Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, lược lọc hệ thống Lò hơi Tuabin và thiết bị phụ trợ NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463844-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao, lược lọc hệ thống Lò hơi Tuabin và thiết bị phụ trợ NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220449155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:05:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,529,688,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư tiêu hao, lược lọc hệ thống Lò hơi Tuabin và thiết bị phụ trợ NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Mua vật tư tiêu hao, lược lọc hệ thống Lò hơi Tuabin và thiết bị phụ trợ NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động SXKD năm 2022 PVP Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự (bản scan Hợp đồng, biên bản thanh lý và hóa đơn xuất cho Hợp đồng; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh;
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) cho các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 1-2 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tai răng băng tải xích cào60CáiFlight attachmentKFB 38x144 mmFlight attachmentKFB 38x144 mmThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Pewag
2Răng đĩa xích (bao gồm răng và bulong)9BộEHV 38x144Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Pewag
3Khóa xích10BộCoupling Pin/Connector. KHV38x144 PW031Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Pewag
4Băng tải máy cấp than8CáiBăng tải máy cấp than Spliced belt, L=4415 mm; B838 (Băng tải liền)
5Băng tải máy cấp than6CáiBăng tải máy cấp than Spliced belt, L=2043 mm; B838 (Băng tải liền)
6PA cây324CáiPA câyKích thước: Φ64x110
7PA cây192CáiPA câyKích thước: Φ50x90
8Oring200CáiOring OD44-ID38, chịu dầu Diesel nhiệt độ 200 độ C
9Gioăng làm kín đầu ra bộ phân ly máy nghiền than24CáiGioăng làm kín đầu ra bộ phân ly thanNhiệt độ làm việc:> 170; Đường kính trong: 570; Material: silicon
10Lồng túi lọc silo tro bay30CáiLồng túi lọc silo tro bay Kích thước phù hợp túi lọc của silo tro bay Kích thước túi lọc: - Kích thước: Dài: 2440mm; Đường kính: 150mm;
11Lồng túi lọc buffer20CáiLồng túi lọc Chiều dài: 1580 mm, Đường kính lông: 150 mm, Đường kính miệng: 200 mm, Đường kính vị trí lắp (Gasket cao su chịu nhiệt 215x175x10 mm): 175 mm
12Ống lồng thải tro2BộỐng thải tro đường kính Ø610mm x 2500mm, vật liệu 2 lớp vải Polyester dạng dệt, các đường may giữa 2 lớp đan chéo nhau có cạnh 10cm
13Cáp thép100mCáp thép treo ống lồng Φ10 mm
14Cáp thép200mCáp thép sợi Φ 6 mm
15Con lăn băng tải gàu3CáiΦ165x950 single roll x 20 shaft at BRGThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Modtech
16Con lăn băng tải gàu10CáiΦ114,3x950x40mm Shaft at BRGThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Modtech
17Con lăn băng tải 2 chiều12BộCon lăn Carying IdlerΦ114,3 x Three roll 250x20mm Shaft at BRGThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Modtech
18Con lăn băng tải 2 chiều10BộCon lăn Impact IdlerΦ139.0 x Three roll 250x20mm Shaft at BRGThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Modtech
19Ống đường sục phểu ESP60ỐngỒng Inox SUS 304 phi 12mm, dày 1,5mm dài 1500mm
20Oring ống lót bơm tống xỉ12CáiO ring đường kính ngoài 121, đường kính trong 111, tiết diện 5 (121x111x5mm)
21Oring ống lót bơm tống xỉ12CáiO ring đường kính ngoài 121, đường kính trong 111, tiết diện 4 (121x111x4mm)
22Lò xo chân đế điều hòa trung tâm24CáiLò xo nén dây tròn bằng 2 đầu: Đường kính ngoài lò xo Ø63mm, đường kính của dây lò xo Ø10mm, chiều dài lò xo 80mm (số vòng lò xo 6 vòng)
23Dây curoa quạt vent silo12CáiB85
24Dây curoa quạt scavenger8CáiB62
25Dây curoa quạt scavenger8CáiA95
26Dây curoa quạt sục silo23CáiB102
27Oring bơm phun10CáiOring tiết diện Ø3.5 mm, ID Ø150 mm
28Oring bơm phun10CáiOring tiết diện Ø5 mm, OD Ø350 mm
29Oring bơm phun10CáiOring tiết diện Ø3.5 mm, ID Ø180 mm
30Oring bơm phun10CáiOring tiết diện Ø7 mm, ID Ø1050 mm
31Oring bơm phun10CáiOring tiết diện Ø5 mm, ID Ø400 mm
32Bi rửa bình ngưng38.000ViênCleaning ballReinigungskugein/ Cleaning Balls, 100 Stck/Pcs, RB 20 mm HARDThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Schmitz
33Hạt trao đổi ion600LDeionnizerloại: AMBERLITE-150Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Dupont
34Anot chống ăn mòn bình ngưng30ThanhVật liệu: Zn anodeKích thước: 696x132x70 mm Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Foster wheeler
35Anot chống ăn mòn cho lưới chắn rác lưới quay rác HT nước làm mát chính80ThanhVật liệu: AluminumKích thước: 710x57x50 mmThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng M&M
36Anot chống ăn mòn cho các tấm Stop log HT nước làm mát chính50ThanhVật liệu: AluminumKích thước: 29’’x4 1/2’’x2 1/4’’Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng M&M
37Ống lót bơm, then (mổi bộ bao gồm 2 ống lót gối DE/NDE và 2 then)2BộỐng lót bơm+ Ống lót Ø90 x Ø106 x 310mm+Then: kích thước b x h x l= 22 x 13 x 280 (mm).Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Shanghai Liancheng
38Màng van của bộ van pressure check-pressure relief vale (U27550)6BộPart No: P51372 (Diaphragm), chi tiết 27, trang 434,435 (VA1-THK-00PBQ-GE-M4A-MAN-0002 Rev.A)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng EVOQUA
39Preventive maintenance kit for vaccum reguator valve (Vavuum regulator-check unit)6BộPart No : U27808Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng EVOQUA
40Preventive maintenance kit for perssure reducing valve4BộPart No U26217: (New code: W3T107803) + Lead Gasket, Part No: P41869 + O-Ring, Part No: PXB42310+ O-Ring, Part No: PXA26345+ O-Ring, Part No: PXA52565+ Diaphragm, Part No: P52554+ Diaphragm, Part No: P52555+ Strainer, Part No: P41866Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng EVOQUA
41Preventive maintenance kit for chlornator2BộPart No: U29171Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng EVOQUA
42Đĩa an toàn( Rupture Disc, PN: U24910)1BộRupture Disc, PN: U24910Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng EVOQUA
43Oil conditioner separator intermediate service kit4BộPart No: 558842-01Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Alfa Laval
44Oil conditioner separator major service kit2BộPart No: 558843-01Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Alfa Laval
45Lọc dầu hộp giảm tốc chính máy nghiền5BộP/N: P173789Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng DONALDSON
46Lọc dầu bôi trơn hộp giảm tốc AH2Bộ- Type: GS220 QBNFG161- Element No: 937953Q- Áp suất cựa đại 40 barThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Parker
47Túi lọc của phiễu chứa trung gian324Bộ1. Túi lọc:- Kích thước: Dài: 1580mm; Đường kính: 162mm;- Vật liệu: PTFE- Mã vải: PTFE-YI/PTFE 654 MPS CS302. GasketThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng BWF
48Túi lọc của silo tro bay380Bộ1. Túi lọc:- Kích thước: Dài: 2440mm; Đường kính: 150mm;- Vật liệu: PTFE- Mã vải: PTFE-YI/PTFE 654 MPS CS302. GasketThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng BWF
49Lọc dầu bôi trơn máy nghiền6BộLoại SRLF-240×30P nhà sản xuất Bijur (bao gồm 1 lọc và 1 o ring)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Biju
50Lọc dầu bôi trơn động cơ chính máy nghiền3BộLoại SPL-25 (bao gồm 1 lọc và 1 o ring)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Biju
51Lọc quạt làm mát phát hiện ngọn lửa2CáiLọc gió kích thước: đường kính trong 35.5 cm, đường kính ngoài 49.8 cm, dài 54 cm
52Lọc đầu hút quạt gió chèn bánh răng hở6CáiLọc gió kích thước: bán kính ngoài 42 cm, bán kính trong 39 cm, chiều dài 54 cm
53Lưới lọc phểu trung gian và bồn khóa gió20CáiMVT 51730124, MODEL AD AERATOR; North Aurora, IL 60542 có kích thước:Chiều dài phần thân 190 mmChiều rộng phần thân 95 mmChiều dài phần lưới 160 mmChiều rộng phần lưới 60 mmChiều dày 20 mm, bên trong lưới là phần vải chịu nhiệtThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng MATERIAL CONTROL, INC
54Lưới lọc đường sục các phểu ESP50TấmKích thước 355mm x 355mm x 6mm (vải lọc bụi chịu nhiệt)
55Lọc đầu vào quạt sục FGD30mVải lọc PE 200, dày 2.6mm, khổ rộng 2m
56Lọc dầu bôi trơn Tuabin- Máy phát (Duplex oil filter) 01 bộ gồm có lõi lọc và oring/gasket4Bộ- Mã KKS: 10MAV15AC001- Áp suất cực đại: 0.89MPa- Lưu lượng: 4370 lít/phút- Mã số nhà sản xuất: 11.4 O-197-1Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Misuzu Sieko. Co.,LTD
57Lọc đầu thoát bơm dầu thủy lực 01 bộ gồm có lõi lọc và oring/gasket8Bộ- Element: HC9601FCP16Z- Áp suất làm việc cực đại: 41 Mpa- LOT No: NT000074-2Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Pall
58Lược lọc dầu thủy lực điều khiển van LP/HP Bypass2BộMã phần tử lọc: 0330R003 ON (một bộ gồm O-ring và lõi lọc )Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Hydac
59Lọc đường hồi dầu thủy lực ht EHC BFPT A/B(bao gồm lọc và oring)4BộItem no: W.38.Z.000071(VA1-DEC-00100-I-MID-DRD-6207)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng DEC
60Lọc đầu đẩy bơm dầu thủy lực ht EHC BFPT A/B(bao gồm lọc và oring)4BộItem no: W.38.C.0066(VA1-DEC-00100-I-MID-DRD-6207)Mã phần tử lọc : PUAO DL 006001Dxdxl = 99x55x650 Gioăng DxdxØ=120x105.7xØ6Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng DEC
61Lọc đầu đẩy bơm tuần hoàn dầu ht EHC BFPT A/B(bao gồm lọc và oring)4BộItem no: W.38.C.0035(VA1-DEC-00100-I-MID-DRD-6207)Product number : B2620C-591000A; phần tử lọc: NUGENT 30-150-207 L-O;Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng DEC
62Lọc dầu bôi trơn của MDBFP(bao gồm lọc và oring)4BộVoith Article No.: 4201043001DU631 631.30801.25G.30.E.P.FS.9
63Lọc dầu bôi trơn của hệ thống dầu bôi trơn bơm cấp BFPT4BộTheo mẫu và theo BBĐGKT số 026/10/16M và tài liệu O&M trang7- VA1-DEC-00100-M-MAN-2010
64Lọc hệ thống nước làm mát Stator: Stator cooling water filter 3M Cuno /EU/G72BộLõi lọc 1 bộ gồm 57 lọc và gasket Type: MICRO WYND II; D-CCSAMat: cotton
65Make up water filter2Bộtype: MICRO WYND IID-CCSAMat: cotton
66Duplex Seal Oil Filter/ Filter for Duplex Seal Oil Filter4BộMK0581-0-S001Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng MISUZU SEIKO CO., LTD
67Lọc nước làm mát của Chiller (trạm sản xuất H2)2CáiUltra Pro Pleated Polyester 20" - 3 µm, No: AQ-4080240
68Filter cho bộ làm mát dầu bôi trơn hộp giảm tốc trục vít đứng (filter element)2BộType: 0250 DN 025 BN4HCMã partlist: 319489, POS: 21 KUMEREThông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Hydac
69Lọc dầu thủy lực (bộ lọc dầu hồi) nâng hạ - Return Line Filter2BộFilter element for return filter:Article number: 3190-0005Pos: 15,Element: 0270 R 010 ON. Hydraulic fluid: mineral oil type ISO-LHV (acc. to ISO 11158) and ISO VG 46Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Hydac
70Lọc dầu thủy lực (bộ lọc dầu cấp cao áp) nâng hạ - Pressure Filter2BộFilter element for high pressure filter:Article number: 3190-0039Pos: 50,Element: 0160D010 ON, Max pressure/Volym: P=420, V=0.60, Hydraulic fluid: mineral oil type ISO-LHV (acc. to ISO 11158) and ISO VG 46, Max pressure and max flow: 100 lpm / 250 bar,Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Hydac
71Lọc gió hệ thống dầu thủy lực máy Hút than - Air Breather1BộBF-P-7-G3; mã sản phẩm :3180-0003, position: 71,Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Hydac
72Lọc dầu kẹp ray8Bộ(CBHV-TS-100-045-LE-06 FOR RAIL A100)Job Number: 275-211-01306;Sheet Number: 05 of 58;ITEM No: 5;DESCRIPTION: Pressure filter, (bao gồm dạng modul và dạng gắn trong theo thực tế),Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng HILLMAR
73Lọc dầu cao áp thủy lực nâng hạ2BộFilter Division matemora ohioOH 43540, USAMã sản phẩm: 18P210QBF3MG 121,Part number: 207000Cartridge: G04251, 414 bar,Serial number: 18080945,Operation: 180 bar (max),Hydraulic pump (capacity): 25 l/min,Filter fineness pressure filter: 10 µ,Mineral Oil: ISO VG46, DIN 51524,Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Parker
74Lọc dầu hạ áp thủy lực2BộTank Mounted Return Line Filter: TTF510QBP2EG124 Part number: 206999, FILTER ELEMENT 937784Q, Pos: 67,Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng LOG HYDRAULIK
75Lọc dầu kẹp ray6Bộ(CBHV-TS-100-045-LE-06 FOR RAIL A75)Job Number: 275-211-01306;Sheet Number: 05 of 59;ITEM No: 5;DESCRIPTION: Pressure filter (bao gồm dạng modul và dạng gắn trong theo thực tế),Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng HILLMAR
76Hệ thống hút bụi bunker, lọc gió2CáiLọc gió Part number: 1613900100,Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Atlat copcos
77Lọc tách dầu2CáiOIL SEPARATOR 2202929400Thông số kỹ thuật tương đương với thông số của hãng Atlat copcos
78Lọc nước phun sương kho1CáiFilter cartridge 1 micron
79Lọc nước phun sương kho1CáiBộ lọc hệ thống phun sương kho Filter cartridge 3 micron
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->