Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545180-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220508801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:01:00 đến ngày 2022-05-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, thực phẩm hàng tươi sống mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.900.000.000 VNĐ ) (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sơ chế thực phẩm, nếu phát hiện thực phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng hàng hóa, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải thu hổi và đổi trả lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu;+ Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn của sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng nhận được đào tạo về VSATTP
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022
Cung cấp lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ công an năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN , địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nhà thầu đính kèm HSDT các báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp giấy tờ theo yêu cầu tại khoản 2 mục 3 chương 3
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Phải tươi, sống, mới và đảm bảo chất lượng, VSATTP.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp các bản công chứng giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT - Có cam kết có mặt sau 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đổi, trả sản phẩm không đủ tiêu chuẩn chất lượng VSATTP của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0692308007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Móng giò (cắt ngắn)20kgBóc móng, cạo sạch lông, chân giò tươi màu trắngcắt ngắn
2Sườn sấn không cục106kgThịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bámbỏ cục
3Xương cục436kgThịt trên xương tươi, màu hồng, nước luộc thịt trong, thơm mùi đặc trưng
4Xương ống410kgXương tươi,, tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)
5Giò sống180kgGiò nhuyễn, không lẫn gân sơ, màu hồng không hàn the, chất bảo quản
6Thịt chân giò450kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)Tề sạch không có da thừa
7Thịt nạc thăn400kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)Đế thăn không dính mỡ bám
8Thịt ba chỉ150kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)Thịt tươi không nong
9Thịt nạc sấn mông30kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)
10Thịt nạc vai3.200kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)thịt đầu giòn
11Thịt thăn bò12kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)
12Thịt mông bò300kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)
13Thịt sườn bò10kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)
14Thịt bê ba chỉ10kgTươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)Thịt tươi không nong
15Chả lụa220kgGiò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe.
16Giò lụa300kgGiò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe.
17Giò xào6kgGiò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe.
18Mỡ lợn6kgMỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khétTrắng bóng
19Đùi gà công nghiệp1.300kgThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩmCó má, không xương hom, xương sống (300g-500g/1 đùi)
20Ức gà công nghiệp filê10kgThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm
21Gà ta làm sạch20kgThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩmLàm sạch lông bỏ nội tạng
22Gà ác nguyên con (0,6-0,7kg/con)20conThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩmLàm sạch lông bỏ nội tạng
23Chim bồ câu (0,6-0,8kg/con)20conThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩmLàm sạch lông bỏ nội tạng
24Chim cút16conThịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩmLàm sạch lông bỏ nội tạng
25Trứng gà công nghiệp(65-70g/quả)150quảTrứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.
26Trứng gà ta (60-65g/quả)11.000quảTrứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.
27Trứng vịt (80-85g/quả)1.500quảTrứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.
28Trứng chim cút15.000quảTrứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.
29Tôm lớp nhỡ (70-80con/kg)450kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ
30Tôm sú (loại 20-25con/kg)4kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạloại 30 con/kg
31Tôm đồng nhỡ10kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu, không có mùi lạ (cắt bỏ râu)
32Tôm riu10kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ
33Cá quả Miền Nam(1,2kg-1,4kg/con)20kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
34Cá rô phi (1,3kg-1,5/con)1.500kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
35Cá điêu hồng (1,3kg-1,5/con)8kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
36Cá chép (1,3kg-1,5kg/con)10kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
37Cá nục sồi (7-8con/kg)100kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản
38Cá thu cắt lát10kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quảnLoại 1
39Cá basa filê20kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quảnLoại 1
40Cá trắm (2kg-2,3kg/con)3.000kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
41Cá kìm (9-10 con/kg)40kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản
42Cá hồi file10kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản
43Cá diếc (8-10con/kg)20kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạLàm theo yêu cầu BV
44Cá Trình10kgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ (từ 1kg đến 1,2kg/con)Làm theo yêu cầu BV
45Ngao770kgNgao trắng tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn
46Cua đồng xay nhuyễn4kgCua đồng tươi, say nhuyễn không chứa mai cua
47Mực ống(15g-200g/con)/kg4kgThủy hải sản tươi, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ
48Cá bống biển (8-9con/kg)100kgThủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản
49Bắp cải1.500kgCây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
50Bầu900kgQuả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
51Bí đỏ1.700kgQuả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.loại tròn
52Bí đỏ non16kgQuả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
53Bí ngồi60kgQuả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm
54Bí xanh2.600kgQuả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
55Bưởi da xanh (1,4 - 1,7kg/quả)10quảĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích, không bị khô
56Cà chua900kgQuả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
57Cà rốt600kgCủ to đều không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
58Cải canh350kgĐối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.cắt gốc
59Cải cúc250kgĐối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.cắt gốc
60Cải ngồng60kgĐối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.cắt gốc
61Cải ngọt1.600kgĐối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.cắt gốc
62Cam sành50kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích3 quả/kg
63Cần tây70kgĐối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
64Chuối tiêu xanh100quảQuả đều, bánh tẻ
65Chuối tiêu chín200quảĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thíchDài 12-15cm
66Chanh quả30kgQuả to đều tươi mới
67Củ cải500kgCủ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
68Củ dền đỏ50kgCủ to đều, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
69Đậu phụ15.000bìaTrắng tự nhiên, thơm, béo ngậy, không chất phụ gia70gam/bìa
70Đỗ trạch xanh200kgQuả đều trên dưới, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
71Đỗ trạch vàng50kgQuả đều trên dưới, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
72Đu đủ xanh10kgQuả đều trên dưới, tươi, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.1-1,3kg/quả
73Đu đủ chín10kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích1-1,3kg/quả
74Đậu đũa6kgQuả đều trên dưới, tươi, non, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
75Dưa hấu Miền Nam26kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích2-2,5kg/quả ruột đỏ
76Dứa xanh26quảĐối với quả phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều không có chất bảo quản, chất kích thích0,8-1,1kg/quả
77Dứa chín200quảĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều không có chất bảo quản, chất kích thích0,8-1,1kg/quả
78Dưa chuột100kgQuả to đều, tươi, non không có chất bảo quản, chất kích thích. Thu hoạch đúng thời vụ7-8quả/kg
79Giá đỗ1.400kgTươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng
80Giềng củ90kgCủ già, đều, sạch, không sâu, không bùn đất
81Gừng củ40kgCủ đều, sạch, không sâu, không bùn đất, màu vàng
82Hành lá350kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ
83Hành tây170kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ
84Hoa thiên lý4kgHoa phải tươi, ngon, không bị dập nát, không úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ
85Hạt đậu Hà Lan4kgHạt to đều, tươi mới, ngon
86Khoai môn6kgCủ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích0,5kg/củ
87Khoai lang giống Nhật120kgCủ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích4-5 củ/kg
88Khoai tây (lòng vàng)1.000kgCủ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích5-6 củ/kg
89Khoai sọ6kgCủ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích9-10 củ/kg
90Lá lốt40kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
91Lá xương sông22kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ, lá to
92Lặc lè500kgQuả đều tươi, non ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
93Lơ xanh10kgCây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
94Lơ trắng10kgCây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
95Lá chanh16kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
96Lá hẹ3kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
97Lá chè xanh26kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
98Mồng tơi280kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
99Mùi tàu, mùi ta72kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
100Mướp đắng500kgQuả đều tươi, non ngon, không sâu, không bị ong châm thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
101Mướp ta300kgQuả đều tươi, non ngon, không sâu, không bị ong châm thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
102Ngô ngọt20bắpBắp đều hạt tươi, non ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.Dài 15-20cm/bắp
103Ngô nếp20bắpBắp đều hạt tươi, bánh tẻ ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.Dài 12-15cm/bắp
104Nghệ tươi18kgCủ đều tươi, ngon, không sâu, thối, củ già, sạch bùn đất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
105Nấm đùi gà tươi10kgTươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích
106Nấm kim châm tươi10kgTươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích
107Nấm hương tươi10kgTươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích
108Nấm bào ngư10kgTươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích
109Nấm sò tươi10kgTươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích
110Quả me80kgQuả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
111Qủa su su1.200kgQuả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.4-5 quả/kg
112Quất70kgQuả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ.
113Quả roi tím40kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích100g/quả
114Quả xoài chín40kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích300g/quả
115Quýt Sài Gòn40kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích6 quả/kg
116Ớt tươi46kgQuả đều tươi ngon, cuống xanh
117Rau cải chíp50kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ
118Rau dền đỏ370kgRau tươi mới, non. Không có rễ, cỏ bỏ phần thân già không ăn được. Cây khô không có nước (trừ trời mưa).Thu hoạch đúng thời vụ
119Rau lang60kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
120Rau muống2.000kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
121Rau ngải cứu20kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ
122Rau diếp cá12kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
123Rau kinh giới7kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
124Rau hẹ3kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
125Rau ngót240kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
126Rau răm60kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
127Rau thơm các loại22kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
128Sả150kgCủ to đều, tươi ngon
129Su hào250kgCủ to đều, tươi ngon2-3 củ/kg
130Sấu70kgQuả to đều, tươi ngon35-40 quả/kg
131Thì là22kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
132Tía tô14kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
133Tỏi tây10kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.cắt rễ
134Thanh Long30kgĐối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích2 quả/kg
135Xà lách4kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, thực phẩm hàng tươi sống mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.900.000.000 VNĐ ) (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sơ chế thực phẩm, nếu phát hiện thực phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng hàng hóa, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải thu hổi và đổi trả lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu;+ Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn của sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm)32
2 Nhân viên giao hàng 2 - Chứng nhận được đào tạo về VSATTP21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->