Gói thầu: Thiết bị phục vụ dạy học năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541986-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ dạy học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:52:00 đến ngày 2022-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam đối với hàng hóa là bàn ghế, ti vi. -- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ... thay thế sản phẩm hỏng lỗi cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phục vụ dạy học năm 2022 Thiết bị phục vụ dạy học năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 3 năm 2019-2021 điều kiện sau: (1). Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.(2). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. (3). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i). Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii). Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii). Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iiii).Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (iiiii) Các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật chi tiết phải được thể hiện trên website chính thức của chính hãng, catalog màu của nhà sản xuất, (trường hợp không đầy đủ thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT thì phải có xác nhận thông số kĩ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam) để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất tại, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo trang thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, thông số kỹ thuật của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các chi phí di chuyển, vận chuyển, quản lý, thi công lắp đặt, các chi phí khác liên quan để hoàn thiện công việc và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm. - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là 24 giờ. - Có cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 03 ngày kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu (bằng fax, email hoặc văn bản trực tiếp) - Nhà thầu trình bày được kế hoạch, cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau bán hàng, khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh đúng lĩnh vực yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An. Số 389 đường Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA. Địa chỉ: Số 25A- Ngõ 9 – Đ.Phan Thái Ất – TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoai: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An. Số 389 đường Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh | Bàn ghế học sinh | 102 | Bộ | - Năm sản xuất: 2021 – 2022- Chất liệu: Bàn ghế khung thép sơn tĩnh điện. Ghế ống 20x20 kết hợp phi 22 dày 1ly. Giằng ghế phi 16. Bàn chân ống Phi 32 dày 1ly kết hợp giằng 20x20. Gỗ cao su ghép thanh, yếm bàn gỗ công nghiệp phủ lớp sơn bóng, - Kích thước bàn: 600 x 500 x 750mm- Kích thước ghế: 450 x 380 x 760mm | |
| 2 | Bảng từ xanh trượt ngang | Bảng từ xanh trượt ngang | 7 | Cái | - Năm sản xuất: 2021 - 2022- Hệ bảng trượt làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối dài 4000mm, mặt cắt của ray là 3mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt cao su tránh sắc nhọn. Bảng gồm 2 lớp+ Lớp 1: gồm 2 bảng từ xanh kẻ ô ly tiểu học cố định 2 bên. KT: 1000 x 1220mm+ Lớp 2: gồm 2 bảng từ xanh kẻ ô ly tiểu học trượt trên hệ ray trượt dài 4000mm. KT: 1000 x 1220mm- Cốt bảng dày 20mm- Bảng lắp cách tường 150mm | |
| 3 | Tivi + Dây HDMI | Tivi + Dây HDMI | 5 | Cái | - Năm sản xuất: 2021 – 2022- Loại Tivi :Smart TV- Kích thước màn hình :70 inch- Độ phân giải :4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Bluetooth :Có- Kết nối Internet :Wifi, Cổng LAN- Cổng AV :Cổng Composite- Cổng HDMI :3 cổng- Cổng USB :2 cổng- Cổng xuất âm thanh :Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số :DVB-T2C- Hệ điều hành, giao diện :Tizen OS- Các ứng dụng sẵn có :Web Browser,YouTube,Netflix- Hỗ trợ điều khiển thông minh :Điều Khiển Thông Minh One Remote- Điều khiển tivi bằng điện thoại :Bằng ứng dụng SmartThings- Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng , Chiếu màn hình qua: AirPlay 2,Chiếu màn hình Screen Mirroring- Kết nối TapView: Kết nối Bàn phím, chuột :Hỗ trợ tay game và bàn phím- Tương tác thông minh :Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection- Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby,Trợ lý ảo Google Assistant- Nhận dạng giọng nói qua: Remote,Web Browser,Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube- Tiện Ích :Chơi game trên tivi,Trợ lý ảo Bixby (Tizen OS),Trợ lý ảo Google AssistantTìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)- Chiếu màn hình qua Airplay:Kết nối loa qua Bluetooth- Điều khiển được bằng điện thoại: Chiếu điện thoại lên TV (không dây)- Công nghệ hình ảnh :Dynamic Crystal Color,Crystal 4K Processor,Motion Xcelerator,Contrast Enhancer,HDR 10+,UHD Dimming- Công nghệ âm thanh : Q - Symphony,Adaptive Sound control- Tổng công suất loa :20 W | |
| 4 | Cáp HDMI 15m | Cáp HDMI 15m | 5 | Cái | - Năm sản xuất: 2021 – 2022- Loại Tivi :Smart TV- Kích thước màn hình :70 inch- Độ phân giải :4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Bluetooth :Có- Kết nối Internet :Wifi, Cổng LAN- Cổng AV :Cổng Composite- Cổng HDMI :3 cổng- Cổng USB :2 cổng- Cổng xuất âm thanh :Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số :DVB-T2C- Hệ điều hành, giao diện :Tizen OS- Các ứng dụng sẵn có :Web Browser,YouTube,Netflix- Hỗ trợ điều khiển thông minh :Điều Khiển Thông Minh One Remote- Điều khiển tivi bằng điện thoại :Bằng ứng dụng SmartThings- Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng , Chiếu màn hình qua: AirPlay 2,Chiếu màn hình Screen Mirroring- Kết nối TapView: Kết nối Bàn phím, chuột :Hỗ trợ tay game và bàn phím- Tương tác thông minh :Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection- Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby,Trợ lý ảo Google Assistant- Nhận dạng giọng nói qua: Remote,Web Browser,Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube- Tiện Ích :Chơi game trên tivi,Trợ lý ảo Bixby (Tizen OS),Trợ lý ảo Google AssistantTìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)- Chiếu màn hình qua Airplay:Kết nối loa qua Bluetooth- Điều khiển được bằng điện thoại: Chiếu điện thoại lên TV (không dây)- Công nghệ hình ảnh :Dynamic Crystal Color,Crystal 4K Processor,Motion Xcelerator,Contrast Enhancer,HDR 10+,UHD Dimming- Công nghệ âm thanh : Q - Symphony,Adaptive Sound control- Tổng công suất loa :20 W | |
| 5 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 (Chi tiết kèm theo) | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 (Chi tiết kèm theo) | 1 | Gói | Chi tiết kèm theo | |
| 6 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 (Chi tiết kèm theo) | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 (Chi tiết kèm theo) | 1 | Gói | Chi tiết kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.029.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Việt Nam đối với hàng hóa là bàn ghế, ti vi. -- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ... thay thế sản phẩm hỏng lỗi cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi