Gói thầu: NÂNG CẤP CÁC TRẠM QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG TRUYỀN TIN TỪ CÔNG NGHỆ SMS SANG CÔNG NGHỆ 3G 4G
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| Tên gói thầu | NÂNG CẤP CÁC TRẠM QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG TRUYỀN TIN TỪ CÔNG NGHỆ SMS SANG CÔNG NGHỆ 3G 4G |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:22:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,830,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn, 365 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
NÂNG CẤP CÁC TRẠM QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG TRUYỀN TIN TỪ CÔNG NGHỆ SMS SANG CÔNG NGHỆ 3G 4G NÂNG CẤP CÁC TRẠM QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG TRUYỀN TIN TỪ CÔNG NGHỆ SMS SANG CÔNG NGHỆ 3G/4G 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scand Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Bản Scand hợp đồng tương tự hợp đồng này |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu để chứng minh xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chi tiết của từng hàng hóa đã bao gồm cả thuế và phí các loại giao tại kho Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa sử dụng được ngay kể từ khi giao đến 365 ngày kế tiếp |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp bản cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao cùng với E-HSDT . Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa không đạt yêu cầu nếu tổng số hàng hóa không đạt yều cầu vượt quá 3% tổng số hàng hóa bàn giao theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.830.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ
ĐC : 22 Pastuer, Nha Trang, Khánh Hòa
ĐT : 0258.3818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Trung Bộ ĐC : 22 Pastuer, Nha Trang, Khánh Hòa Điện thoại : 0258.3818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Dũng. Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực NamTrung Bộ. Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Lê Thị Minh Hiếu - DĐ : 0978.595.727 Lê Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modem DM 21 thay thế. Đặc tính kỹ thuật: | 24 | Bộ | - Hoạt động bình thường với các chế độ 4G/3G/GPRS trên mạng Viễn thông Việt Nam với các nhà mạng: Viettel, Vinaphone, Mobilephone, Vietnam Mobile- Hỗ trợ 2 băng tần: EGSM900, DCS1800, modem tự động chuyển 2 băng tần hoặc có thể thiết lập cố định ở 1 băng tần.- Hỗ trợ các tần số 4G: WCDMA: B1/B8; LTE-FDD: B1/B3/B7/B8/B20/B28A; GSM: 900/1800MHz- Chế độ LTE: hỗ trợ tối đa 3GPP R8 non-CA cat 4 và TDD- Đặc tính trong chế độ GSM:R99: Tốc độ phát CSD :9.6kbps, 14.4kbpsGPRS: Hỗ trợ GPRS multiple time slot level 33(default 33), coding format: max of 4 Rx time slot for each frame, Max downstream rate107Kbps, Max upstream rate 85.6KbpsEDGE: Hỗ trợ EDGE multiple time slot level 33(default 33), support GMSK and 8-PSK Downstream coding format: CS1-4 &MCS 1-9, upstream coding format: CS 1-4 & MCS 1-9 Max downstream rate296Kbps, Max upstream rate 236.8Kbps- Loại antenna: SMA- Kiểu giao tiếp dữ liệu: RS232- Tốc độ cổng dữ liệu: 1200bps - 921600bps- Công suất phát: Class 4 (2W): EGSM900, Class 1 (1W): DCS1800- Hỗ trợ truyền dữ liệu qua 3 địa chỉ IP khác nhau với các chế độ TCP/IP, UDP độc lập, tần số truyền từ 1 - 10 phút- Nguồn tiêu thụ @12VDC/0.5A, điện áp vào : DC 5-36V- Dòng điện tiêu thụ: LTE Stanby:16~29mA@12VDC, LTE Communication:100~400mA@12VDC- Nhiệt độ hoạt động: -35~+75ºC- Độ ẩm hoạt động: 10% đến 99% (không ngưng tụ) | - 10 trạm gió tự động: Quy Nhơn, Tuy Hòa, Ninh Hòa, Nha Trang, Cam Ranh, Song Tử Tây, Trường Sa, Phan Rang, Phan Thiết, Phú Quý.- 14 trạm đo mưa tự động: Nhơn Tân, Bình Thành, Sơn Long, Sơn Hội, Ninh Thượng, Ninh Tây, Khánh Thượng, Phước Đại, Ma Nới, Phước Tân, Hòa Sơn, Phan Sơn, Mỹ Thạnh, Hàm Cường. | |
| 2 | Bộ tích hợp dữ liệu rút gọn kết nối với 3G Modem (tương đương chuẩn vào/ra với VH-022R và JDCP-770AV). Đặc tính kỹ thuật: | 14 | Bộ | - Dung lượng bộ nhớ trong : 16 Mb (Option: mở rộng bộ nhớ ngoài ≥ 2 Gb)- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Cổng 0 - 5 V : 3 cổng+ Cổng 0 - 20 mA : 3 cổng - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz - 10 Khz : 2 cổng+ Cổng đếm tần số: 300 Hz -10 Khz : 2 cổng+ Cổng SDI-12 : 1 cổng+ Cổng 12V-SW : 3 cổng+ Cổng điện áp kích thích : 1 cổng trigger up, 1 trigger down- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII- Có công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị đi kèm. - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ; - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485- Đồng hồ thời gian RTC: + Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; + Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm; - Điện áp làm việc: + 8 VDC – 30 VDC- Dòng điện tiêu thụ: + Trạng thái tĩnh: | - 14 trạm đo mưa tự động: Nhơn Tân, Bình Thành, Sơn Long, Sơn Hội, Ninh Thượng, Ninh Tây, Khánh Thượng, Phước Đại, Ma Nới, Phước Tân, Hòa Sơn, Phan Sơn, Mỹ Thạnh, Hàm Cường. | |
| 3 | Chi phí cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vực Chi phí tiền thuê phòng nghỉ khoán tại nơi đến công tác (2 người x 1 đêm = 2 đêm) | 2 | Đêm | Chi phí tiền thuê phòng nghỉ khoán tại nơi đến công tác (2 người x 1 đêm = 2 đêm) | Theo Quy chế chi tiêu nội bộ của Đài | |
| 4 | Chi phí cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vựcCông tác phí (2 người x 2 ngày/Đài = 4 ngày) | 4 | Ngày | Công tác phí (2 người x 2 ngày/Đài = 4 ngày) | Theo Quy chế chi tiêu nội bộ của Đài | |
| 5 | Chi phí cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vựcVé máy bay khứ hồi Hà Nội - Nha Trang (2 người x 2.2500.000vnd x 2 lượt= 9.000.000 vnd) | 1 | lần | Vé máy bay khứ hồi Hà Nội - Nha Trang (2 người x 2.2500.000vnd x 2 lượt= 9.000.000 vnd) | ||
| 6 | Chi phí cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vựcChi phí di chuyển (0,2l xăng x 20.000vnd x 40km x 2 lượt x 2 người=640.000 vnd) | 1 | Lần | Chi phí di chuyển (0,2l xăng x 20.000vnd x 40km x 2 lượt x 2 người=640.000 vnd) | ||
| 7 | Chi phí cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vựcChi phí nhân công (2 người x 2ngày x 900.000 đồng/người=3.200.000vnd) | 1 | Lần | Chi phí nhân công (2 người x 2ngày x 900.000 đồng/người=3.200.000vnd) | ||
| 8 | Chi phí lắp đặt Modem tại trạm | 24 | trạm | Chi phí lắp đặt Modem tại trạm | ||
| 9 | Chi phí lắp đặt Modem tại tramChi phí tiền thuê phòng nghỉ khoán tại nơi đến công tác (1 người x 1 đêm = 1 đêm) | 1 | Đêm | Chi phí tiền thuê phòng nghỉ khoán tại nơi đến công tác (1 người x 1 đêm = 1 đêm) | Theo Quy chế chi tiêu nội bộ của Đài | |
| 10 | Chi phí lắp đặt Modem tại tramCông tác phí (1 người x 1 ngày/trạm = 1 ngày) | 1 | Ngày | Công tác phí (1 người x 1 ngày/trạm = 1 ngày) | Theo Quy chế chi tiêu nội bộ của Đài | |
| 11 | Chi phí lắp đặt Modem tại tramChi phí di chuyển (0,2l xăng x 20.000vnd x 150 km x 2 lượt x 1 người =1.200.000 vnd) | 1 | Lần | Chi phí di chuyển (0,2l xăng x 20.000vnd x 150 km x 2 lượt x 1 người =1.200.000 vnd) | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt Modem tại tramChi phí nhân công (1 người x 1 ngày x 700.000 đồng/người = 700.000 vnd) | 1 | Lần | Chi phí nhân công (1 người x 1 ngày x 700.000 đồng/người = 700.000 vnd) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn, 365 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi