Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:13:00 đến ngày 2022-05-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,390,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2022 Lưu giữ và bảo quản nguồn gen nông nghiệp nhập nội phục vụ công tác nghiên cứu và đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar | 5 | Kg | Dạng bột, màu trắng, quy cách: 500g/chai | ||
| 2 | Amphotericin B | 3 | Chai 20ml | Dung dịch màu vàng, nồng độ tối thiểu 250 μg / mL trong nước khử ion | ||
| 3 | BAP (100g) | 1 | Lọ | Dạng bột kết tinh màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | Buffer pepton water | 1 | Lọ 500g | Môi trường không chứa các chất ức chế, có hệ đệm tốt, pH cuối cùng (ở 25°C) = 6,8-7,2 | ||
| 5 | CaCl22H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99%, dùng trong dược phẩm, sản xuất | ||
| 6 | Cồn tinh khiết | 11 | Chai 500ml | Tinh khiết ≥ 99,5% dùng trong y tế | ||
| 7 | CuSO45H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99%, HSD ≥18 tháng | ||
| 8 | FeSO4 7H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt, tinh khiết ≥ 99%, tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 9 | Glycerin | 3 | Lọ | Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi, có vị ngọt, sử dụng trong y tế và dược phẩm; quy cách 1 lít/lọ | ||
| 10 | KNO3 (Hộp 500g) | 2 | Hộp | Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99,3%, dùng trong công nghiệp sản xuất | ||
| 11 | KH2PO4 (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Bột trắng, độ tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp, hóa học, sản xuất | ||
| 12 | Kháng sinh Peni-Strep | 3 | Chai 100ml | Chất lỏng, chứa 10.000 đơn vị Penicillin và 10.000 µg Streptomycin trên mỗi mL | ||
| 13 | Methyl red | 1 | Lọ | Dạng bột, màu đỏ, quy cách: lọ thủy tinh 25g | ||
| 14 | MgSO47H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 97%, dùng trong nông nghiệp, công nghiệp và sản xuất | ||
| 15 | MnSO4H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp | ||
| 16 | Môi trường BGA | 1 | Lọ 500g | Bột màu trắng, môi trường chứa 2 carbohydrates: lactose và sucrose | ||
| 17 | Môi trường BHI | 2 | Lọ 500g | Dạng hạt màu vàng nhạt, thành phần gồm Calf brain, beef hear, Proteose peptone, Dextrose, Sodium chloride, Disodium phosphate . pH = 7,4 ± 0,2 | ||
| 18 | Môi trường Nutrient Agar | 2 | Lọ 500g | Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 19 | Môi trường Nutrient Broth | 1 | Lọ 500g | Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 20 | Môi trường Simmons Citrate Agar | 1 | Lọ 500g | Bột màu trắng, Sodium Ammonium Phosphate ≥ 0.8 g/l | ||
| 21 | Môi trường TSI | 1 | Lọ 500g | Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2 | ||
| 22 | Môi trường XLD | 1 | Lọ 500g | Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2 | ||
| 23 | Myo innositol (500g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%, lọ 500g | ||
| 24 | Na2EDTA (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Bột trắng ngà, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 25 | Na2Mo2O7 | 1 | Lọ | Tinh thể trắng, tinh khiết ≥ 99%, tan 100%, dùng trong nghiên cứu và cung cấp vi lượng trong sản xuất, quy cách 500g/lọ | ||
| 26 | NaCl | 2 | Lọ 500g | Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong nghiên cứu, sản xuất dược phấm | ||
| 27 | NaDCC | 1 | Hộp | Hàm lượng clo hoạt tính ≥60%, độ ẩm ≤3, pH 5,5-7, quy cách 10 kg/hộp | ||
| 28 | Natri alginat (500g) | 1 | Hộp | Hạt màu trắng, đóng hộp 500g | ||
| 29 | Nước cất 1 lần | 120 | Lít | Cất 1 lần | ||
| 30 | Nước cất 2 lần | 390 | Lit | Cất 2 lần | ||
| 31 | NH4NO3 (Hộp 500g) | 2 | Hộp | Dạng bột, tinh khiết ≥ 98% | ||
| 32 | Oxy già | 2 | Lọ | VP 3%, lọ 60ml | ||
| 33 | Paclobutrazol (200g) | 1 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 20%, chuyên dụng cho cây nông nghiệp | ||
| 34 | Pepton | 1 | Lọ 500g | Dạng tinh thể màu nâu nhạt, mật độ ≥ 490 kg /m3, chuyên dùng trong pha chế môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 35 | Saccarose | 4 | kg | Bột kết tinh minh, màu trắng, không mùi, vị ngọt. | ||
| 36 | Skim milk | 2 | Kg | Bột màu vàng nhạt, tinh khiết, dùng trong nghiên cứu | ||
| 37 | Thuốc nhuộm Gram | 1 | Bộ | Bộ 5 lọ 500 ml, phù hợp cho phân tích sinh học, Staphylococcus aureus: có màu tím-xanh đậm, E.coli: chuyển từ màu hồng sang đỏ. | ||
| 38 | Thuốc thử Kovac's | 1 | Lọ | Dung dịch lỏng, khối lượng riêng 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động | ||
| 39 | ZnSO47H2O (Hộp 500g) | 1 | Hộp | Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99% | ||
| 40 | Phân đạm ure | 1.020 | kg | N ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; độ ẩm ≤ 0,4% | ||
| 41 | Phân kali clorua | 980 | Kg | K2O ≥ 60%; độ ẩm ≤ 1% | ||
| 42 | Phân lân | 1.080 | kg | P2O5 tự do ≤ 4%; P2O5 hữu hiệu 16-16,5%; S 11%; độ ẩm ≤ 13% | ||
| 43 | Phân vi sinh | 3.600 | kg | Chất hữu cơ 15%; Axit humic 2,5%; Ca 1%; Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x106 | ||
| 44 | Thuốc trừ nấm | 20 | Kg | Hoạt chất Iprodione ≥ 96%; thuốc tiếp xúc, độc nhóm 3 | ||
| 45 | Thuốc xử lý đất | 20 | Kg | Dạng hạt/bột, hữu hiệu trong phòng trừ sâu xám trong đất | ||
| 46 | Vôi bột | 100 | Kg | Độ trắng sáng 80%; Ca 55-85%; tạp chất ≤ 1,5%; kích thước hạt D97 = 50 – 150µm | ||
| 47 | Bông không thấm nước | 3 | Kg | Bông mỡ, màu trắng, dùng trong y tế | ||
| 48 | Bông thấm nước | 1 | Kg | Màu trắng, dạng cuộn 1kg, không thấm nước | ||
| 49 | Chậu | 120 | Chiếc | Chậu nhựa, đường kính 30 cm | ||
| 50 | Dao mổ phôi | 3 | Cái | Chất liệu Inox, dùng trong y tế | ||
| 51 | Dụng cụ bảo hộ lao động (bộ áo mưa, khẩu trang, găng tay cao su, ủng) | 15 | Bộ | Áo mưa chất liệu nilon; Khẩu trang vải; Găng tay cao su dài >33 cm, dày >0,4 mm; Ủng cao su mềm | ||
| 52 | Dụng cụ lao động (cuốc, xẻng, dầm...) | 10 | Bộ | Cuốc: lưỡi bằng thép không gỉ rộng 20 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cmXẻng: lưỡi chất liệu thép không gì rộng 30 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cmDầm: lưỡi bằng sắt, cán bằng gỗ, kích thước 17 x 6,5 cm | ||
| 53 | Đèn cồn | 5 | Cái | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, 50ml | ||
| 54 | Đĩa lồng nhựa | 1 | Thùng 500 cái | Kích thước 100 x 15 mm, vô trùng, Bằng nhựa polypropylene | ||
| 55 | Găng tay y tế | 13 | Hộp | Chất liệu cao su, được phủ bột, dùng trong y tế, 100 chiếc/hộp | ||
| 56 | Giá thể trồng lan | 20 | Bao | Chuyên dụng cho cây lan, thành phần bao gồm dương xỉ, vỏ thông, rong biển khô, quy cách 5kg/bao | ||
| 57 | Kéo inox 16cm | 9 | Cái | Chất liệu Inox, dài 16cm | ||
| 58 | Khay gieo hạt | 60 | Cái | Nhựa cứng HDPE màu đen, gồm 105 lỗ (7 x 15), kích thước khay 28 x 54 cm, kích thước lỗ 3,5x3,5x4cm | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 8 | Hộp | 4 lớp, dùng trong y tế, 50 cái/hộp | ||
| 60 | Lọ thủy tinh 250ml | 5 | Cái | Thể tích 250ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa | ||
| 61 | Lọ thủy tinh 500ml | 5 | Cái | Thể tích 500ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa | ||
| 62 | Lọ và nắp vắc xin loại 25ml | 200 | Lọ | Chất liệu thuỷ tinh, dung tích 25 ml, nút cao su | ||
| 63 | Màng phủ nông nghiệp | 20 | Cuộn | Chất liệu polimer, chuyên dụng dùng cho cây nông nghiệp, kích thước dài 400m x rộng 1,2 m, dày 30 mic | ||
| 64 | Micropipet 1000-5000µl | 2 | Cái | Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7% | ||
| 65 | Micropipet 100-1000µl | 2 | Cái | Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7% | ||
| 66 | Móc treo lan | 150 | Chiếc | Chất liệu inox, dài 70-90 cm | ||
| 67 | Ống eppendorf | 3 | Túi | Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 1,5ml | ||
| 68 | Ống falcon 50ml | 2 | Túi | Nhựa Polypropylen trong suốt, nắp xoáy, chịu hóa chất cao. Chiều cao/đường kính: 115 mm/28 mm, đáy vát có viền xung quanh, có thể tự đứng; 2 màu mực in. | ||
| 69 | Ống nghiệm có nắp vặn 10ml | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong, chịu nhiệt, nắp vặn nhựa chịu nhiệt | ||
| 70 | Pank inox 16cm | 9 | Cái | chất liệu Inox, dài 16cm | ||
| 71 | Pipet tip 1000µl (1000 cái/túi) | 1 | Túi | Chất liệu: polypropylene, Không có RNase/DNase và DNA; Thể tích: 1000 ul, Đóng gói: 1000 cái/ Túi | ||
| 72 | Pipet tip 200µl (1000 cái/túi) | 1 | Túi | Chất liệu: polypropylene, Không có RNase/DNase và DNA.Thể tích: 200 ul.Đóng gói: 1000 cái/ Túi | ||
| 73 | Túi bao chuyên dụng bắp | 2.000 | Cái | Chất liệu giấy Craft, màu vàng, kích thước: chiều cao 20 cm, ngang 8 cm, hông 3,7 cm, chuyên dụng trong bao bắp cây ngô, chống thấm nước tốt, dai và độ bền cơ học cao | ||
| 74 | Túi bao chuyên dụng cờ | 2.000 | Cái | Chất liệu giấy Craft, màu vàng, kích thước: chiều cao 36 cm, ngang 16 cm, hông 8,7 cm, chuyên dụng trong bao bông cờ cây ngô, chống thấm nước tốt, dai và độ bền cơ học cao | ||
| 75 | Thẻ ghi số TT | 700 | Cái | Chất liệu nhựa cứng màu trắng, có độ nhám, dày 1 mm, dài 10 cm, rộng 3 cm. | ||
| 76 | Xi lanh 1m | 9 | Hộp | Chất liệu nhựa, dung tích 1ml, dùng trong y tế | ||
| 77 | Xi lanh 5ml | 11 | Hộp | Chất liệu nhựa, dung tích 5ml, dùng trong y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi