Gói thầu: Mua vật tư, vật chất, linh kiện sửa chữa đồng bộ 05 xe dàn TZM PR-14 chở đạn tên lửa tại d125 e284 f365
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, vật chất, linh kiện sửa chữa đồng bộ 05 xe dàn TZM PR-14 chở đạn tên lửa tại d125 e284 f365 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:07:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, vật chất, linh kiện sửa chữa đồng bộ 05 xe dàn TZM PR-14 chở đạn tên lửa tại d125 e284 f365 Mua vật tư, vật chất, linh kiện sửa chữa đồng bộ 05 xe dàn TZM PR-14 chở đạn tên lửa tại d125/e284/f365 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép ống đen Ф34x2mm | 12 | cây | Loại thép ống có kích thước Ф34x2mm | ||
| 2 | Thép ống mạ kẽm D33.5(2,1mm) | 15 | cây | Loại thép ống mạ kẽm có kích thước D33.5(2,1mm) | ||
| 3 | Thép ống mạ kẽm D21.2 (2,1mm) | 5 | cây | Loại thép ống mạ kẽm có kích thước D21.2(2,1mm) | ||
| 4 | Thép ống đen Ф27x2mm | 8 | cây | Loại thép ống có kích thước Ф27x2mm | ||
| 5 | Thép ống đen Ф42x3mm | 5 | cây | Loại thép ống có kích thước Ф27x2mm | ||
| 6 | Tôn phẳng 3mm | 15 | m2 | Là loại tôn mạ kẽm phẳng độ dày 3mm | ||
| 7 | Ê cu M4 | 50 | chiếc | Là loại ê cu làm bằng kim loại M4 có ren trong | ||
| 8 | Ê cu M6 | 30 | chiếc | Là loại ê cu làm bằng kim loại M6 có ren trong | ||
| 9 | Ê cu M8 | 20 | chiếc | Là loại ê cu làm bằng kim loại M8 có ren trong | ||
| 10 | Ê cu M10 | 25 | chiếc | Là loại ê cu làm bằng kim loại M10 có ren trong | ||
| 11 | Bu lông M20x200 | 30 | chiếc | Là loại bu lông đươc làm bằng kim loại, kích thước M20x200 | ||
| 12 | Bu lông M20x170 | 35 | chiếc | Là loại bu lông đươc làm bằng kim loại, kích thước M20x170 | ||
| 13 | Bu lông M20x150 | 45 | chiếc | Là loại bu lông đươc làm bằng kim loại, kích thước M20x150 | ||
| 14 | Bu lông M16x200 | 35 | chiếc | Là loại bu lông đươc làm bằng kim loại, kích thước M16x200 | ||
| 15 | Dây cáp lụa bọc nhựa 6mm | 500 | m | Loại dây cáp lụa làm bằng kim loại, kích thước 6mm, có vỏ bọc bằng nhựa và độ bền cao | ||
| 16 | Khóa tăng đơ 22 | 50 | Chiếc | Là loại khóa tăng đơ bằng kim loại, có ren, có móc để tăng giảm độ căng của cáp, kích thước M22 | ||
| 17 | Đệm Amiăng 0,2cm | 100 | m | Là loại đệm có độ dày 0,2cm chịu nhiệt | ||
| 18 | Vú mỡ M10 | 100 | Chiếc | Là loại vú mỡ làm bằng đồng kích thước M10 | ||
| 19 | Vòng bi 203 –ECP-SKF | 10 | Chiếc | Loại vòng bi làm bằng kim loại cỡ 203 | ||
| 20 | Vòng bi 302 NSK302/22 | 15 | Chiếc | Loại vòng bi làm bằng kim loại cỡ 302 | ||
| 21 | Vòng bi 209 SKF209 | 15 | Chiếc | Loại vòng bi làm bằng kim loại cỡ 209 | ||
| 22 | Vòng bi 205 NJ 205 ECP | 20 | Chiếc | Loại vòng bi làm bằng kim loại cỡ 205 | ||
| 23 | Dầu bóng tổng hợp TOA T-8000 | 25 | Kg | Màu sắc:Bóng, trong suốt. Thành phần:Chất tạo màng, dung môi , phụ gia. Bề mặt màng sơn: Bóng, trong suốt. Tỷ trọng:0.86 - 0.96 kg/lít. Độ phủ lý thuyết:12 - 14 m²/lít/lớp. Thời gian khô:(tại 30 độ C). Khô bề mặt: 2 - 4 giờ. Sơn lớp kế tiếp:6 - 8 giờ. Khô hoàn toàn sau 6 giờ. | ||
| 24 | Dung môi pha sơn EPOXY 1005(SP-12) | 20 | lít | Là dung dịch chuyên dụng để pha loãng hoặc bổ sung thêm một số đặc tính khác cho sơn như khả năng chống thấm, chống rêu, chống bám, giúp sơn dễ dàng sử dụng, đáp ứng nhu cầu thi công sơn. Hoà tan tốt nitrat cellulose, nhựa, polymer. Độ bay hơi của N-Butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng và làm khô, chống đục sơn và hiệu ứng da cam cho màng sơn, tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt. | ||
| 25 | Giấy ráp bàn chà nhám GCN30P80 | 20 | Chiếc | Là giấy giáp gắn vào bàn chà để đánh rỉ | ||
| 26 | Ma tít hộp 2KHBO 4KG | 5 | Hộp | Là loại matit 2 thành phần có độ điền đầy cao, dùng để làm điền đầy các vết lõm, các vết xước sâu và bề mặt cắt, làm điền đầy kim loại mạ kẽm, thép, nhôm. | ||
| 27 | Dao bả ma tít | 6 | Chiếc | Là loại dao bằng thép có kích thước 190x130mm, sử dụng trong việc trộn và trét matit trên bề mặt trân vỏ khí tài | ||
| 28 | Bàn bả ma tít | 4 | Chiếc | Là loại bàn mỏng được làm bằng kim loại | ||
| 29 | Que hàn KM - 700 Ф 3,5 METAL | 25 | kg | Là loại que hàn hồ quang chịu mài mòn tốt, chịu va đạp tốt, mối hàn bền cứng trong không khí, không bị rạn nứt. | ||
| 30 | Đui đèn 2 chân cài Ф10 (LD V-N) | 20 | Chiếc | Là loại đui đèn có 2 tiếp điểm để cài 2 chân đèn | ||
| 31 | Chụp đèn, pha đèn CX Đ.Kính 8 cm | 5 | Chiếc | Là loại chụp, liền đèn pha có đường kính 8cm | ||
| 32 | Bóng đèn 12v - 15w | 14 | Chiếc | Là loại bóng đèn 2 tóc, 2 chân 12v-15w | ||
| 33 | Công tắc bật, tât 3 vị trí 12 pin | 15 | Chiếc | Là loại công tác có cần gạt bằng nhựa đặc biệt, cứng, có 3 cặp tiếp điểm, các tiếp điểm được làm bằng đồng, các chân làm bằng kim loại dẫn điện tốt | ||
| 34 | Dây điện đơn 2,5mm (Trần Phú) | 15 | m | Là loại dây điện đơn lõi bằng đồng nhiều sợi đường kính 2,5mm | ||
| 35 | Lò xo ghen luồn dây điện | 20 | m | Là loại ống nhựa có chất lượng và độ cách điện tốt dạng lò xo, co giãn tốt | ||
| 36 | Giấy giáp nước | 100 | tờ | Là loại giấy giáp chà nhám, chịu nước bản 30cm có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao. | ||
| 37 | Giấy giáp mịn | 100 | tờ | Là loại giấy giáp chà nhám bản 30cm có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao. | ||
| 38 | Chổi đánh rỉ | 50 | chiếc | Là loại chổi được làm bằng các sợi thép | ||
| 39 | Sơn trắng đại bàng | 30 | kg | Là loại sơn có màu trắng khi sơn lên bề mặt khí tài có độ bóng, độ bền cao | ||
| 40 | Sơn toa vàng | 20 | kg | Là loại sơn có màu vàng khi sơn lên bề mặt khí tài có độ bóng, độ bền cao | ||
| 41 | Sơn toa đen | 50 | kg | Là loại sơn có màu đen khi sơn lên bề mặt khí tài có độ bóng, độ bền cao | ||
| 42 | Sơn xanh lá cây đại bàng | 350 | kg | Là loại sơn có màu xanh lá cây khi sơn lên bề mặt khí tài có độ bóng, độ bền cao | ||
| 43 | Sơn chống rỉ đại bàng | 200 | kg | Là loại sơn có màu đỏ chống rỉ tốt | ||
| 44 | Sơn đỏ đại bàng | 10 | kg | Là loại sơn có màu đỏ khi sơn lên bề mặt khí tài có độ bóng, độ bền cao | ||
| 45 | Chất tẩy sơn ATM | 30 | lọ | Là chất lỏng khi cho vào mặt có sơn cũ sẽ tẩy được sơn cũ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi