Gói thầu: Đồng phục bảo hộ lao động năm 2022 - Bưu điện TP.HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Đồng phục bảo hộ lao động năm 2022 - Bưu điện TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Bưu điện TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,605,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.819.023.696 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành miễn phí trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao cho các lỗi phát sinh gồm: lỗi do phai màu, rách do yếu tố vật lý thông thường, đứt chỉ, đứt nút, hỏng độ đàn hồi trong điều kiện hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Hàng hoá được tiếp nhận bảo hành trong vòng 03 ngày làm việc và hoàn trả sản phẩm bảo hành đúng chất lượng và chủng loại trong vòng 15 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ DỰ ÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ MAY ĐO |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRUNG CẤP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ GIAO HÀNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRUNG CẤP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Đồng phục bảo hộ lao động năm 2022 - Bưu điện TP.HCM Đồng phục bảo hộ lao động năm 2022 - Bưu điện TP.HCM 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Bưu điện TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy cam kết sẽ nộp các giấy tờ sau kể từ ngày ký hợp đồng : - Nếu là hàng hoá (vải mẫu sẽ dùng để may đo đồng phục) là hàng nhập khẩu thì cung cấp: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (thường được ghi là Certificate of Processing hoặc Certificate of Origin) bản photo có xác nhận của đơn vị nhập khẩu. + Giấy chứng nhận chất lượng đúng chủng loại hàng hóa (thường được ghi là Certificate of Quality hoặc Test Report hoặc Product Quality) - Nếu là hàng hoá (vải mẫu dùng để may đo đồng phục) sản xuất trong nước thì cung cấp: Giấy xuất xưởng 2. Riêng Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải mẫu sẽ dùng để may đo đồng phục (bản chính nộp trực tiếp, bản scan nộp qua mạng) nộp cùng lúc với bộ đồng phục mẫu trước thời điểm đóng thầu. Nộp về bộ phận phụ trách theo thông tin tại E-CDNT 33. Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải (có đính kèm vải mẫu và phải có dấu giáp lai giữa vải mẫu với phiếu kết quả) đối với từng loại vải dùng để may đo đồng phục do bên thứ ba cung cấp, chi tiết các thông số kỹ thuật cần test theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Thời gian trên phiếu test vải trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện (hợp đồng, hóa đơn/ biên bản nghiệm thu). 4. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được sao y của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc Thông báo về việc xác nhận không còn nợ thuế của người nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: như E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm (=12 tháng) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại TP.HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Bà Nguyễn Thị Thu Vân - Giám đốc – Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38270888 Fax: (84-028) 38270777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tổ chức Lao động – Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38227525 Fax: (84-028) 38270777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Đầu tư - Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38279605 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phông dài tay Nam | 4.821 | Cái | Thành phần (± 3 ): 34 % polyeste ,66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu vàngVải phối: màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 2 | Áo phông dài tay Nữ | 265 | Cái | Thành phần (± 3 ): 34 % polyeste ,66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu vàngVải phối: màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 3 | Áo phông ngắn tay Nam | 1.965 | Cái | Thành phần (± 3 ): 34 % polyeste ,66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu vàngVải phối: màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 4 | Áo phông ngắn tay Nữ | 243 | Cái | Thành phần (± 3 ): 34 % polyeste ,66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu vàngVải phối: màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 5 | Áo BHLĐ dài tay Nam | 87 | Cái | Thành phần (± 3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (± 5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Dọc (Sợi /10cm ): 246, Ngang (Sợi /10 cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu ghi thẫmVải phối: màu vàng | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 6 | Áo BHLĐ dài tay Nữ | 70 | Cái | Thành phần (± 3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (± 5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Dọc (Sợi /10cm ): 246, Ngang (Sợi /10 cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu ghi thẫmVải phối: màu vàng | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 7 | Áo BHLĐ ngắn tay Nam | 87 | Cái | Thành phần (± 3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (± 5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Dọc (Sợi /10cm ): 246, Ngang (Sợi /10 cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu ghi thẫmVải phối: màu vàng | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 8 | Áo BHLĐ ngắn tay Nữ | 70 | Cái | Thành phần (± 3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (± 5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Dọc (Sợi /10cm ): 246, Ngang (Sợi /10 cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)Vải chính: màu ghi thẫmVải phối: màu vàng | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 9 | Quần BHLĐ Nam | 4.104 | Cái | Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. Khối lượng (±5): 204 g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3). Màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải | |
| 10 | Quần BHLĐ Nữ | 626 | Cái | Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. Khối lượng ( ±5): 238g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3). Màu ghi thẫm | Có cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm/giám định chất liệu vải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.819.023.696 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành miễn phí trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao cho các lỗi phát sinh gồm: lỗi do phai màu, rách do yếu tố vật lý thông thường, đứt chỉ, đứt nút, hỏng độ đàn hồi trong điều kiện hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Hàng hoá được tiếp nhận bảo hành trong vòng 03 ngày làm việc và hoàn trả sản phẩm bảo hành đúng chất lượng và chủng loại trong vòng 15 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUẢN LÝ DỰ ÁN | 1 | ĐẠI HỌC | 3 | 3 |
| 2 | QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | 1 | ĐẠI HỌC | 3 | 3 |
| 3 | QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ MAY ĐO | 1 | TRUNG CẤP | 3 | 3 |
| 4 | QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ GIAO HÀNG | 1 | TRUNG CẤP | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi