanh Trụ sở Đài truyền thanh huyện Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm kèm theo. - Có Catalogue của Nhà sản xuất đối với các thiết bị phát sóng FM chính (máy phát sóng FM, anten phát sóng FM, bộ chia công suất 04 ngõ, máy tính dựng phát thanh) để xác nhận đúng với thông số kỹ thuật hồ sơ yêu cầu. - Thiết bị chào thầu và các phụ kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện/nhà phân phối tại Việt Nam, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp giấy cam kết (biên bản thỏa thuận) của nhà sản xuất thiết bị phát sóng FM trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt, vận hành hệ thống và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng hoặc giấy cam kết (biên bản thỏa thuận) của nhà sản xuất thiết bị phát sóng FM về việc tổ chức đào tạo, hướng dẫn thi công lắp đặt, vận hành hệ thống. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (lĩnh vực: Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy hoặc cung cấp, kinh doanh thiết bị, phương tiện PCCC). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông cách âm tiêu âm kích thước tấm (60X120) dày 10mm | 262 | tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Keo không mùi dán tấm cách âm, dung tích 600ml và Keo Silicon không mùi dán tấm cách âm. | 100 | bình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Trần thạch cao trang trí nội thất. | 50 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kính cường lực 08 ly (100x800)cm. | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn chuyên dụng cho phòng thu Chương trình truyền hình Kính thước (1,200X2,200X1,800) cmChất liêu: Bàn thiết kế bằng khung sắt lắp ghépMặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF. | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế da màu đen kích thước ghế: (W44xD42xH96)cm | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cửa nhôm cách âm chuyên dụng cho phòng tiêu âm cách âm kích thước (920x2210)cm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thảm lót tấm simili chống cháy sàn hai lớp chống cháy dày 12 ly. | 48 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chi phí thi công phòng thu (160m). | 476 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thi công lót thảm sàn (48m) | 20 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đèn chuyên dụng dùng cho phòng quay phim (Đèn+ cùm chuyên dụng dùng cho phòng quay phim) | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phông màn màu xanh dùng cho phòng quay phim kích thước phông (4x6)m. | 1 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính dựng hình phi tuyến chuyên dụng kỹ thuật số | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy phát sóng FM 500W | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Anten phát sóng FM Anten FM 88-108MHz | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chia công suất 02 ngõ. | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chia công suất 04 ngõ. | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp nhảy nối vào hệ thống bộ chia kèm đầu nối | 10 | sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp cao tần 7/8" | 90 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đầu nối cáp 7/8" | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp cáp 7/8" | 50 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ rack chuẩn lắp ghép đựng hệ thống máy phát | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ cùm cơ khí gá lắp các dàn anten. | 12 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ống mạ kẽm phi 42 dày 3.0 ly | 3 | cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cùm cơ khí gá lắp anten FM. | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ trộn âm thanh 16 đường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hệ thống chống sét lan truyền sử dụng điện 03 pha. | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy tính dựng phát thanh | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy phát sóng FM hoạt động dãy tần 54-68Mhz (Công suất tối đa 50W) | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa dãy tần 54-68Mhz | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy phát sóng FM 50W | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa dãy tần 88-108Mhz | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tải giả | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ rack đựng hệ thống máy phát | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy thu tiếp âm đài truyền thanh cấp tỉnh. | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bông cách âm tiêu âm kích thước tấm (60X120) dày 10mm | 128 | tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Keo không mùi dán tấm cách âm, dung tích 600ml và Keo Silicon không mùi dán tấm cách âm. | 45 | bình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Trần thạch cao trang trí nội thất. | 16 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chi phí thi công phòng thu (75m). | 255 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thi công lót thảm sàn (14m) | 10 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kính cường lực 08 ly (100x800)cm. | 1 | tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thảm lót tấm simili chống cháy sàn hai lớp chống cháy dày 12 ly. | 14 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cửa nhôm cách âm chuyên dụng cho phòng tiêu âm cách âm kích thước 920x2210cm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ trộn âm thanh 12 đường | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tai nghe chuyên dụng | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính dựng phát thanh | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Loa kiểm tra âm thanh monitor phòng thu | 1 | loa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Chi phí vận chuyển thiết bị. | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Chi phí lắp hệ thống anten phát sóng FM (trên trụ anten 75m) | 70 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chi phí lắp thiết bị đầu nối toàn hệ thống phòng phát sóng. | 50 | công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy tính | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tivi xem trực tuyến | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Phông màn, khẩu hiệu, cờ búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bục tượng Bác, Bục phát biểu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Tượng Bác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế hội trường | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Loa hộp 60W | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tăng âm liền mixer 240W | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mixer | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mico | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ máy | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Dây loa chuyên dụng | 60 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Pat treo loa | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Phụ kiện thi công | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thi công lắp đặt, vận chuyển, chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Trung tâm báo cháy 4 kênh bao gồm Acquy | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tiêu lệnh PCCC, Nội quy | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8kg | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bình bột chữa cháy ≥ 4kg | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Máy bơm hỏa tiển 2HP | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Chi phí lắp đặt + vận chuyển + hướng dẫn sử dụng | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy lạnh 1,5HP (2 cục riêng biệt) | 9 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy lạnh 1HP (2 cục riêng biệt) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dây điện (nguồn) (1x2.0mm2) | 132 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Giá đỡ dàn nóng , sắt sơn tĩnh điện | 22 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Vật tư phụ khác (keo dán, băng keo điện, đầu cos dây điện) | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Công lắp đặt máy lạnh | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Camera Thân IP 2.0MP | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Camera Dome IP 2.0MP | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Dây điện nguồn camera 2x1.5 | 100 | mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Ổ lưu dữ liệu WD 2TB | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Switch poe 8 cổng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tivi SMART 4K UHD 43 IN | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cáp mạng cat 6 | 300 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cáp quang | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Converter 4 port | 1 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp nối quang | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ống PVC 25 | 150 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Nẹp tường 3P | 50 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ruột gà | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Vật tư phụ camera Hộp camera dây rútĐầu mạng+ đầu chụp mạng | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chi phí lắp đặt | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng có cung cấp và lắp đặt: + Hệ thống phát sóng FM, trong đó phải có máy phát sóng FM 500W trở lên.+ Hệ thống âm thanh.+ Hệ thống điện lạnh (máy lạnh).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa và các phụ lục đính kèm (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa và các phụ lục đính kèm (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.967.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện tử, camera | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện lạnh | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị máy vi tính | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy tính hoặc công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị PCCC | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành điện hoặc ngành điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (đối với nhân sự tốt nghiệp không thuộc ngành PCCC).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kế toán.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi