Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt quầy kiểm tra an ninh, hàng rào inox và bàn, ghế phục vụ an ninh soi chiếu và trực ban an ninh khu vực Sảnh A nhà ga Quốc nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt quầy kiểm tra an ninh, hàng rào inox và bàn, ghế phục vụ an ninh soi chiếu và trực ban an ninh khu vực Sảnh A nhà ga Quốc nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản của ACV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:42:00 đến ngày 2022-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,490,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp lắp đặt nội thất như quầy thủ tục, bàn, ghế cho các tòa nhà văn phòng, khách sạn, giảng đường hoặc khu vực công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở sản xuất tại Thành phố Hồ Chí Minh.- Nhà thầu có tối thiểu các thiết bị sau:+ Máy cưa cắt ván CNC: 01 cái + Máy gia công trung tâm CNC: 01 cái+ Máy dán cạnh: 01 cái;+ Máy cưa bàn trượt: 01 cái;+ Máy nén khí: 01 cái. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: nội thất, ngoại thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp;- Đã đảm nhận vị trí các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có chứng chỉ đào tạo thợ mộc, thợ hàn hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ thuộc các chuyên ngành mộc, hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt quầy kiểm tra an ninh, hàng rào inox và bàn, ghế phục vụ an ninh soi chiếu và trực ban an ninh khu vực Sảnh A nhà ga Quốc nội Sửa chữa bố trí lại các quầy kiểm soát an ninh sảnh A 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản của ACV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Hồ sơ tài liệu về nhà xưởng, máy móc thiết bị kê khai trong E-HSDT. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu; + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Chứng nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ (đối với hàng nhập khẩu): MDF phủ melamin, MDF, laminate, mica, Ray bi và bản lề cửa; + Chứng nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ (hàng nhập khẩu): Hàng hóa cấp theo E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói, đã bao gồm giao hàng và lắp đặt tại nơi sử dụng tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất – Phường 2, Tân Bình, Tp.HCM đã bao gồm vận chuyển, chi phí bốc dỡ hai đầu, chi phí bảo hành trong thời gian bảo hành và thuế GTGT; |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Hồ sơ tài liệu về nhà xưởng, máy móc thiết bị kê khai trong E-HSDT. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu; + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM.
Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàng rào inox (Tầng 1 sảnh A) | 44,019 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quầy kiểm tra soi chiếu _01,06 (Tầng 1 sảnh A) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Quầy kiểm tra soi chiếu _02,03,04,05 (Tầng 1 sảnh A) | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quầy kiểm tra soi chiếu NVCV (Tầng 1 sảnh A và cửa A2 ga Quốc nội đến) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Quầy kiểm tra soi chiếu 08 (Quầy ANSC khu vực VIP) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Quầy kiểm tra soi chiếu 09 và ANTT D1,D2, D3 (Quầy ANSC KH đảo GH và 3 quầy kiểm tra giấy tờ tùy thân D1, D2, D3 sảnh A) | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Logo quầy | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế nhân viên (trang bị cho các quầy) | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn inox _01 (Tầng 1 sảnh A) | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn để màn hình và bàn phím cho máy soi chiếu và bàn kiểm tra hành lý trực quan sau máy soi (Tại các máy soi) | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trụ chứa khay đựng hành lí (Tại các vị trí soi chiếu) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn kiểm tra soi chiếu cửa A3 ga đến (cửa A3 ga QN đến) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn công vụ chiếu cửa A3 ga đến (cửa A3 ga QN đến) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thi công lắp đặt | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nghiệm thu và hoàn công | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp lắp đặt nội thất như quầy thủ tục, bàn, ghế cho các tòa nhà văn phòng, khách sạn, giảng đường hoặc khu vực công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở sản xuất tại Thành phố Hồ Chí Minh.- Nhà thầu có tối thiểu các thiết bị sau:+ Máy cưa cắt ván CNC: 01 cái + Máy gia công trung tâm CNC: 01 cái+ Máy dán cạnh: 01 cái;+ Máy cưa bàn trượt: 01 cái;+ Máy nén khí: 01 cái. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát sản xuất | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: nội thất, ngoại thất hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp;- Đã đảm nhận vị trí các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 20 | - Tối thiểu có chứng chỉ đào tạo thợ mộc, thợ hàn hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ thuộc các chuyên ngành mộc, hàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi