Gói thầu: Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:59:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,080,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023 Văn phòng phẩm, Ấn phẩm tuyển sinh lớp 10 năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020 và 2021) hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn và báo cáo nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tháng 12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; -Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấn phẩm lớp 10 | 1 | Ấn phẩm | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 2 | Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Ngữ văn) | 538 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 3 | Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Toán) | 538 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 4 | Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn chuyên) | 120 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 5 | Túi đề thi 30 x 40 cm – 300 đề/túi ( túi môn ….) | 160 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 6 | Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Anh Văn) | 538 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 7 | Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác) | 186 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 8 | Túi đề thi 40 x 52 cm – 300 đề/ túi (túi môn ….) | 160 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 9 | Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Ngữ văn) | 186 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 10 | Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn Toán) | 186 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 11 | Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (môn chuyên) | 50 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 12 | Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm – 300 đề/túi (túi môn) | 50 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 13 | Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Anh văn) | 186 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 14 | Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác) | 100 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 15 | Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm – 300 đề/túi (túi môn ….) | 50 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 16 | Thùng đựng đề thi A4 16x31x41cm | 433 | Thùng | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 17 | Thùng đựng đề thi A3 16x42x54cm | 216 | Thùng | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 18 | Thùng đựng bài thi (màu vàng) 38x 28x 45 cm | 579 | Thùng | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 19 | Túi tài liệu cho phòng thi 30cm x 40 cm | 5.630 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 20 | Túi đựng bài thi (trắng) 25cm x 35cm (túi số 1) | 18.214 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 21 | Túi đựng hồ sơ nộp về Ban chấm thi 35 x 45cm (túi số 3) | 186 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 22 | Giấy thi các môn tự luận | 851.792 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 23 | Giấy nháp (4 màu) | 1.040.230 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 24 | Bìa bọc bài thi (màu tím) | 19.314 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 25 | Nội qui thí sinh A4 | 5.710 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 26 | Nội qui coi thi A4 | 5.710 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 27 | Lịch thi phóng to (A1) | 528 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 28 | Nội qui thí sinh phóng to (A1) | 488 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 29 | Nội qui coi thi (A1) | 488 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 30 | Bảng số điện thoại trực thi của Công ty cung cấp VPP, ấn phẩm | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 31 | Bảng số điện thoại trực thi tại Sở GD & ĐT | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 32 | Quy định về việc giao nộp hồ sơ về Ban Chấm thi (CS1) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 33 | Biên bản họp Ban Lãnh đạo Điểm thi CS2 | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 34 | Biên bản họp toàn thể Điểm thi lần thứ nhất (CS3) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 35 | Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ thí sinh CS4 | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 36 | Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng đề thi (CS8) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 37 | Biên bản giao nhận túi đề bài thi (CS9) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 38 | Biên bản giao nhận đề thi thừa (CS11) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 39 | Biên bản điểm danh thí sinh các phòng thi (CS12) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 40 | Sơ đồ đánh số báo danh (CS13) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 41 | Bảng phân công nhiệm vụ trong Điểm thi (CS14) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 42 | Biên bản giao nhận bài thi giữa cán bộ coi thi và Trưởng Điểm thi (CS15) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 43 | Biên bản xử lý vi phạm quy chế thi (CS16) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 44 | Biên bản tình huống bất thường xảy ra trong kỳ thi (CS17) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 45 | Biên bản vi phạm nội qui coi thi (CS18) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 46 | Danh sách cán bộ coi thi vắng mặt, vi phạm quy chế (CS19) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 47 | Tổng hợp danh sách cán bộ vi phạm quy chế (CS20) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 48 | Danh sách thí sinh vắng thi (CS21) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 49 | Tổng hợp danh sách thí sinh vắng thi (CS22) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 50 | Biên bản tổng kết Điểm thi (CS23) + Danh sách các thành viên trong Điểm thi (CS24) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 51 | Biên bản niêm phong (CS25) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 52 | Nhãn niêm thùng đựng bài thi (CS26a) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 53 | Nhãn niêm thùng đựng bài thi môn Ngoại ngữ (CS26b) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 54 | Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ thi (CS26c) | 166 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 55 | Băng keo loại 5cm | 830 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 56 | Phù hiệu cho Điểm thi: Trưởng Điểm thi | 180 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 57 | Phù hiệu cho Điểm thi: Phó Trưởng Điểm thi | 336 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 58 | Phù hiệu cho Điểm thi: Thư ký Điểm thi | 336 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 59 | Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ coi thi | 15.564 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 60 | Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ giám sát | 3.204 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 61 | Phù hiệu cho Điểm thi: Nhân viên – Trật tự viên | 3.204 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 62 | Giấy thay bài làm tự luận cho thí sinh vắng mặt (màu xanh) | 11.620 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 63 | Phiếu chấm bài tự luận (màu trắng) | 21.954 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 64 | Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh) | 21.954 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 65 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Cán bộ chấm thi | 4.500 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 66 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Cán bộ chấm Phúc khảo | 750 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 67 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Nhân viên – Trật tự viên | 70 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 68 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Làm phách | 1.500 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 69 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Thư ký | 160 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 70 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Lên điểm | 250 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 71 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Kiểm dò | 1.200 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 72 | Phù hiệu cho HĐ chấm thi: Dự trữ | 800 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 73 | Văn phòng phẩm thi lớp 10 | 1 | Văn phòng phẩm | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 74 | Bút bi đỏ | 3.500 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 75 | Bút bi xanh | 1.000 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 76 | Bút bi nước (mực màu xanh lá Cây) | 700 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 77 | Bút bi nước (mực màu hồng) | 300 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 78 | Bút chì 2B (màu vàng) | 40 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 79 | Bút ghi đĩa CD (đỏ: 5, xanh: 5, đen: 2) | 12 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 80 | Bút viết bảng mi ca (xanh: 20, đỏ: 20) | 40 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 81 | Bút lông dầu (3 màu) (đỏ: 70 ; xanh: 70, đen: 10) | 150 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 82 | Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu cam | 35 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 83 | Gôm Pentel | 20 | Cục | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 84 | Hồ dán Queen loại ống hồ (loại có đầu mút) | 550 | Ống | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 85 | Bút xóa kéo | 40 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 86 | Dao nhỏ rọc giấy (hiệu Hand No.CK-09) | 80 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 87 | Kéo nhỏ | 80 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 88 | Tập 50 trang đủ trang | 500 | Quyển | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 89 | Giấy A3 | 1.100 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 90 | Giấy A4 | 3.000 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 91 | Bìa giấy A3 màu (4 màu) | 600 | Tờ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 92 | Giấy làm nháp (cắt đôi sẵn) | 16 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 93 | Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt) | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 94 | Kim bấm số 10 (1 hộp lớn = 20 Hộp nhỏ) | 5 | Hộp lớn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 95 | Kim kẹp giấy kim loại C62 | 200 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 96 | Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn) | 700 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 97 | Băng keo 2 mặt (loại 2 cm) | 15 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 98 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo | 650 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 99 | Thước thợ may 5 tấc | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 100 | Băng keo trong (loại 5 cm), dài 100 yards | 30 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 101 | Băng keo trong (loại 2 cm) | 5 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 102 | Băng keo giấy 5cm,loại dày | 630 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 103 | Sáp đếm bài thi | 300 | Hộp | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 104 | Bìa cứng cột dây | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 105 | Bìa giấy (kiểu album) để đựng hồ sơ | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 106 | Phấn trắng | 1 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 107 | Phấn màu | 1 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 108 | Giấy A4 (04 màu : hồng, xanh lá, vàng, xanh dương) | 8 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 109 | Thun khoanh cỡ trung (loại tốt) | 35 | Bịch | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 110 | Thun khoanh lớn (loại tốt) | 25 | Bịch | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 111 | Đĩa CD | 200 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 112 | Vỏ đựng đĩa CD (bằng nylon) | 100 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 113 | Dây nilon màu xám (cột bài thi) | 45 | Bó | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 114 | Bao nilon xốp khổ 40 cm | 1.000 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 115 | Bao nilon xốp khổ 60 cm | 300 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 116 | Bao nilon xốp khổ 30 cm | 350 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 117 | Mực dầu đỏ niêm phong | 70 | Chai | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 118 | Giấy pelure niêm phong | 2 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 119 | Đồ chuốt viết chì loại tốt | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 120 | Dụng cụ cắt băng keo (5 cm) | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 121 | Dụng cụ bấm giấy loại trung (loại tốt) | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 122 | Kim bấm loại trung (1 hộp lớn = 20 Hộp nhỏ) | 1 | Hộp lớn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 123 | Giấy ghi chú Note vàng (Stick on Notes)3 in x 3 in / 76,2 mm x 76,2 mm | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 124 | Giấy ghi chú 4 màu dạ quang (Stick self -Adhesive Notes 76 mm x 18mm x 4 | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 125 | Giấy decal A4 (đế xanh) | 2 | Gram | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 126 | Kẹp bướm Echo 19 mm | 5 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 127 | Kẹp bướm Echo 25 mm | 5 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 128 | Kẹp bướm Echo 32 mm | 5 | Hộp nhỏ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 129 | Bao thư lớn trắng khổ A4, có in sẵn tên của Sở GD-ĐT | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 130 | Bao thư trắng 18 x 24 cm, loại dày | 700 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 131 | Tampon đỏ (loại Inox) | 10 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 132 | Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo 9,5 x 13,5cm | 350 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 133 | Băng dính simili dán gáy 5cm, loại dày | 5 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 134 | Băng keo mút xốp trắng 2 mặt 2,4 cm - 6 mét | 1 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 135 | Băng keo 2 mặt (loại 0,5 cm) | 10 | Cuộn | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 136 | Dao rọc giấy loại tốt (lưỡi 18mm) | 10 | Cây | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 137 | Mực dấu Stamp Ink - hiệu Shiny | 3 | Chai | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 138 | Bìa lá | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 139 | Bìa trình ký | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 140 | Bút bi nước (mực màu cam) | 200 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | ||
| 141 | Giấy note trình ký sign here | 50 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kinh doanh | 4 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi