Gói thầu: Thiết bị phục vụ học tập, văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ học tập, văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:47:00 đến ngày 2022-05-25 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và trong có đầy đủ thiết bị Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03 hợp đồng nhưng trong đó phải có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có đầy đủ thiết bị Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại; tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 5,4tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng; Điện - Điện tử; Cơ khí, Tin học; Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị sau: Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại .- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị trường học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị Thiết bị trường học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt Thiết bị trường học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ gói thầu (5 người) gồm-3 thợ mộc-2 thợ cơ khí, điện, |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào đạo nghề của cá nhân- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phục vụ học tập, văn phòng Xây dựng mới trường THCS Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. 1. Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. 2. Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. - Đối với các thiết bị sau: máy vi tính, phần mềm quản lý thư viện điện tử và thư viện số, máy scan sách nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: + Nhà thầu là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối (đại lý) chính thức hoặc nhà thầu có Giấy ủy quyền bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối cho nhà thầu để tham dự gói thầu này hoặc bảng cam kết bán hàng của nhà sản xuất (phân phối chính thức sản phẩm tại Việt Nam) cho nhà thầu để tham dự gói thầu này; + Đối với phần mềm thư viện phải được đăng ký quyền tác giả hợp pháp. - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu để tham dự gói thầu; 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện) . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 11 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 11 địa chỉ: số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, Tp.HCM, Điện thoại 028.39635269, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ nhân dân Quận 11, địa chỉ số: 270 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM, địa chỉ số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, điện thoại: 028.38224009 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243. 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 11địa chỉ: số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, Tp.HCM, Điện thoại: 028.39635269 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.PHÒNG THIẾT BỊ -Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 3 | Tủ đứng đựng thiết bị, đồ dùng dạy học | KT: 20/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 4 | Kệ treo bản đồ | KT: 22/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 5 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 6 | II.NHÀ XE- Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 7 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 8 | III.PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG -Bàn làm việc lãnh đạo | KT: 19/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 9 | Ghế nệm lãnh đạo | KT: 18/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 3 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 11 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 2 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 12 | Bảng phấn từ xanh | KT: 02/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 13 | IV.PHÒNG Y TẾ - Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 15 | Tủ đựng thuốc, 2 cánh mở | KT: 05/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 16 | Giường y tế | KT: 05/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 17 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 18 | V.VĂN PHÒNG - Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 3 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 19 | Ghế nệm xoay, điều chỉnh độ cao | KT: 18/23 | 3 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 4 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ phòng tài vụ kế toán theo quy cách | KT: 20/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 22 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 23 | VI.PHÒNG BẢO VỆ - Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 24 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 25 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 26 | Tủ đựng thiết bị, đồ dùng | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 27 | Giường cá nhân (giường xếp) | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 28 | VII.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Tủ treo quần áo, 2 cánh mở | KT: 15/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 29 | Giường cá nhân, 2 tầng | KT: 15/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 30 | VIII.PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN - Bàn họp | KT: 07/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 31 | Bàn Giáo viên | KT: 08/23 | 50 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 32 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 100 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 33 | Bảng phấn từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 34 | Bảng phấn từ xanh, khung nhôm, có máng hứng bụi | KT: 02/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 35 | Bộ âm thanh | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 36 | Tủ gửi đồ cá nhân 12 ngăn | 8 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 37 | Bàn ghế học sinh | KT: 06/23 | 360 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 38 | IX.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên lớp học | KT: 09/23 | 16 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 39 | Ghế giáo viên lớp học | KT: 18/23 | 16 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 40 | Bảng phấn từ xanh, khung nhôm, có máng hứng bụi | KT: 02/23 | 16 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 41 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 16 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 42 | Tủ đựng dụng cụ học tập | KT: 03/23 | 16 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 43 | X.PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 44 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 45 | XI.PHÒNG BỘ MÔN LÝ - Bàn thí ghiệm của giáo viên | KT: 21/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 46 | Bảng phấn từ xanh, khung nhôm, có máng hứng bụi | KT: 02/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 47 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 48 | Bàn thí nghiệm của học sinh, 2 chỗ | KT: 21/23 | 23 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 49 | Ghế thí nghiệm học sinh | KT: 05/23 | 46 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 50 | Ghế xếp giáo viên | KT: 05/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 51 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | KT: 13/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 52 | Bồn rửa đơn | KT: 13/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 53 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 54 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 55 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 56 | XII.PHÒNG BỘ MÔN HÓA - Bàn thí ghiệm của giáo viên | KT: 12/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 57 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 58 | Bảng phấn từ xanh, khung nhôm, có máng hứng bụi | KT: 02/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 59 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 60 | Bàn thí nghiệm của học sinh, 2 chỗ | KT: 13/23 | 23 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 61 | Ghế cao thực hành của học sinh | KT: 13/23 | 46 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 62 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 63 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 64 | Bồn rửa tay (lavabo) | 6 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Inax hoặc tương đương | |
| 65 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | KT: 12/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 66 | Vòi sen cấp cứu khi có sự cố hóa chất | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 67 | XIII.PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC - Bàn thí ghiệm của giáo viên | KT: 12/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 68 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 69 | Bảng phấn từ xanh, khung nhôm, có máng hứng bụi | KT: 02/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 70 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 71 | Bàn thí nghiệm của học sinh, 2 chỗ | KT: 13/23 | 23 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 72 | Ghế cao thực hành của học sinh | KT: 13/23 | 46 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 73 | Tủ treo đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 74 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | KT: 20/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 75 | Bồn rửa tay (lavabo), 2 hộc | 3 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 76 | XIV.PHÒNG MÁY TÍNH - Bàn vi tính của giáo viên | KT: 10/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 77 | Ghế niệm giáo viên | KT: 18/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 78 | Bảng phấn từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 79 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 80 | Bàn vi tính của học sinh | KT: 11/23 | 45 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 81 | Ghế dựa của học sinh | KT: 05/23 | 45 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 82 | Tủ đựng dụng cụ học tập | KT: 03/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 83 | Tủ đựng hồ sơ | KT: 20/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 84 | XV.THƯ VIỆN KẾT HỢP PHÒNG MULTIMEDIA - Bàn lục giác (ngồi 6 học sinh) | KT: 23/23 | 8 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 85 | Ghế sắt xếp | KT: 05/23 | 45 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 86 | Máy chủ | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Mainboard: MSI, FPT hoặc tương đương; Màn hình: ACER, LG hoặc tương đương; Ram: Kingtom, Kingmax hoặc tương đương; Ổ cứng: Western, Toshiba hoặc tương đương; Chuột, bàn phím: Logitech hoặc tương đương; | |
| 87 | Bộ máy vi tính học sinh | 12 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Mainboard: MSI, FPT hoặc tương đương; Màn hình: ACER, LG hoặc tương đương; Ram: Kingtom, Kingmax hoặc tương đương; Ổ cứng: Western, Toshiba hoặc tương đương; Chuột, bàn phím: Logitech hoặc tương đương; | |
| 88 | Bộ máy vi tính thủ thư | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Mainboard: MSI, FPT hoặc tương đương; Màn hình: ACER, LG hoặc tương đương; Ram: Kingtom, Kingmax hoặc tương đương; Ổ cứng: Western, Toshiba hoặc tương đương; Chuột, bàn phím: Logitech hoặc tương đương; | |
| 89 | Quầy thủ thư | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 90 | Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 1 | Cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 91 | Ghế nệm xoay, điều chỉnh độ cao | KT: 18/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương |
| 92 | Kệ sách | KT: 16/23 | 10 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 93 | Kệ để báo, tạp chí | KT: 17/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 94 | Bảng tin | KT: 22/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | KT: 20/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 96 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 97 | Phần mềm quản lý thư viện điện tử - thư viện số | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Azlib hoặc tương đương | |
| 98 | Đầu đọc mã vạch cầm tay | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Datamax hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 99 | Máy in mã vạch | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xprinter hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 100 | Máy Scan | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Fujitsu hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 101 | XVI.PHÒNG TRUYỀN THỐNG - Bàn làm việc văn phòng | KT: 04/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 102 | Ghế dựa giáo viên | KT: 05/23 | 20 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 103 | Bàn họp | KT: 07/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 104 | Tủ đựng hồ sơ, 2 cánh mở | KT: 03/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Xuân Hoà, Hoà Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 105 | Tủ trưng bày hiện vật | KT: 20/23 | 4 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 106 | Bộ phát thanh (ampli, micro, loa) | 1 | bộ | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 107 | Bảng từ trắng, khung nhôm | KT: 01/23 | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 108 | Bục thuyết trình | KT: 14/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 109 | Bục để tượng Bác | KT: 14/23 | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 110 | XVII.HÀNH LANG – SÂN CHƠI – SẢNH CHƠI - Bảng tin, kiếng lùa | KT: 22/23 | 5 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 111 | XVIII.HỆ THỐNG ÂM THANH HỌC ĐƯỜNG - Ampli truyền thanh, phụ kiện | 1 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Ampli Tiến Đạt, Nhật Huy hoặc tương đương, Thỏa thuận mẫu trước | |
| 112 | Loa nén | 5 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Loa Toa hoặc tương đương, thỏa thuận mẫu trước | |
| 113 | Micro có dây | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 114 | Micro không dây | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 115 | Chân mirco | 2 | cái | Theo chương V-E.HSMT đính kèm | Thỏa thuận mẫu trước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và trong có đầy đủ thiết bị Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03 hợp đồng nhưng trong đó phải có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có đầy đủ thiết bị Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại; tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 5,4tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng; Điện - Điện tử; Cơ khí, Tin học; Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị sau: Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế thí nghiệm của các bộ môn lý hóa sinh, tủ sắt các loại .- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị trường học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị Thiết bị trường học | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt Thiết bị trường học | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân phục vụ gói thầu (5 người) gồm-3 thợ mộc-2 thợ cơ khí, điện, | 5 | - Có chứng chỉ đào đạo nghề của cá nhân- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi