Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545914-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220545887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:58:00 đến ngày 2022-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 658,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975227E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.774.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NB4ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn C181518ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
3Bán dẫn C238336ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn công suất E130036ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
5Bán dẫn D13489ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
6Bán dẫn ngược C23837ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
7Biến áp luồng 2574-43ChiếcHệ số khuếch đại 50Đóng gói: 4 chân cắm
8Biến áp thoại 6 chân5ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
9Công tắc on/off 4 chân4ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
10Đèn LED dán SMD 08052ChiếcChuẩn chân 0805Màu: vàng
11Đi ốt FR107A10ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
12Đi ốt Z24V15ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
13Điện trở 10KΩ ± 5%2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 10KΩ
14Điện trở 1KΩ ± 5%6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 1KΩ
15Điện trở 2,2KΩ ± 5%19ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 2,2KΩ
16Điện trở 22Ω 5W6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 22Ω
17Điện trở 5,1KΩ ± 5%1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1KΩ
18Điện trở công suất 0,1Ω/5W4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 0,1KΩ
19Điện trở công suất 100Ω/2W6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%Giá trị: 100Ω
20Điện trở công suất 470Ω/5W4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 470Ω
21Điện trở dán 10KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 10KΩ
22Điện trở dán 1KΩ 0402 1%9ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 1KΩ
23Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1%3ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 4,7 KΩ
24Điện trở nhiệt PTC2ChiếcGiá trị trở: ≤ 3ΩChịu dòng 0,25A
25Điện trở thường 220Ω ± 5%45ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
26Điện trở thường 470Ω ±1%2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 470 Ω
27Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%32ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1kΩ
28Điện trở thường 5,1KΩ ±1%1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 5,1 KΩ
29Điod 400754ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
30Điode Zenner 4V7/0.25W2ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
31Điốt Schotky 5S5551ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
32Giắc 14p DIP3ChiếcQuy cách đóng gói: DIP14
33IC 2SC52006ChiếcĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
34IC 4N3523ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
35IC 4N35-V215A635ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
36IC 74HC244N8ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
37IC 74HCT14N6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC chuyển mạch triggerGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
38IC 74HCT574N25ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
39IC 74HTC244N4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
40IC 89C51CC03UA2ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
41IC A103G6ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
42IC A4440-1MI6ChiếcNguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
43IC CD4028BE18ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC giải mãQuy cách đóng gói: DIP16
44IC công suất FR603A7ChiếcNguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
45IC công suất STD30405ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
46IC dán 74HC574FR2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
47IC dán 74HCT245D2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
48IC dán 74LVC00ADR2ChiếcNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 4 kênh, 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SO14
49IC dán CY7C024E1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: RAMDung lượngL 4Kx16Quy cách đóng gói: SSOP20
50IC dán DS13071ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: thanh ghi 8 bit (7 thanh ghi)Quy cách đóng gói: SOIC8
51IC dán HC21D1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 4 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
52IC dán HCT004ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
53IC dán HCT081ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
54IC dán HCT1391ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC16
55IC dán HCT321ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
56IC dán HCT321ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
57IC dán HCT861ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng XORQuy cách đóng gói: TSSOP14
58IC dán KF331ChiếcNguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC điều chỉnh độ sụt điện ápQuy cách đóng gói: DPAK
59IC dán KSZ8851-161ChiếcNguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: chip điều khiển cổng đơnQuy cách đóng gói: PQFP128
60IC dán LD10852ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
61IC dán LVC245A1ChiếcNguồn cấp: (1,65 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC đồng bộ busQuy cách đóng gói: SOIC20
62IC dán M29W160ET1ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
63IC dán M32C-M30876F1ChiếcNguồn cấp: (4,2 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 16bitQuy cách đóng gói: PLQP0144
64IC dán MC14028BF1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC16
65IC dán MCP 25513ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp CAN tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC8
66IC dán PI3L301DAEX1ChiếcNguồn cấp: (3,3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC ghép/tách kênhQuy cách đóng gói: TSSOP48
67IC dán Pulse H1102FNL1ChiếcNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC biến áp luồngTỷ lệ vòng dây: 1: 1 ± 2%Quy cách đóng gói: TSOP16
68IC dán SP03-331ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC giao tiếp ethernetQuy cách đóng gói: SOIC8
69IC dán SST39SF020A1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
