Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh và thiết bị phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh và thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 07:51:00 đến ngày 2022-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,949,741,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh, thi công và cung cấp thiết bị cho các phòng thu & trực tiếp phát thanh, thiết bị biên tập sản xuất phát thanh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh và thiết bị phụ trợ Đầu tư mua sắm thiết bị thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình Đắk Nông (Giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa; - Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện(Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị, các dịch vụ bảo hành, bảo trì và hậu mãi cấp trực tiếp cho gói thầu này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Phần mềm của Việt Nam yêu cầu phải có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Nông, Số 82, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0501 3.544.278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy ghi chương trình 2 kênh, gồm:Máy trạm Workstation (x1 chiếc), Màn hình (x1 chiếc), Phần mềm ghi (x1 bản quyền), phần mềm RTMP Server (x1 bản quyền), Loa kiểm tra (x1 cặp), In/Out card (x1 chiếc), Bộ lưu điện UPS 2KVA (x1 chiếc) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) máy Worsktation.& In/Out card. | |
| 2 | Bộ máy dựng & biên tập lưu động, gồm: Phần mềm dựng phi tuyến bản quyền 3 năm (x1 bản quyền), Máy tính Laptop cấu hình cao (x1 chiếc) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) máy tính Laptop cấu hình cao | |
| 3 | Máy ipad kiểm duyệt từ xa | 20 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh, dạng module, cấu hình: + Module Mic/Line channel with EQ (x5) + Module Dual Stereo Line Channel with EQ (x2) + Module Digital Dual Stereo Channel with EQ (x2) + Module Telco kết nối điện thoại (x2) + Module Control Room Monitor Channel (x1) + Module Studio Monitor Channel (x1) + Module PGM Output Channel (x1) + Module AUD Output Channel (x1) + Meterbridge LED Meter (x1) + Meterbridge Dual Timer (x1) + Meterbridge Loudspeaker Monitor (x1) + Script Space + Mixer Chassis + Mixer Power Supply (x2) + Dual Power Supply Switcher (x1) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 5 | Micro cho phòng thu thời sự + phụ kiện | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 6 | Tay gắn Mic, loại gắn bàn trực tiếp & Livestream | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Tai nghe Headphone Stereo cho phòng Studio | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 8 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu và phòng máy | 2 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Bộ kết nối điện thoại, loại đôi (Twin Automatic Digital TBU, Rack Mounted) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 10 | Bộ chia tín hiệu âm thanh Analog 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 11 | Bộ chia tín hiệu âm thanh Digital 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 12 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 13 | Bộ máy ghi/phát chương trình phát thanh, gồm:Card phần cứng âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital (x1 chiếc), Phần mềm thu dựng phát thanh chuyên dụng (x1 bản quyền), Máy Workstation xử lý (x 1 chiếc) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) card phần cứng âm thanh vào/ra cân bang Analog& Digital.(**) máy workstation | |
| 14 | Hệ thống Livestream, tương tác & trực tiếp phát thanh (Visual Radio), gồm: Máy PC & Software chuyên dụng (x1 bộ), Camera PTZ IP (x2 chiếc). Phụ kiện kèm theo: Audio Interface, Màn hình LCD 24” | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 15 | Hệ thống Hybrid Switcher tương tác làm cầu phát thanh - truyền hình qua mạng xã hội, hỗ trợ các cuộc gọi âm thanh hoặc cuộc gọi video qua Microsoft Teams, Zoom, Discord với luồng NDI/RTMP/SRT cùng với 8 HD-SDI, 8 XLR in/ 8 XLR out. Phụ kiện kèm theo: Màn hình LCD 24”, Gói phần phần quản trị, phần mềm hỗ trợ kết nối qua SMS, WhatsApp hoặc Email (bản quyền) | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 16 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 17 | Đèn báo tín hiệu cho phòng thu, chữ "RECORD" | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 18 | Đèn báo tín hiệu cho phòng thu, chữ ''ON AIR'' | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 19 | Đầu thu Tuner/Radio kiểm sóng AM/FM | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 20 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 21 | Tủ Rack 36U dùng gắn thiết bị + phụ kiện tủ rack | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 22 | Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên + 4 ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 23 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy + 2 ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 24 | Cách âm phòng thu | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 25 | Decor, thiết kế phòng trực tiếp và Livestream phát thanh | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 26 | Cáp Audio, cáp mạng, đầu nối các loại, vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 27 | Bàn Mixer âm thanh kỹ thuật số, hỗ trợ giao tiếp MADI/DANTE, Kèm theo card / module giao tiếp MADI/DANTE | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 28 | Micro cho phòng thu ca nhạc + phụ kiện | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 29 | Micro dùng cho nhạc cụ + phụ kiện, gồm: Micro cho Bass drum (x1 chiếc), Micro dùng cho Snare & tom-tom (x4 chiếc), Micro dùng cho Cymbal (x2 chiếc) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 30 | Micro cho ca sỹ/ hát bè + phụ kiện | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 31 | Chân micro, loại đứng sàn | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 32 | Bộ chia tín hiệu âm thanh 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 33 | Bộ chia tín hiệu Headphone 1x6 | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 34 | Tai nghe Headphone Stereo cho phòng Studio | 8 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 35 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu | 1 | CẶP | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 36 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng điều khiển | 1 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 37 | Bộ giao tiếp vào ra Studio với giao tiếp MADI/DANTE. Kèm theo phụ kiện: Box tạo hiệu ứng âm thanh cho nhạc cụ (đàn) (x1 bộ), Đàn Keyboard (x1 chiếc) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) Bộ giao tiếp vào ra Studio với giao tiếp MADI/DANTE | |
| 38 | Bộ máy thu văn nghệ (Multitrack Recording), gồm: Phần mềm thu Multitrack bản quyền vĩnh viễn (x1 bản quyền), Phần mềm dựng âm thanh (x1 bản quyền), Gói phần mềm Waves Plugins (x1 bản quyền), Phần cứng giao tiếp Audio I/O Multitrack (x1 chiếc), Phần cứng Video I/O (x1 chiếc), Máy tính Workstation kèm theo (x1 chiếc) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) Phần cứng giao tiếp Audio I/O Multitrack; Phần cứng Video I/O; Máy tính Workstation. | |
| 39 | Bộ giao lưu trực tuyến & Livestrean phát thanh qua mạng xã hội | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 40 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 41 | Hộp giao tiếp thiết bị/ Passive Direct Box | 6 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 42 | Đèn báo tín hiệu cho phòng thu, chữ "RECORD" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 43 | Đèn báo tín hiệu cho phòng thu, chữ ''ON AIR'' | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 44 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 45 | Tủ Rack 36U dùng gắn thiết bị + phụ kiện tủ rack | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 46 | Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên + 4 ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 47 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy + 2 ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 48 | Cách âm phòng thu | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 49 | Cáp Audio, cáp mạng. đầu nối các loại. vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 50 | Bộ máy thu ghi chương trình phát thanh, gồm:Card phần cứng âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital (x1 chiếc), Phần mềm thu dựng chuyên dụng cho phát thanh (x1 bản quyền), Máy tính Workstation kèm theo (x1 chiếc) | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) Card phần cứng âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital.(**) Máy tính Workstation. | |
| 51 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 52 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu | 3 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 53 | Tai nghe Headphone Stereo cho phòng Studio | 3 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 54 | Bàn đặt thiết bị dựng + ghế | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 55 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh, dạng module, cấu hình: + Mic/Line channel with EQ (x1) + Dual Stereo Line Channel with EQ (x3) + Digital Dual Stereo Channel with EQ (x2) + Control Room Monitor Channel (x1) + Digital PGM Output Channel (x1)+ Digital AUD Output Channel (x1) + Meterbridge LED Meter Panel (x1) + Meterbridge Dual Timer Panel (x1) + Meterbridge Loudspeaker Monitor Panel (x1) + Channel Mixer Chassis (x1) + Mixer Power Supply (2 bộ) + Switcher for 2 x power supplies (1 bộ) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 56 | Bộ máy ghi/phát chương trình phát thanh, gồm:Card phần cứng âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital (x1 chiếc), Bộ phần mềm phát sóng tự động chuyên dùng cho phát thanh (Bản quyền thời gian sử dụng vĩnh viễn) (x1 bản quyền), Máy Workstation xử lý (x1 chiếc) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) Card phần cứng âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital.(**) Máy workstation | |
