Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540964-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220507310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 12:20:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa và có hàng hóa là bàn/ghế hoặc máy photocopy hoặc màn hình LED. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự để chứng minh đã có kinh nghiệm cung cấp đủ các loại hàng hóa là: bàn/ghế; máy photocopy; màn hình LED.Ghi chú:* Giá trị hợp đồng quy định tại bảng này chỉ được tính cho phần việc cung cấp hàng hóa trong hợp đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành/biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu làm rõ năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc một trong
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện/đối tác) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu cho máy photocopy như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp (nhà thầu phải nêu rõ thông tin và cung cấp tài liệu chứng minh).- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 08 giờ. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, khai thác và bảo hành bảo trì thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Đầu tư mua sắm, sửa chữa lớn tài sản năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội SĐT: 02433580467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại PHD + Địa chỉ: Số 168, ngõ Trại Cá, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo + Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội , địa chỉ: Phường Dương Nội - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội SĐT: 02433580467


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu theo quy định; - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, Hợp đồng tương tự, nhân sự là bản sao được chứng thực,...
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của hãng sản xuất (bản gốc) áp dụng với máy photocopy.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện/đối tác) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu cho máy photocopy như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp (nhà thầu phải nêu rõ thông tin và cung cấp tài liệu chứng minh). - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 08 giờ. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội SĐT: 02433580467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Bên mời thầu: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội, Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đỗ Xuân Sơn SĐT: 0333335585 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo chỉ định của Người có thẩm quyền.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế717Bộ- Chất lượng: mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất), được sản xuất không trước năm 2021.Bộ bàn gồm 01 bàn và 02 ghế- Bàn (bàn đôi 1,2m = 1 bàn)Kích thước: dài 1200 x rộng 400 x cao 750 (mm). Khung bàn thép hộp 25x50X1.1, 25x25X1.1, 20x20X1.1 hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Chân bàn có đầu bịt nhựa chất lượng cao được gắn chắc chắn vào khung. Mặt bàn hình chữ nhật phẳng ngang, có ngăn bàn và yếm bàn. Gỗ làm mặt bàn dầy 18mm, gỗ ngăn bàn, yếm bàn dầy 15mm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng PU 3 lớp đã qua sử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh.- Ghế (2 ghế)Kích thước: Rộng 400 x sâu 460 x cao 450 - 850 (mm). Khung ghế thép hộp 25x25X1.1(mm), 20x20X1.1(mm) được sơn tĩnh điện. Gỗ làm đệm + tựa ghế dầy 18mm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng PU 3 lớp đã qua sử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh. Bảo hành: 12 tháng
2Máy photocopy siêu tốc1Chiếc- Chất lượng: mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất), được sản xuất không trước năm 2021.Chức năng Copy - In mạng - Scan màu - SPDF - DuplexChức năng Copy:Tốc độ sao chụp liên tục: ≥ 100 bản/ phút (khổ A4);Chức năng đảo 2 mặt bản sao tự động;Bộ phận nạp và đảo 2 mặt bản gốc tự động: ≥ 250 tờBộ nhớ chuẩn: ≥ 4GB;Ổ cứng ≥ 128 GB SSD; Màn hình cảm ứng ≥ 10.1” Smart color touch screenKhổ giấy: A5- A3;Tỷ lệ thu/phóng: 25% - 400%;Trữ lượng giấy: khay 1+ khay 2: (2 x 550 tờ) , Khay 3: 1100 tờ, khay 4: 1600. Tổng trữ lượng giấy tiêu chuẩn: ≥ 3800 tờ;Thời gian chụp bản đầu tiên: ≤ 4.6 giây;Chức năng in:Công nghệ in: Electrophotography;Tốc độ in: 100 bản/phútĐộ phân giải: 2400 x 2400 dpiNgôn ngữ in: PCL, Adobe Postscript 3Chức năng in bảo mật tránh nhầm lẫn và mất tài liệu khi inIn qua thiết bị di độngWindows 10 (64/32 bit), Windows 8.1 (64/32 bit), Windows Server 2019, 2016, 2012 R2, 2012 (64bit). Mac OS 11/10.15/10.14/10.13/10.12, Mac OS X Driver 11/10.15/10.14/10.13/10.12 Giao diện chuẩn: Ethernet 1000base -T/100base-TX/ 10base-T/USB 2.0Chức năng Scan:Tốc độ scan 1 mặt: ≥ 136 bản/phút (đen trắng/màu); Tốc độ scan 2 mặt: ≥ 270 bản/phút (đen trắng/màu);Độ phân giải 600 x 600 dpi Diện tích quét lớn nhất: SRA3Định dạng tập tin: PS, ODF1.7, PDF/X-1a, PDF/X-3, PDF/X-A, PDF/X-5, EPS, TIFF, JPEG, IPDS, PCLĐịa chỉ quét: Thư mục, PC/Server, email, Scan auto: Tự động loại bỏ trang trắngBảo hành ≥ 24 tháng hoặc 840.000 bản chụp áp dụng điều kiện nào đến trước
3Màn hình LED1Chiếc- Chất lượng: mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau năm 2021.LED DISPLAY PANEL: Màn hình led trong nhà P2.5 (Indoor) P2.5 - Indoor Chủng loại module: (P) PIXEL 2,5 Loại bóng SMD Mật độ điểm ảnh: (Dots/m2) 160.000 Độ sáng (Brightness)-CD/m2: Trong nhà ≥ 800 Tần số Fresh rate: (hz) ≥ 1920 Tổi thọ ≥ 100.000 hours Tỷ lệ lỗi (Defective Rate) ≤ 0,003% Card nhận tín: (Linsn/Nova/Kystar/Listen) Kystar 128 768 Tổng số cad dự kiến 10 1 Tổng cad thu 10 Nguồn cung cấp (300W/5V/60A) Nguồn chất lượng cao - hoạt động hiệu suất tốt MEQ 19 Chiều rộng màn hình (mm) 3.200 mm Chiều cao màn hình (mm) 1.760 mm Kích thước phủ bì màn hình dự kiến (mm) 3.300 1.860 Số module lắp ráp (Rộng*Cao) (tấm) 10 11 Kích thước module: (Rộng*Cao) mm 320 160 Công suất cực đại toàn màn hình =
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa và có hàng hóa là bàn/ghế hoặc máy photocopy hoặc màn hình LED. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự để chứng minh đã có kinh nghiệm cung cấp đủ các loại hàng hóa là: bàn/ghế; máy photocopy; màn hình LED.Ghi chú:* Giá trị hợp đồng quy định tại bảng này chỉ được tính cho phần việc cung cấp hàng hóa trong hợp đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành/biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu làm rõ năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc một trong
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện/đối tác) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu cho máy photocopy như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp (nhà thầu phải nêu rõ thông tin và cung cấp tài liệu chứng minh).- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 08 giờ. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, khai thác và bảo hành bảo trì thiết bị 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->