70IC dán TP30941ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năngL giải mã PCMQuy cách đóng gói: PLCC44
71IC dán TPS546121ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC SWIFTQuy cách đóng gói: TSSOP28
72IC điện/quang PC8174ChiếcKênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
73IC DM74LS393N7ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC đếmTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
74IC DS1488N2ChiếcNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCChức năng: IC điều khiển dòng quadTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
75IC HA 17324A20ChiếcNguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuQuy cách đóng gói: DIP14
76IC HA175552ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
77IC HD146818APM7ChiếcNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
78IC HD46850P4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
79IC HD74LS04P6ChiếcNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic NOT 2 đầu vào 4x8bitQuy cách đóng gói: DIP14
80IC HD74LS08P2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
81IC HD74LS09P2ChiếcNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
82IC HD74LS112PC2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC flip-flop JK képQuy cách đóng gói: DIP16
83IC HD74LS138P14ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
84IC HD74LS139P7ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: DIP16
85IC HD74LS148P1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giao tiếp CMOS, NMOS, TTLQuy cách đóng gói: DIP16
86IC HD74LS245P7ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitQuy cách đóng gói: DIP20
87IC HD74LS32P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
88IC HD74LS374P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã phân kênhQuy cách đóng gói: DIP20
89IC HM628128ALP-125ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC nhớ dung lượng 128KBQuy cách đóng gói: DIP14
90IC khuếch đại LNA MTRH V3581ChiếcNguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14
91IC LD10851ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
92IC LM7812CV7ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 35VDCChức năng: IC ổn áp đầu ra 12VĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
93IC LT 5N-MBR3045PT6ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
94IC M27C10017ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCChức năng: IC FPROM UVDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
95IC M29F010B90P13ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nhớDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
96IC MFC M986-2R21ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
97IC Mitel 89201ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC khuếch đại công suất âm thanhQuy cách đóng gói: DIP28
98IC Mitel 89414ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC công suấtQuy cách đóng gói: DIP24
99IC MT9075BP2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp luồng PCMQuy cách đóng gói: PLCC68
100IC MTA1106-5E54ChiếcNguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
101IC MTC IRFP2505ChiếcNguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3
102IC MTC2581BP6ChiếcChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
103IC SN7406N5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃IC bộ đệm/ trình điều khiển biến tần TTL hexQuy cách đóng gói: DIP14
104IC SN74HCT245N17ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitThời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
105IC SN74LS10N5ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 3 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
106IC SN74LS138N4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
107IC SN74LS165AN6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC thanh ghi 8 bitTần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
108IC SN74LS244N4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
109IC SN74LS74AN2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC flip-flop kéo loại DQuy cách đóng gói: DIP14
110IC ST3067BN3ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC20
111IC TL0822ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: Bộ khuếch đại thuật toán đầu vào JFET kép băng thông rộngQuy cách đóng gói: SOIC8
112IC TL38434ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nguồn SwitchingQuy cách đóng gói: DIP14
113IC TP3067CN16ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: DIP20
114Led 4mm2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
115Led màu hiển thị1ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
116Modul CC3-4805SF2ChiếcĐầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC
117Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE3ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
118Modul khuếch đại 6 chân16ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
119Modul lọc hạn băng1ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
120Modul nguồn PTN780003ChiếcĐầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
121Nguồn thạch anh 2.4567 MHz4ChiếcTần số dao động 2.4567 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
122Opto PC8145ChiếcKênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
123Quạt 12V (60x60)mm5ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60x20 mm
124Rơle Huike 4101F5ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
125Rơle MR62-12SR6ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất hoạt động danh định: 400 mAChịu dòng chuyển mạch: 2A
126Rơle MZ-12HS-UN16ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
127Rơle Omron G5V-17ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
128Rơle OMRON G5V-223ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất chuyển mạch: 0µA ÷ 2AChịu áp chuyển mạch: 125 VDC
129Thạch anh 10.000 Hz1ChiếcTần số dao động 10.000 HzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
130Thạch anh 16.384 MHz2ChiếcTần số dao động 16.384 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
131Thạch anh 20 MHz2ChiếcTần số dao động 20 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
132Thạch anh 20.480 MHz3ChiếcTần số dao động 20.480 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
133Thạch anh TA 32,768 Khz1ChiếcTần số dao động 32.768 KHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 2
134Trở băng 9 chân 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
135Tụ giấy 105J-250V9ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
136Tụ giấy C104J/250V5ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 100 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
137Tụ giấy CMFS 474K/250V3ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 470 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
138Tụ giấy MFS 474K/250V8ChiếcTụ giấy cắm màu đỏSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
139Tụ gốm 1012ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 pFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
140Tụ gốm 1047ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
141Tụ hóa 100 µF/16V24ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
142Tụ hóa 1000 µF/16V10ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
143Tụ hóa 1uF/25V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
144Tụ hóa 220μF/50V5ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
145Tụ hóa 3300 µF/35V6ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 3300 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
146Tụ hóa dán 0,1 µF3ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0,1 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
147Tụ hóa dán 10 µF2ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
148Tụ hóa dán 3,3 nF1ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 3,3 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
149Tụ hóa dán 33 pF4ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 33 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
150Tụ hóa dán 47 µF3ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 47 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
151Tụ hóa TM2,2µF/250V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
152Tụ hóa TM220µF/250V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
153Tụ hóa TM2200µF/25V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
154Tụ hóa TM2200µF/63V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
155Tụ hóa TM47µF/50V6ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
156Tụ T222/2KV6ChiếcTụ cao áp màu xanhGiá trị: 2,2 µFChịu áp: 2KVNhiệt độ làm việc:
157Bán dẫn 14GE10ChiếcLoại npnĐiện áp VCE
158Bán dẫn 303 h23ChiếcLoại npn Điện áp VCE
159Bán dẫn 32W14ChiếcLoại npn Điện áp VCE
160Bán dẫn 32W7510ChiếcLoại npn Điện áp VCE
161Bán dẫn 3Ks14ChiếcLoại npn Điện áp VCE
162Bán dẫn ABZJ47ChiếcLoại npn Điện áp VCE
163Bán dẫn ABZL61ChiếcĐiện áp VCE
164Bán dẫn ACKT13ChiếcLoại pnp Điện áp VCE
165Bán dẫn K270ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
166Bán dẫn KFXM314ChiếcLoại npn Điện áp VCE
167Biến áp TC 1-110ChiếcTỷ lệ vòng dây 300:600
168Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM14ChiếcTần số 12,8MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
169Bộ dao động thạch anh 90SC15BB5ChiếcTần số 90MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
170DALE R33D7175ChiếcTần số 100MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
171Dao động thạch anh 556AU P7DCJ5ChiếcTần số 120MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
172Dao động thạch anh EA.G440ChiếcTần số 24MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
173Điện cảm các loại116ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH 50 chiếc); 47uH (18 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (28 chiếc);
174Điện trở dán 30K 0402 1%23ChiếcGiá trị 30KΩChuẩn chân dán 0402Sai số 1%
175Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%9ChiếcGiá trị 1MΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%
176Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%39ChiếcGiá trị 100KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,25W
177Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%13ChiếcGiá trị 100KΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,5W
178Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%8ChiếcGiá trị 10KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
179Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%23ChiếcGiá trị 15KΩ Chuẩn chân dán 0603 Sai số 5%
180Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%17ChiếcGiá trị 2,2KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
181Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%21ChiếcGiá trị 680ΩChuẩn chân dán 0603, Sai số 5%
182DSP TMS320VC5416PEG16015ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
183EEPROM CY2071A FXI 7136715ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
184Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM15ChiếcDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
185Giắc kết nối bàn phím13ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
186Giắc kết nối dữ liệu màn hình7ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
187IC 556AU P8HBA7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
188IC 8563 75401 7137ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
189IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
190IC biến đổi DAC 5741 EUB15ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
191IC CTRH 48717ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
192IC điều khiển nạp BQ240027ChiếcNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
193IC DS3640 0845A1 641AC7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
194IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
195IC khuếch đại LNA MTRH V3587ChiếcNhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
196IC nguồn Switching 1790 EUA+22ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
197IC RF2175 RFMD0616 P028G5ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
198IC trộn 8020 244R ctG621B23ChiếcTần số trộn 102,8MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
199IC trộn 80283EX3 ctG843B GM22ChiếcTần số trộn 12MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
200IC trộn CML CMX998Q1 LMT7222420ChiếcTần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFNNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
201IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 1829997ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
202IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
203Khuếch đại +AAAZ36ChiếcĐóng gói: SOT23-5
204Lọc thạch anh RM0495RA38 07145ChiếcDải tần: (470 ÷ 520) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
205Lọc thạch anh RM0810RA38 063614ChiếcDải tần: (760 ÷ 860) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
206Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK7ChiếcDải tần số (380-400) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
207Mạch in bàn phím7ChiếcMạch in bàn phímSố lớp: 02Kích thước 45x70mmMạ vàng, phủ xanh lá
208Mạch in giao tiếp với ngoại vi7ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viSố lớp: 02Kích thước 40x70mm Mạ vàng, phủ xanh lá
209Ổn áp CKF7ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.2ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
210Ổn áp D7RC8101ChiếcĐầu ra: (3 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.3ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
211Ổn áp KFXA151ChiếcĐầu ra: 1,6 VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.5ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
212Ổn áp nguồn ADIV15ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.8ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
213Ổn áp SFKRIX14ChiếcĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.6ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
214Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%11ChiếcGiá trị 0.56µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
215Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%11ChiếcGiá trị 0.82µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
216Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%22ChiếcGiá trị 1.0µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
217Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%41ChiếcGiá trị 1.0µF Chuẩn chân dán 0805Sai số 5%
218Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%14ChiếcGiá trị 10µFChuẩn chân dán 0402Sai số 5%
219Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%39ChiếcGiá trị 2.2µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
220Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%26ChiếcGiá trị 3.3µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
221UDA1345TS-audio codec22ChiếcĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
222Tụ hóa 330µF/100V 1%6ChiếcGiá trị 330µFĐiện áp chịu đựng 100VSai số 1%
223Bán dẫn IRFP2907 849P3ChiếcVDSS = 75VRDS(on) = 4.5mΩID = 209A
224Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm3ChiếcĐường kính 3cm2 cuộn dây
225Điện trở dán 1206 330kΩ 1%3ChiếcGiá trị 330kΩ Chuẩn chân dán 1206 Sai số 1%
226Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1%8ChiếcGiá trị 220µF Điện áp chịu đựng 35VKích thước 10x10mmSai số 1%
227Module PAF500F48-28 TDK-Lambda3ChiếcĐầu vào 36÷76VDCĐầu ra 28VDCCông suất 500W
228Bán dẫn 60CPF02 P834XA3ChiếcVF(30A)
229Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm6ChiếcGiá trị điện cảm 2,2uH Kích thước 10x10x3mm
230Tụ hóa 470µF/50V 1%8ChiếcGiá trị 470µF Điện áp chịu đựng 50VSai số 1%
231Cầu chì dán 2008 15A11ChiếcChuẩn chân dán 2008Chịu dòng 15A
232Bán dẫn CY2305SXI-1H1ChiếcNguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷700CĐóng gói: 8-SOIC
233Điện trở băng SMD0603x4 100Ω 1%2ChiếcGiá trị 100Ω Kiểu chân 0603Sai số 1%
234Điện trở băng SMD0603x4 1kΩ 1%2ChiếcGiá trị 1kΩ Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1%
235Điện trở băng SMD0603x4 22Ω 1%4ChiếcGiá trị 22Ω Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1%
236Điện trở băng SMD0603x4 33Ω 1%2ChiếcGiá trị 33Ω Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1%
237Điện trở băng SMD0805x4 10kΩ 1%1ChiếcGiá trị 10kΩ Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1%
238Điện trở dán 0603 0Ω 1%17ChiếcGiá trị 0Ω Kiểu chân 0603Sai số 1%
239Điện trở dán 0603 10kΩ 1%4ChiếcGiá trị 10kΩ Kiểu chân 0603Sai số 1%
240Điện trở dán 0603 2,2kΩ 1%4ChiếcGiá trị 2,2Ω Kiểu chân 0603Sai số 1%
241IC DRAM 48LC16M16A22ChiếcNguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷700CĐóng gói: 54-TSOP II OCPL
242IC DSP TMS320C6416TZLZ2ChiếcĐóng gói: S-PBGA-N532Nhiệt độ hoạt động: 0÷700CNguồn cấp: 3÷3.6V
243IC Flash S29JL032H90TFI322ChiếcLoại: FlashNguồn cấp: 2,7÷3,6VNhiệt độ hoạt động: -40÷85℃Đóng gói: TSOP-48
244IC KF33BDT1ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3VDòng đầu ra: 500 mANhiệt độ hoạt động: -40÷125℃Đóng gói: TO-252-3
245IC MPC8280CVVUPEA2ChiếcNguồn cấp: 3,3VTốc độ: 450MHzNhiệt độ hoạt động: -40÷105℃Đóng gói: TBGA-480
246Module AXH005A0X-SRZ1ChiếcĐầu vào: 3÷5,5VDCĐầu ra: 3VDCCông suất: 18W
247Thạch anh Vectron C4530A2-0046 16,384MHz1ChiếcTần số 16,384MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
248Tụ gốm 0603 0,1µF 1%4ChiếcGiá trị 0,1µF Kiểu chân 0603Sai số 1%
249Tụ gốm 0603 1µF 1%36ChiếcGiá trị 1µF Kiểu chân 0603Sai số 1%
250Tụ gốm 0805 10µF 1%19ChiếcGiá trị 10µF Kiểu chân 0805Sai số 1%
251Tụ hóa 1210 100µF/10V 1%1ChiếcGiá trị 100µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1%
252Tụ hóa 1210 330µF/10V 1%2ChiếcGiá trị 330µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1%
253Bán dẫn BC8472ChiếcĐiện áp 45V; dòng điện 100mA; loại bán dẫn NPN; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
254Bộ đệm VC2244A UXD14965ChiếcĐiện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
255Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x24Chiếc56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1
256DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE68ChiếcDung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
257DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF2ChiếcDung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
258Flash card 1Gb1ChiếcLoại compact; Dung lượng 1Gb
259IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI4ChiếcĐiện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
260Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE8ChiếcĐiện áp 12V; Công suất 3W
261SRAM 9MB Cypress CY7C1360S7ChiếcDung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V
262Tản nhiệt 27x27x12mm6ChiếcKích thước chiều dài 27mm, chiều rộng 27mm, chiều cao 12mm
263Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG44ChiếcĐiện áp ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
264Vi mạch bus PI5C 34X2451ChiếcChuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
265Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 112714ChiếcĐiện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
266Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R4ChiếcĐiện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
267Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A2ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
268Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG04ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
269Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F01ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
270Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB8ChiếcDải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
271Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C2ChiếcChuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
272Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng1ChiếcĐiện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
273Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC3ChiếcBộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
274Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N3ChiếcĐiện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
275Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N4ChiếcĐiện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
276Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A4ChiếcĐiện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
277Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B6Chiếc2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
278Vi mạch logic nhiều kênh PBTAL FDS 6912A1ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
279Vi mạch mạng PI6LC 4831A11ChiếcChuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
280Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A7ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
281Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 11462ChiếcĐiện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
282Vi mạch nguồn cho quạt ADM22097ChiếcĐiện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
283Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE1ChiếcF = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
284Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG3Chiếc2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
285Vi mạch xử lý USB CY7C642151ChiếcChuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
286Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N24ChiếcKiểu 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155
287Bộ đệm BU2531ChiếcKiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
288Bộ đệm IDT74LVC244PAYG6ChiếcĐiện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
289Bộ đệm LXC125G10ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
290Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW10ChiếcĐiện áp 2.7V ÷ 5V; dòng điện 16.6mA; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
291Bộ tạo xung nhịp CDCE9132ChiếcĐiện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
292Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL1ChiếcĐiện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
293Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R21ChiếcĐiện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
294Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL1ChiếcĐiện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
295Vi mạch AD9972BBCZ1ChiếcĐiện áp 1.4V; xử lý tín hiệu CCD; 14 bit 100-CSPBGA; chuyển đổi tương tự sang số tần số 40MHz; nhiệt độ hoạt động (-25÷85)°C
296Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF5ChiếcĐiện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
297Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh2ChiếcHỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C
298Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM6428ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
299Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT65ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
300Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF4843ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
301Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N4ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
302Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C4ChiếcĐiện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C
303Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E7ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
304Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF16023ChiếcĐiện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C
305Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ642Chiếc64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
306Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M1612ChiếcĐiện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
307Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB32ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C
308Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE611ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
309Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE65ChiếcKích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
310Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC6010ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
311Vi mạch RSF70855FPV3ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
312Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU2ChiếcĐiện áp 1.8V; hỗ trợ độ phân giải 1080p; tần số 96kHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
313Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E6ChiếcĐiện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
314Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD98871ChiếcĐiện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
315Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF4ChiếcĐiện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
316Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G1ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
317Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G3ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
318Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML6ChiếcĐiện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
319Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE11ChiếcĐiện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
320Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A2Chiếc2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
321Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G4ChiếcĐiện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
322Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB10ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975227E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.774.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->