| 57 | Bộ máy lập lịch chương trình phát thanh, gồm: Phần mềm chuyên dụng cho lập lịch phát thanh (Bản quyền thời gian sử dụng vĩnh viễn) (x1 bản quyền), Máy tính Workstation kèm theo (x1 chiếc) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) Máy workstation | |
| 58 | Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng stereo 1x6 hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 59 | Thiết bị encode/decode, truyền dẫn âm thanh qua IP/Wifi mạng LAN, WAN/ Internet, hỗ trợ 8 Mono hoặc 4 Stereo bidirectional | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 60 | Thiết bị Encode/Decode, truyền dẫn âm thanh lưu động qua IP với 3 Mic/Line Input, công nghệ ghép Bonding và smart stream plus audio. Tích hợp WiFi, Internal battery, 2 port streaming cho phép tự động chuyển đổi giữa 2 mạng kết nối khác nhau, 2 port modem 3G/4G/5G (nếu có) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 61 | Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang, cự ly truyền/nhận 10km | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 62 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh/ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 63 | Đầu thu Tuner/Radio kiểm sóng AM/FM | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 64 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu | 2 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 65 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 66 | Bộ PTP Grandmaster Clock, GPS, IP, TXCO, Rackmount | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 67 | Bộ lưu điện UPS 10 KVA | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 68 | Tủ Rack 42U dùng gắn thiết bị + phụ kiện cho tủ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 69 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy + 2 ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 70 | Cáp Audio, cáp mạng, đầu nối các loại, vật tư phụ (đủ để lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị) | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 71 | Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang, cự ly truyền/nhận 10km | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 72 | Thiết bị Encode/Decode, truyền dẫn âm thanh qua IP, hỗ trợ mạng LAN, WAN/ Internet | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 73 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 74 | Bộ switch kết nối mạng 1/10 GbE bao gồm: 02 cáp DAC SFP + to SFP + 3m và + 02 module quang 10 GbE SFP + 300m | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 75 | Switch kết nối mạng 1/10 GbE PoE cho các phòng phát thanh có hỗ trợ PoE bao gồn 01 Module SFP + 300m | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 76 | Switch kết nối mạng 1/10 GbE PoE cho trạm truyền dẫn phát sóng bao gồn 02 Module SFP+ 10km | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 77 | Bộ điều khiển hệ thống wifi tập trung | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 78 | Bộ Wifi tốc độ cao | 8 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 79 | Switch kết nối mạng 1 GbE PoE kết nối thiết bị wifi bao gồn 02 Module SFP 300m | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 80 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 81 | Cáp mạng và đầu bấm mạng kết nối thiết bị | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 82 | Cáp cáp quang, cáp nhảy & ODF quang (đủ để lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị) | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 83 | Tủ rack 36U lắp đặt thiết bị | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 84 | Tủ rack treo tường 9U | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 85 | Hệ thống cấp nguồn cho toàn bộ thiết bị | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 86 | Bộ phát quang (đã bao gồm khung nguồn) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 87 | Bộ thu quang (đã bao gồm khung nguồn) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh, thi công và cung cấp thiết bị cho các phòng thu & trực tiếp phát thanh, thiết bị biên tập sản xuất phát thanh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt | 3 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi