Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:42:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc thay mới các sản phẩm bị lỗi |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác thường xuyên Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác thường xuyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM
Địa chỉ: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM.
Số điện thoại: 028.38396020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM Địa chỉ: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại: 028.38396020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM Địa chỉ: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại: 028.38396020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA, CHI NHÁNH PHÍA NAM Địa chỉ: Số 3 đường 3/2, P11, Q10, TP.HCM. Số điện thoại: 028.38396020 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim | 60 | Cái | Chất liệu: Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ, phủ một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 10- Cơ cấu bấm có khoá an toàn để tránh làm tổn thương các ngón tay khi nạp kim. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng.- Máy chắc chắn, bấm nhẹ, bấm kim không tách, dùng bấm khoản 15- 20 tờ giấy A4 (70gsm). | ||
| 2 | Bấm lỗ | 30 | Cái | Thân máy bấm bằng thép không gỉ, được mạ một lớp sơn đen, có 02 thanh chắn song song nhỏ, dùng đế bấm 02 lỗ của hồ sơ cho vào File còng để lưu trữ.- Lò xo của 2 lỗ bấm có độ đàn hồi tốt, không gỉ sét. Lỗ bấm tròn đường kính 5 - 6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80 mm.- Bấm được 20 tờ giấy với định lượng 70gsm và 15 tờ định lượng 80 gsm | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 50 | Cuộn | Loại băng dính (băng keo) 2 mặt,dai, bền được làm nhựa trong mỏng, phủ hai mặt keo Acrylic dính dày. Lớp keo có độ bám dính cao dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính... Độ keo: 45- Kích thước: rộng 25 mm x độ dài mỗi cuộn 25 yard. | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt | 50 | Cuộn | Loại băng dính (băng keo) 2 mặt,dai, bền được làm nhựa trong mỏng, phủ hai mặt keo Acrylic dính dày. Lớp keo có độ bám dính cao dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính... Độ keo: 45- Kích thước: rộng 48- 50 mm x độ dài mỗi cuộn 25 yard | ||
| 5 | Băng keo si | 50 | Cuộn | Loại băng dính (băng keo): simili mỏng, được phủ một lớp keo dính dày, dùng để đóng gáy tập sách..Độ đính: 45.- Kích thước: rộng 50mm x độ dài 25 yardAcrylic dính dày. Lớp keo có độ bám dính cao dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính... Độ keo: 45- Kích thước: rộng 48- 50 mm x độ dài mỗi cuộn 25 yard | ||
| 6 | Băng keo trong | 60 | Cuộn | Loại băng dính (Băng keo): trong/đục. Được phủ một lớp keo dính dầy.Thường dùng đóng gói sản phẩm trong công nghiệp, dùng để dán các thùng hàng hóa dẻo dai, bám dính tốt . Sử dụng rất tiện lợi, dễ dàng, an toàn môi trường, không độc hại .- Màng OPP có độ bền dai cao, ít đứt ngang khi sử dụng.- Màng keo dày 45mic, dính chắc chắn. Chiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn.- Kích thước: rộng 50mm x dài 100 yard | ||
| 7 | Giấy bìa thơm | 20 | Xấp | Giấy cứng, khổ A4. có nhiều màu, màu sáng bóng,Định lượng 180 gsm, 100 tờ/ xấp | ||
| 8 | Bìa Acco | 100 | Cái | Bìa có độ dày 180pm, được làm bằng nhựa, bìa dày cứng đẹp, dùng để lưu giấy A4 sau khi bấm lỗ. gọn, chắc chắn, dễ cầm và chắc tay - Định mức mực: 0.18 ±0.02g. - Chiều dài viết được ít nhất 1.000m. | ||
| 9 | Bìa Hộp xi | 55 | Cái | Bìa được làm bằng simili cao cấp, có bọc kiếng, bên trong có còng cua vòng Inox si. File hộp có kích thước 20cm, sử dụng để lưu được tới 2000 văn bản khổ A4- Kích thước: 36,5 x 25,5 x 20cm | ||
| 10 | Bìa Hộp xi | 50 | Cái | Bìa được làm bằng simili cao cấp, có bọc kiếng, bên trong có còng cua vòng Inox si- Kích thước: 36,5 x 25,5 x 15cm | ||
| 11 | Bìa Hộp xi | 100 | Cái | Bìa được làm bằng simili cao cấp, bên trong có còng bật Inox si- Kích thước: 36,5 x 25,5 x 10cm | ||
| 12 | Bìa kiếng | 20 | Xấp | Bìa được làm bằng nhựa PVC cao cấp, bền dai, bề mặt bóng láng, màu trắng trong, dùng để đóng bìa tập sách,- Kích thước 210 * 279 mm, dày 1,5 mm, - Trọng lượng: 100 tờ / xấp/kg | ||
| 13 | Bìa lá | 1.000 | Cái | Bìa làm bằng nhựa PP trong dẻo cao cấp, màu trắng trong, không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ- Kích thước: 210 * 297 mm, độ bền đường hàn cao.- Độ dày 0.15 mm, Trọng lượng 20 gram | ||
| 14 | Bìa lá lỗ | 19 | Xấp | Bìa lá lỗ A4 được làm bằng nhựa PP, chống thấm nước, cho độ bền cao, dễ dàng lau chùi khi bị bám bẩn. Bề mặt láng mịn, dùng để chứa tài liệu và để vào fìle còng- Kích thước gồm cả phần rìa và phần đục lỗ: 234 mm x 305 mm- Kích thước phần đựng tài liệu bên trong: 303 mm x 220 mm- Độ dày: 0,045 mm - 0,050 mm (độ dày của 1 lớp bìa)- Quy cách: 100 bìa/xấp ,(bao bì màu xanh lá) | ||
| 15 | Bìa nút | 1.000 | Cái | Bìa được làm từ vật liệu nhựa PP dẻo cao cấp, trắng dày, đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao, sản phẩm có độ trong. Bìa có nút bấm để giữ tài liệuKích thước: 260 * 350 mm, chứa 120 tờ giấy A4. Độ dày: 0,15 mm | ||
| 16 | Bìa phân trang | 50 | Xấp | Bìa phân trang 12 số (nhựa) Bìa được làm từ nhựa, độ dẻo. Bộ sản phẩm gồm 12 tờ bìa có 12 màu khác nhau tương ứng với các thứ tự số từ 1 đến 12- Kích thước: 29cm x 21cm., phù hợp với các File hồ sơ cùng kích thước khổ A4.- Bên mép trái có 1 hàng lỗ, mục đích để dùng để sỏ vào còng sắt của các bìa còng, bìa accor, bìa còng nhẫn....- Bên mép phải gồm 12 màu sắc có đánh số thứ tự từ 1 đến 12 để phân biệt, theo từng màu sắc và con số riêng biệt | ||
| 17 | Bìa trình ký đôi | 30 | Cái | Bìa được làm bằng Simili, bên trong bằng carton dày, có màu xanh dương đậm, có kẹp Inox bền chắc với lò xo có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặc tài liệu, hồ sơ. Hai góc kép được bọc nhựa giúp tài liệu, hồ sơ không rơi ra ngoài- Kích thước: 240 * 279 mm, kẹp khoản 20 - 30 tờ, dùng để tài liệu kẹp lại và trình ký | ||
| 18 | Bút bi | 100 | Cây | Bút bi dạng bấm cò. Đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh, được làm từ chất liệu mực an toàn, màu mực tươi sáng, mau khô , không đóng cặn, đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh,- Kích thước đầu bi: 0.5mm. Màu sắc: đen- Nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay có có các gờ nhô ra giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên.- Độ dài viết được: 1.600-2.000m- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 19 | Bút bi | 100 | Cây | Bút bi dạng bấm cò. Đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh, được làm từ chất liệu mực an toàn, màu mực tươi sáng, mau khô , không đóng cặn, đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh,- Kích thước đầu bi: 0.5mm. Màu sắc: đỏ- Nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay có có các gờ nhô ra giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên.- Độ dài viết được: 1.600-2.000m- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 20 | Bút bi | 600 | Cây | Bút bi dạng bấm cò. Đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh, được làm từ chất liệu mực an toàn, màu mực tươi sáng, mau khô , không đóng cặn, đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh,- Kích thước đầu bi: 0.5mm. Màu sắc: xanh- Nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay có có các gờ nhô ra giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên.- Độ dài viết được: 1.600-2.000m- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 21 | Bút chì | 20 | Cây | Bút viết mượt. Có đầu tẩy. Thuộc loại bút chì 2B, có độ đậm và độ cứng vừa phải- Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác- Chiều dài bút: 165 ±1- Đường kính ruột chì 2mm ±0.5- Trọng lượng 8 gram | ||
| 22 | Bút dạ quang | 50 | Cây | Bút dạ quang nhiều màu nổi bật: vàng, hồng, cam, xanh lá, ....- Bút có hai đầu 0.8 - 1.1mm, đầu dẹp 4mm tiện dụng- Thân nhựa bóng cao cấp, dài 13 cm, ruột viết đầy mực, dùng lâu khô. Kiểu dáng nhỏ gọn, thon dài, vừa tay, dễ sử dụng- Chất liệu polyester siêu bền, độ phản quang sắc nét, phù hợp nhiều loại giấy: giấy thường, giấy copy, giấy fax, không làm nhòe và tô đen nội dung khi fax hay photocopy.- Màu mực tươi sáng, khô nhanh, phản quang cao. Mực viết được sản xuất từ chất liệu cao cấp không gây mùi khó chịu, không độc hại, đạt tiêu chuẩn EN71/3, ASTM D-4236., , dùng tô đậm mục quan trọng... | ||
| 23 | Bút dạ quang | 50 | Cây | Bút dạ quang nhiều màu nổi bật: vàng, hồng, cam, xanh lá, ....- Bút có ngòi to. Số đầu bút: 1. Trọng lượng: 30 gram- Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP.- Bề rộng nét viết 5 mm. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục.- Màu dạ quang mạnh,màu mực tươi sáng, phản quang tốt, không làm lem nét chữ của mực khi viết chồng lên và không để lại vết khi qua photocopy Không độc hại. | ||
| 24 | Bút lông bảng | 20 | Cây | - Bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết.- Thân bút lớn, kiểu dáng trụ tròn, dễ cầm nắm, không gây trơn trượt hay mỏi khi viết.- Số đầu bút: 2, đầu tròn (2.0 - 2.5 mmmm), nét lớn (5.5mm).- Trọng lượng 18 gram. Màu sắc: đỏ | ||
| 25 | Bút lông bảng | 20 | Cây | Bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết.- Thân bút lớn, kiểu dáng trụ tròn, dễ cầm nắm, không gây trơn trượt hay mỏi khi viết.- Số đầu bút: 2, đầu tròn (2.0 - 2.5 mmmm), nét lớn (5.5mm).- Trọng lượng 18 gram. Màu sắc: xanh | ||
| 26 | Bút lông dầu | 50 | Cây | Bút có thiết kế 2 đầu, giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực đen, đậm tươi, , mực ra đều và liên tục, không độc hại.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD.- 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1 mm | ||
| 27 | Bút lông dầu | 50 | Cây | Bút có thiết kế 2 đầu, giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực xanh, đậm tươi, , mực ra đều và liên tục, không độc hại.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD.- 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1 mm | ||
| 28 | Bút xóa | 20 | Cây | Thân bằng nhựa trong cao cấp, mực viết cô đặc bằng một lớp trắng, độ dính cao, dùng dán trên giấy, có thể thay thế ruột băng. | ||
| 29 | Bút xóa nước | 20 | Cây | Thân bút dẹp bằng nhựa cao cấp. Mực ra đều, mau khô, không xoắn cục, dùng để xoá chữ trên giấy, ghi trên gỗ, trên kiếng, thuỷ tinh - Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Đầu bi: 0,8mm, dung tích 12ml | ||
| 30 | Chuốt chì | 10 | Cái | Chuốt chì được làm bằng chất liệu sắt chắc chắn, kháng vỡ, không bị ngả màu sau một thời gian sử dụng. Lưỡi dao sắc bén | ||
| 31 | Dao rọc giấy | 25 | Cái | Cán và chuôi dao làm bằng nhựa ABS, khóa dao làm bằng nhựa PP• Khóa dao giữ lưỡi dao cố định, an toàn khi sử dụng• Lưỡi dao làm bằng thép cacbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét• Có 2 lưỡi dao dự phòng bên trong cán dao, có thể thay thế.- Kích thước: dài 15cm, nặng 23 gam, loại 1 | ||
| 32 | Giấy | 275 | Ram | Loại giấy trắng đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt, sao chép liên tục 60 trang giấy mỗi phút không lo kẹt giấy.- Quy cách: Khổ giấy A3, định lượng 80 gsm, 500 tờ/ream, 5 ream/thùng (hàng nhập nguyên thùng) | ||
| 33 | Giấy | 1.300 | Ram | Loại giấy trắng đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt, sao chép liên tục 60 trang giấy mỗi phút không lo kẹt giấy.- Quy cách: Khổ A4, 500 tờ /gr, định lượng 80 gsm, 500 tờ/ream, 5 ream/thùng (hàng nhập nguyên thùng) | ||
| 34 | Giấy | 20 | Ram | Loại giấy trắng đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt, sao chép liên tục 60 trang giấy mỗi phút không lo kẹt giấy.- Quy cách: Khổ A5, 500 tờ / gr, định lượng 70 gsm, 500 tờ/ream, 10 ream/thùng (hàng nhập nguyên thùng) | ||
| 35 | Giấy than khổ | 10 | Xấp | Giấy than carbon có màu sắc in đậm, màu đen hoặc xanh, dùng được nhiều lần trên cùng một diện tích, không lem chữ, dùng để viết hoá đơn, hoặc can hình cần vẽ- Quy cách: kích thước A4, đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 36 | Gỡ kim | 50 | Cái | Chất liệu: nhựa - thép không gỉ. Phần tay cầm được làm từ nhựa chắc chắn, giúp thao tác êm tay và chống trơn trượt. Mũi gỡ được làm từ thép không gỉ | ||
| 37 | Gôm | 50 | Cái | Được làm bằng cao su nguyên chất, độ đàn hồi tốt, màu trắng, có khả năng tẩy sạch các vết chì đen mà không gây nhăn hay rách giấy- Độ dài: 2,5cm | ||
| 38 | Keo khô | 20 | Thỏi | Keo nhỏ gọn dạng thỏi cùng cơ chế vặn, đầu bôi keo dạng son, có độ bám dính cao. Đường keo dính đều, sạch, không bị ướt giấy, mau khô . mùi dễ chịu.- Trọng lượng 8g | ||
| 39 | Kéo | 25 | Cây | Kéo lớn bằng thép, cán nhựa với lưỡi kéo được làm với thép dày, độ cứng cao, cán kéo tròn ngắn, nhựa dẻo cầm rất êm tay, dùng để cắt giấy, số tờ từ 1-20 tờ- Chiều dài: 210 mm - 215 mm | ||
| 40 | Kéo | 24 | Cây | Kéo lớn bằng thép, cán nhựa với lưỡi kéo được làm với thép dày, độ cứng cao, cán kéo tròn ngắn, nhựa dẻo cầm rất êm tay dùng để cắt giấy, số tờ từ 1-15 tờ- Chiều dài: 170mm. | ||
| 41 | Keo nước/hồ dán | 20 | Chai | Keo dán dạng keo lỏng. Chất keo có độ kết dính tốt, mau khô không độc hại khi sử dụng, độ đặc vừa phải dễ dàng lưu thông qua đầu lọ, dễ tán đều trên bề mặt giấy.- Dung tích: 30 ml | ||
| 42 | Keo sữa | 20 | Chai | Keo dán tổng hợp chất lượng cao, có độ kết dính nhanh và bền chắc, không độc hại cho người sử dụng và không gây cháy. Dùng để dán giấy, giấy dán tường, tranh dán tường, simili và 1 số chất liệu khác.- Dung tích: 120 ml/ chai | ||
| 43 | Kẹp Acco | 20 | Hộp | Que bằng sắt bọc nhựa, dụng cụ gài bằng nhựa. Nhiều màu sắc- Quy cách: que sắt dài 80mm, kẹp nhựa dài 18mm, 50 cái/hộp | ||
| 44 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản 20 tờ giấy,- Quy cách: 15mm, màu đen, 12 cái/hộp | ||
| 45 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản khoản 25 tờ giấy.- Quy cách: 19mm, màu đen, 12 cái/ hộp | ||
| 46 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản 30 tờ giấy.- Quy cách: 25mm, màu đen, 12 cái/ hộp | ||
| 47 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản khoản 30 tờ giấy. 50 tờ giấy.- Quy cách: 32mm, màu đen, 12 cái/ hộp | ||
| 48 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản 70 tờ giấy,- Quy cách: 41mm, màu đen, 12 cái/ hộp | ||
| 49 | Kẹp bướm | 50 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, chuôi hình cánh bướm. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.- Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng kẹp khoản 100 tờ giấy,- Quy cách: 51mm, màu đen, 12 cái/ hộp | ||
| 50 | Kẹp giấy | 100 | Hộp | Kẹp giấy được làm kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ, hình bầu dục, có hai vòng, đùng để kẹp tài liệu, hồ sơ, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng- Chiều dài: 25mm, 100 cái/ hộp | ||
| 51 | Kim bấm | 50 | Hộp | Chất liệu thép, chống gỉ sét,bóng, sáng, không độc hại, độ bền cao, dùng cho máy bấm kim số 10.- Chân kim chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng, chiều dài chân kim là 4.8mm, bấm tối đa 20 tờ giấy.- Kích Thước bao bì: 5 x 2.8 x 1 cm, trọng lượng: 22gram- Quy cách: 1000 kim/ hộp. | ||
| 52 | Kim bấm | 20 | Hộp | Chất liệu thép, chống gỉ sét,bóng, sáng, không độc hại, độ bền cao, sản phẩm chuyên dùng cho dụng cụ bấm kim lớn để bấm các loại giấy tờ, tài liệu dày, số lượng lớn, là lựa chọn tốt nhất cho văn phòng và các cơ sở in ấn sử dụng.- Chân kim chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng, chiều dài chân kim là 10mm, bấm tối đa 60-70 tờ giấy.- Quy cách: 1000 kim/ hộp. | ||
| 53 | Kim bấm | 20 | Hộp | Chất liệu thép, chống gỉ sét, bóng, sáng, không độc hại, độ bền cao, sản phẩm chính hãng chất lượng dành cho dụng cụ bấm kim đại để bấm và kết nối các loại giấy tờ, tài liệu dày, số lượng lớn tại văn phòng và các cơ sở in ấn.- Chân kim chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng. Chiều dài chân kim là 6mm, bấm tối đa 30 tờ giấy.- Quy cách: 1000 kim/ hộp. | ||
| 54 | Kim bấm | 20 | Hộp | Chất liệu thép, chống gỉ sét,bóng, sáng, không độc hại, độ bền cao, sản phẩm chính hãng chất lượng dành cho dụng cụ bấm kim đại để bấm và kết nối các loại giấy tờ, tài liệu dày, số lượng lớn tại văn phòng và các cơ sở in ấn.- Chân kim chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng. Chiều dài chân kim là 8mm, bấm tối đa 50 tờ giấy Quy cách: 1000 kim/ hộp | ||
| 55 | Mực dấu | 30 | Chai | Loại mực dấu chuyên dùng cho tampon, con dấu văn phòng , cơ quan , xí nghiệp, sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực. Đóng tốt trên các loại giấy thông thường , bề mặt vật liệu nhámKhông sử dụng được trên bề mặt cần dùng có độ trơn , bóng , kim loại, phi kim loại. Mực màu sáng đậm, không lem màu- Quy cách: dung tích 28ml/ chai, màu đỏ | ||
| 56 | Mực dấu | 20 | Chai | Loại mực dấu chuyên dùng cho tampon, con dấu văn phòng , cơ quan , xí nghiệp, sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực. Đóng tốt trên các loại giấy thông thường , bề mặt vật liệu nhámKhông sử dụng được trên bề mặt cần dùng có độ trơn , bóng , kim loại, phi kim loại. Mực màu sáng đậm, không lem màu- Quy cách: dung tích 28ml/ chai, màu đỏ. | ||
| 57 | Note | 40 | Xấp | Giấy ghi chú được làm bằng giấy dày, màu vàng- Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn.- Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên dễ dàng, không bị phai màu trong thời gian dài, thông tin trên giấy được lưu giữ lâu- Quy cách: 3" x 2" / 76.2mm x 50.8 mm, 100 tờ / xấp | ||
| 58 | Note | 50 | Xấp | Giấy ghi chú được làm bằng giấy dày, màu vàng- Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn.- Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên dễ dàng, không bị phai màu trong thời gian dài, thông tin trên giấy được lưu giữ lâu- Quy cách: 3" x 5" / 76mm x 120.7 mm, 100 tờ /xấp | ||
| 59 | Note | 150 | Xấp | Được làm bằng nhựa, hình mũi tên dày, một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để dán trực tiếp lên giấy và các vật liêu khác cần đánh dấu, dùng phân trang sách, tập, vở hay tài liệu khác.- Quy cách: Kích thước: 25.4 mm x 43.2, 50 miếng/ xấp | ||
| 60 | Sổ lịch | 60 | Cuốn | Sổ ghi chép bìa cứng Giấy trắng, có chất keo bám mực, giấy caro với màu sắc dịu nhẹ cho mắt cùng độ dày phù hợp cho mọi loại mực viết..- Quy cách: kích thước 21*33 cm, dày 208 trang | ||
| 61 | Pin 2A | 50 | Vỉ | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline• Điện thế: 1.5 V• Pin AA kiềm không thủy ngân (Zero Mercury AA Alkaline Battery) an toàn cho môi trường• Được thiết kế chống rò rỉ tới 2 năm sau khi sử dụng hết để an toàn cho thiết bị và người sử dụng• Giữ năng lượng tới 10 năm ở chế độ lưu trữ để có thể dùng bất kỳ khi nào bạn cần• Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 62 | Pin 3A | 50 | Vỉ | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline• Điện thế: 1.5 V• Pin AA kiềm không thủy ngân (Zero Mercury AA Alkaline Battery) an toàn cho môi trường• Được thiết kế chống rò rỉ tới 2 năm sau khi sử dụng hết để an toàn cho thiết bị và người sử dụng• Giữ năng lượng tới 10 năm ở chế độ lưu trữ để có thể dùng bất kỳ khi nào bạn cần• Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 63 | Máy tính | 15 | Cái | Thông số Kỹ Thuật:-16 chữ số- Loại Cầm Tay Lớn Nhất- Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu- Có 2 nguồn năng lượng linh hoạt: mặt trời & pin- Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao- Kích thước (Sâu × Rộng × Cao) : 207.5×159×34.3mm- Trọng lượng : 245g- Vỏ nhựa cứng cao cấpChế độ bảo hành cho máy tính: 5 năm + 2 năm bào dưỡng, 1 đổi 1 trong năm đầuCó Tem chống giả và Phiếu bào hành đầy đủ + Mã bảo hành điện tử QR code |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc thay mới các sản phẩm bị lỗi | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi