Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:50:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,870,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.426.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành là 24 tháng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (có tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã thực hiện hợp đồng có quy mô tương tự (có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera an ninh và gờ giảm tốc tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan (bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): - Bảo lãnh dự thầu do tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành đúng theo mẫu quy định tại chương IV của E-HSMT. - Giấy đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020 và năm 2021 (bản hoàn chỉnh) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai tại Biểu mẫu số 10A và Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn khối lượng). - Hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Có Catalog gốc của nhà sản xuất hoặc bản chụp có đóng dấu xác nhận đại diện của hãng hoặc nhà phân phối hay đại lý được ủy quyền tại Việt Nam, có giấy xác nhận hàng hóa là hàng chính hãng từ nhà sản xuất, có giấy xác nhận nhà thầu là đơn vị cung cấp hàng hóa và bảo hành ủy quyền của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính (Thiết bị camera, màn hình hiển thị, đầu ghi hình) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3836602 Fax: 0275.3817675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.3814180; Fax: 0275. 3822134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Bến Tre, Địa chỉ: số 20 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822552 Fax: 0275.382721 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Bến Tre, Địa chỉ: số 20 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822552 Fax: 0275.382721 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP thân trụ hồng ngoại 5.0 Megapixel | 59 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Camera IP PTZ SpeedDome 4MP | 16 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Màn hình hiển thị chuyên dụng chạy liên tục 16/7, độ phân giải 4K UHD (bao gồm bộ giá treo màn hình) | 14 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Thẻ nhớ ghi hình camera | 48 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bộ lưu trữ dữ liệu | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bộ chia mạng | 7 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Tủ điện | 75 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Converter quang 100 Mb loại 2 sợi | 82 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Dây nhảy quang | 328 | Sợi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Dây nhảy cat5e 1m | 164 | Sợi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Hàn cáp quang | 328 | Mối | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Hộp phối quang ODF-4FO | 150 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Cáp quang 4 sợi FTTH | 34.233 | mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | 16. Trụ lắp camera tích hợp bộ lưu trữ NLMT 40Ah (Bộ lưu trữ năng lượng mặt trời cấp nguồn cho camera, converter quang) và nhân công, vật tư lắp đặt hoàn thiện. | 75 | Bộ | 16.1. Tấm Solar mono panel 18V 100W (01 tấm)16.2. Ắc quy lưu trữ 12V - 40Ah (01 cái)16.3. Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời (01 bộ)16.4. Trụ lắp camera và bộ lưu trữ Trụ tròn cao 5,5 mét dày 4mm và tay vươn thép bát giác dài 4 mét dày 4mm mạ nhúng- Đường kính đáy trụ: ø220- Đường kính đầu trụ: ø140- Đế dập tròn: 400x25mm- Tâm lỗ bulong: 350mm (06 bulong M24x1400)Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.426.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành là 24 tháng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (có tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã thực hiện hợp đồng có quy mô tương tự (có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 4 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Điện - Điện tử- Tài liệu kèm theo: hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng cấp có liên quan, chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi