Gói thầu: Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545444-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220542584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:59:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,235,080,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023
Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Me Cong; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Sky View, số 41A Đường Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng và Đầu tư Phú An Điền; Địa chỉ: 72 Đường 27, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 66-68 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020 và 2021) hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn và báo cáo nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tháng 12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 10.2(c)
-Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; -Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấn phẩm lớp 101Ấn phẩm- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
2Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Ngữ văn)538Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
3Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Toán)538Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
4Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn chuyên)120Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
5Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi ( túi môn ….)160Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
6Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Anh Văn)538Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
7Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác)186Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
8Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/ túi (túi môn ….)160Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
9Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Ngữ văn)186Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
10Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Toán)186Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
11Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn chuyên)50Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
12Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (túi môn)50Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
13Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Anh văn)186Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
14Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác)100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
15Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (túi môn ….)50Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
16Thùng đựng đề thi A4 16x31x41cm433Thùng- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
17Thùng đựng đề thi A3 16x42x54cm216Thùng- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
18Thùng đựng bài thi (màu vàng) 38x 28x 45 cm579Thùng- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
19Túi tài liệu cho phòng thi 30cm x 40 cm5.630Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
20Túi đựng bài thi (trắng) 25cm x 35cm (túi số 1)18.214Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
21Túi đựng hồ sơ nộp về Ban chấm thi 35 x 45cm (túi số 3)186Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
22Giấy thi các môn tự luận851.792Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
23Giấy nháp (4 màu)1.040.230Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
24Bìa bọc bài thi (màu tím)19.314Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
25Nội qui thí sinh A45.710Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
26Nội qui coi thi A45.710Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
27Lịch thi phóng to (A1)528Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
28Nội qui thí sinh phóng to (A1)488Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
29Nội qui coi thi (A1)488Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
30Bảng số điện thoại trực thi của Công ty cung cấp VPP, ấn phẩm166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
31Bảng số điện thoại trực thi tại Sở GD & ĐT166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
32Quy định về việc giao nộp hồ sơ về Ban Chấm thi (CS1)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
33Biên bản họp Ban Lãnh đạo Điểm thi CS2166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
34Biên bản họp toàn thể Điểm thi lần thứ nhất (CS3)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
35Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ thí sinh CS4166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
36Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng đề thi (CS8)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
37Biên bản giao nhận túi đề bài thi (CS9)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
38Biên bản giao nhận đề thi thừa (CS11)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
39Biên bản điểm danh thí sinh các phòng thi (CS12)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
40Sơ đồ đánh số báo danh (CS13)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
41Bảng phân công nhiệm vụ trong Điểm thi (CS14)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
42Biên bản giao nhận bài thi giữa cán bộ coi thi và Trưởng Điểm thi (CS15)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
43Biên bản xử lý vi phạm quy chế thi (CS16)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
44Biên bản tình huống bất thường xảy ra trong kỳ thi (CS17)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
45Biên bản vi phạm nội qui coi thi (CS18)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
46Danh sách cán bộ coi thi vắng mặt, vi phạm quy chế (CS19)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
47Tổng hợp danh sách cán bộ vi phạm quy chế (CS20)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
48Danh sách thí sinh vắng thi (CS21)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
49Tổng hợp danh sách thí sinh vắng thi (CS22)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
50Biên bản tổng kết Điểm thi (CS23) + Danh sách các thành viên trong Điểm thi (CS24)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
51Biên bản niêm phong (CS25)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
52Nhãn niêm thùng đựng bài thi (CS26a)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
53Nhãn niêm thùng đựng bài thi môn Ngoại ngữ (CS26b)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
54Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ thi (CS26c)166Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
55Băng keo loại 5cm830Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
56Phù hiệu cho Điểm thi: Trưởng Điểm thi180Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
57Phù hiệu cho Điểm thi: Phó Trưởng Điểm thi336Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
58Phù hiệu cho Điểm thi: Thư ký Điểm thi336Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
59Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ coi thi15.564Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
60Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ giám sát3.204Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
61Phù hiệu cho Điểm thi: Nhân viên – Trật tự viên3.204Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
62Giấy thay bài làm tự luận cho thí sinh vắng mặt (màu xanh)11.620Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
63Phiếu chấm bài tự luận (màu trắng)21.954Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
64Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh)21.954Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
65Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Cán bộ chấm thi4.500Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
66Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Cán bộ chấm Phúc khảo750Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
67Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Nhân viên – Trật tự viên70Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
68Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Làm phách1.500Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
69Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Thư ký160Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
70Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Lên điểm250Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
71Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Kiểm dò1.200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
72Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Dự trữ800Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
73Văn phòng phẩm thi lớp 101Văn phòng phẩm- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
74Bút bi đỏ3.500Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
75Bút bi xanh1.000Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
76Bút bi nước (mực màu xanh lá Cây)700Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
77Bút bi nước (mực màu hồng)300Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
78Bút chì 2B (màu vàng)40Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
79Bút ghi đĩa CD (đỏ: 5, xanh: 5, đen: 2)12Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
80Bút viết bảng mi ca (xanh: 20, đỏ: 20)40Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
81Bút lông dầu (3 màu) (đỏ: 70 ; xanh: 70, đen: 10)150Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
82Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu cam35Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
83Gôm Pentel20Cục- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
84Hồ dán Queen loại ống hồ (loại có đầu mút)550Ống- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
85Bút xóa kéo40Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
86Dao nhỏ rọc giấy (hiệu Hand No.CK-09)80Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
87Kéo nhỏ80Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
88Tập 50 trang đủ trang500Quyển- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
89Giấy A31.100Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
90Giấy A43.000Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
91Bìa giấy A3 màu (4 màu)600Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
92Giấy làm nháp (cắt đôi sẵn)16Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
93Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt)50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
94Kim bấm số 10 (1 hộp lớn = 20 Hộp nhỏ)5Hộp lớn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
95Kim kẹp giấy kim loại C62200Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
96Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn)700Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
97Băng keo 2 mặt (loại 2 cm)15Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
98Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo650Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
99Thước thợ may 5 tấc15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
100Băng keo trong (loại 5 cm), dài 100 yards30Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
101Băng keo trong (loại 2 cm)5Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
102Băng keo giấy 5cm,loại dày630Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
103Sáp đếm bài thi300Hộp- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
104Bìa cứng cột dây10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
105Bìa giấy (kiểu album) để đựng hồ sơ10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
106Phấn trắng1Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
107Phấn màu1Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
108Giấy A4 (04 màu : hồng, xanh lá, vàng, xanh dương)8Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
109Thun khoanh cỡ trung (loại tốt)35Bịch- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
110Thun khoanh lớn (loại tốt)25Bịch- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
111Đĩa CD200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
112Vỏ đựng đĩa CD (bằng nylon)100Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
113Dây nilon màu xám (cột bài thi)45- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
114Bao nilon xốp khổ 40 cm1.000Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
115Bao nilon xốp khổ 60 cm300Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
116Bao nilon xốp khổ 30 cm350Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
117Mực dầu đỏ niêm phong70Chai- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
118Giấy pelure niêm phong2Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
119Đồ chuốt viết chì loại tốt10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
120Dụng cụ cắt băng keo (5 cm)10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
121Dụng cụ bấm giấy loại trung (loại tốt)15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
122Kim bấm loại trung (1 hộp lớn = 20 Hộp nhỏ)1Hộp lớn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
123Giấy ghi chú Note vàng (Stick on Notes)3 in x 3 in / 76,2 mm x 76,2 mm15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
124Giấy ghi chú 4 màu dạ quang (Stick self -Adhesive Notes 76 mm x 18mm x 415Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
125Giấy decal A4 (đế xanh)2Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
126Kẹp bướm Echo 19 mm5Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
127Kẹp bướm Echo 25 mm5Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
128Kẹp bướm Echo 32 mm5Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
129Bao thư lớn trắng khổ A4, có in sẵn tên của Sở GD-ĐT50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
130Bao thư trắng 18 x 24 cm, loại dày700Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
131Tampon đỏ (loại Inox)10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
132Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo 9,5 x 13,5cm350Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
133Băng dính simili dán gáy 5cm, loại dày5Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
134Băng keo mút xốp trắng 2 mặt 2,4 cm - 6 mét1Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
135Băng keo 2 mặt (loại 0,5 cm)10Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
136Dao rọc giấy loại tốt (lưỡi 18mm)10Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
137Mực dấu Stamp Ink - hiệu Shiny3Chai- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
138Bìa lá50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
139Bìa trình ký50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
140Bút bi nước (mực màu cam)200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
141Giấy note trình ký sign here50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
3 Nhân viên kinh doanh 4 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->