Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:58:00 đến ngày 2022-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975227E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.774.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1013NB | 4 | Chiếc | Bán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | ||
| 2 | Bán dẫn C1815 | 18 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700 | ||
| 3 | Bán dẫn C2383 | 36 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | ||
| 4 | Bán dẫn công suất E13003 | 6 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40 | ||
| 5 | Bán dẫn D1348 | 9 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A | ||
| 6 | Bán dẫn ngược C2383 | 7 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | ||
| 7 | Biến áp luồng 2574-4 | 3 | Chiếc | Hệ số khuếch đại 50Đóng gói: 4 chân cắm | ||
| 8 | Biến áp thoại 6 chân | 5 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000 | ||
| 9 | Công tắc on/off 4 chân | 4 | Chiếc | Nhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái) | ||
| 10 | Đèn LED dán SMD 0805 | 2 | Chiếc | Chuẩn chân 0805Màu: vàng | ||
| 11 | Đi ốt FR107A | 10 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | ||
| 12 | Đi ốt Z24V | 15 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W | ||
| 13 | Điện trở 10KΩ ± 5% | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 10KΩ | ||
| 14 | Điện trở 1KΩ ± 5% | 6 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 1KΩ | ||
| 15 | Điện trở 2,2KΩ ± 5% | 19 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 2,2KΩ | ||
| 16 | Điện trở 22Ω 5W | 6 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 22Ω | ||
| 17 | Điện trở 5,1KΩ ± 5% | 1 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1KΩ | ||
| 18 | Điện trở công suất 0,1Ω/5W | 4 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 0,1KΩ | ||
| 19 | Điện trở công suất 100Ω/2W | 6 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%Giá trị: 100Ω | ||
| 20 | Điện trở công suất 470Ω/5W | 4 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 470Ω | ||
| 21 | Điện trở dán 10KΩ 0402 1% | 4 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 10KΩ | ||
| 22 | Điện trở dán 1KΩ 0402 1% | 9 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 1KΩ | ||
| 23 | Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1% | 3 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 4,7 KΩ | ||
| 24 | Điện trở nhiệt PTC | 2 | Chiếc | Giá trị trở: ≤ 3ΩChịu dòng 0,25A | ||
| 25 | Điện trở thường 220Ω ± 5% | 45 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | ||
| 26 | Điện trở thường 470Ω ±1% | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 470 Ω | ||
| 27 | Điện trở thường 5,1kΩ ± 5% | 32 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1kΩ | ||
| 28 | Điện trở thường 5,1KΩ ±1% | 1 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 5,1 KΩ | ||
| 29 | Điod 4007 | 54 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | ||
| 30 | Điode Zenner 4V7/0.25W | 2 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W | ||
| 31 | Điốt Schotky 5S555 | 1 | Chiếc | Loại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A | ||
| 32 | Giắc 14p DIP | 3 | Chiếc | Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 33 | IC 2SC5200 | 6 | Chiếc | Điện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55 | ||
| 34 | IC 4N35 | 23 | Chiếc | Điện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6 | ||
| 35 | IC 4N35-V215A63 | 5 | Chiếc | Điện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6 | ||
| 36 | IC 74HC244N | 8 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 37 | IC 74HCT14N | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC chuyển mạch triggerGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8 | ||
| 38 | IC 74HCT574N | 25 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 39 | IC 74HTC244N | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 40 | IC 89C51CC03UA | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34 | ||
| 41 | IC A103G | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃ | ||
| 42 | IC A4440-1MI | 6 | Chiếc | Nguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5 | ||
| 43 | IC CD4028BE | 18 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC giải mãQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 44 | IC công suất FR603A | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | ||
| 45 | IC công suất STD3040 | 5 | Chiếc | Giới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | ||
| 46 | IC dán 74HC574FR | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20 | ||
| 47 | IC dán 74HCT245D | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20 | ||
| 48 | IC dán 74LVC00ADR | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 4 kênh, 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SO14 | ||
| 49 | IC dán CY7C024E | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: RAMDung lượngL 4Kx16Quy cách đóng gói: SSOP20 | ||
| 50 | IC dán DS1307 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: thanh ghi 8 bit (7 thanh ghi)Quy cách đóng gói: SOIC8 | ||
| 51 | IC dán HC21D | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 4 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14 | ||
| 52 | IC dán HCT00 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14 | ||
| 53 | IC dán HCT08 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14 | ||
| 54 | IC dán HCT139 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC16 | ||
| 55 | IC dán HCT32 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14 | ||
| 56 | IC dán HCT32 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14 | ||
| 57 | IC dán HCT86 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng XORQuy cách đóng gói: TSSOP14 | ||
| 58 | IC dán KF33 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC điều chỉnh độ sụt điện ápQuy cách đóng gói: DPAK | ||
| 59 | IC dán KSZ8851-16 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: chip điều khiển cổng đơnQuy cách đóng gói: PQFP128 | ||
| 60 | IC dán LD1085 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK | ||
| 61 | IC dán LVC245A | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (1,65 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC đồng bộ busQuy cách đóng gói: SOIC20 | ||
| 62 | IC dán M29W160ET | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48 | ||
| 63 | IC dán M32C-M30876F | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 16bitQuy cách đóng gói: PLQP0144 | ||
| 64 | IC dán MC14028BF | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC16 | ||
| 65 | IC dán MCP 2551 | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp CAN tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC8 | ||
| 66 | IC dán PI3L301DAEX | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3,3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC ghép/tách kênhQuy cách đóng gói: TSSOP48 | ||
| 67 | IC dán Pulse H1102FNL | 1 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC biến áp luồngTỷ lệ vòng dây: 1: 1 ± 2%Quy cách đóng gói: TSOP16 | ||
| 68 | IC dán SP03-33 | 1 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC giao tiếp ethernetQuy cách đóng gói: SOIC8 | ||
| 69 | IC dán SST39SF020A | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32 | ||
| 70 | IC dán TP3094 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năngL giải mã PCMQuy cách đóng gói: PLCC44 | ||
| 71 | IC dán TPS54612 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC SWIFTQuy cách đóng gói: TSSOP28 | ||
| 72 | IC điện/quang PC817 | 4 | Chiếc | Kênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4 | ||
| 73 | IC DM74LS393N | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC đếmTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 74 | IC DS1488N | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCChức năng: IC điều khiển dòng quadTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 75 | IC HA 17324A | 20 | Chiếc | Nguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 76 | IC HA17555 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8 | ||
| 77 | IC HD146818APM | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24 | ||
| 78 | IC HD46850P | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40 | ||
| 79 | IC HD74LS04P | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic NOT 2 đầu vào 4x8bitQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 80 | IC HD74LS08P | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 81 | IC HD74LS09P | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 82 | IC HD74LS112PC | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC flip-flop JK képQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 83 | IC HD74LS138P | 14 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 84 | IC HD74LS139P | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 85 | IC HD74LS148P | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giao tiếp CMOS, NMOS, TTLQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 86 | IC HD74LS245P | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 87 | IC HD74LS32P | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 88 | IC HD74LS374P | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã phân kênhQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 89 | IC HM628128ALP-12 | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC nhớ dung lượng 128KBQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 90 | IC khuếch đại LNA MTRH V358 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 91 | IC LD1085 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK | ||
| 92 | IC LM7812CV | 7 | Chiếc | Giới hạn nguồn cấp: 35VDCChức năng: IC ổn áp đầu ra 12VĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃ | ||
| 93 | IC LT 5N-MBR3045PT | 6 | Chiếc | Giới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | ||
| 94 | IC M27C1001 | 7 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCChức năng: IC FPROM UVDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32 | ||
| 95 | IC M29F010B90P1 | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nhớDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32 | ||
| 96 | IC MFC M986-2R2 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40 | ||
| 97 | IC Mitel 8920 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC khuếch đại công suất âm thanhQuy cách đóng gói: DIP28 | ||
| 98 | IC Mitel 8941 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC công suấtQuy cách đóng gói: DIP24 | ||
| 99 | IC MT9075BP | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp luồng PCMQuy cách đóng gói: PLCC68 | ||
| 100 | IC MTA1106-5E5 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3 | ||
| 101 | IC MTC IRFP250 | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3 | ||
| 102 | IC MTC2581BP | 6 | Chiếc | Chịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3 | ||
| 103 | IC SN7406N | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃IC bộ đệm/ trình điều khiển biến tần TTL hexQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 104 | IC SN74HCT245N | 17 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitThời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 105 | IC SN74LS10N | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 3 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 106 | IC SN74LS138N | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 107 | IC SN74LS165AN | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC thanh ghi 8 bitTần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16 | ||
| 108 | IC SN74LS244N | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 109 | IC SN74LS74AN | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC flip-flop kéo loại DQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 110 | IC ST3067BN | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC20 | ||
| 111 | IC TL082 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: Bộ khuếch đại thuật toán đầu vào JFET kép băng thông rộngQuy cách đóng gói: SOIC8 | ||
| 112 | IC TL3843 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nguồn SwitchingQuy cách đóng gói: DIP14 | ||
| 113 | IC TP3067CN | 16 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: DIP20 | ||
| 114 | Led 4mm | 2 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | ||
| 115 | Led màu hiển thị | 1 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | ||
| 116 | Modul CC3-4805SF | 2 | Chiếc | Đầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC | ||
| 117 | Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE | 3 | Chiếc | Modul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1 | ||
| 118 | Modul khuếch đại 6 chân | 16 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng | ||
| 119 | Modul lọc hạn băng | 1 | Chiếc | Dải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz | ||
| 120 | Modul nguồn PTN78000 | 3 | Chiếc | Đầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V | ||
| 121 | Nguồn thạch anh 2.4567 MHz | 4 | Chiếc | Tần số dao động 2.4567 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4 | ||
| 122 | Opto PC814 | 5 | Chiếc | Kênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4 | ||
| 123 | Quạt 12V (60x60)mm | 5 | Chiếc | Nguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60x20 mm | ||
| 124 | Rơle Huike 4101F | 5 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A | ||
| 125 | Rơle MR62-12SR | 6 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânCông suất hoạt động danh định: 400 mAChịu dòng chuyển mạch: 2A | ||
| 126 | Rơle MZ-12HS-UN | 16 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | ||
| 127 | Rơle Omron G5V-1 | 7 | Chiếc | Điện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A | ||
| 128 | Rơle OMRON G5V-2 | 23 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânCông suất chuyển mạch: 0µA ÷ 2AChịu áp chuyển mạch: 125 VDC | ||
| 129 | Thạch anh 10.000 Hz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 10.000 HzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02 | ||
| 130 | Thạch anh 16.384 MHz | 2 | Chiếc | Tần số dao động 16.384 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4 | ||
| 131 | Thạch anh 20 MHz | 2 | Chiếc | Tần số dao động 20 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02 | ||
| 132 | Thạch anh 20.480 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động 20.480 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4 | ||
| 133 | Thạch anh TA 32,768 Khz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 32.768 KHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 2 | ||
| 134 | Trở băng 9 chân 10KΩ | 2 | Chiếc | Chân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | ||
| 135 | Tụ giấy 105J-250V | 9 | Chiếc | Tụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃ | ||
| 136 | Tụ giấy C104J/250V | 5 | Chiếc | Tụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 100 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃ | ||
| 137 | Tụ giấy CMFS 474K/250V | 3 | Chiếc | Tụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 470 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃ | ||
| 138 | Tụ giấy MFS 474K/250V | 8 | Chiếc | Tụ giấy cắm màu đỏSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃ | ||
| 139 | Tụ gốm 101 | 2 | Chiếc | Tụ gốm cắmGiá trị: 100 pFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃ | ||
| 140 | Tụ gốm 104 | 7 | Chiếc | Tụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃ | ||
| 141 | Tụ hóa 100 µF/16V | 24 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 142 | Tụ hóa 1000 µF/16V | 10 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 143 | Tụ hóa 1uF/25V | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 1 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 144 | Tụ hóa 220μF/50V | 5 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 145 | Tụ hóa 3300 µF/35V | 6 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 3300 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 146 | Tụ hóa dán 0,1 µF | 3 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0,1 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 147 | Tụ hóa dán 10 µF | 2 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 148 | Tụ hóa dán 3,3 nF | 1 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 3,3 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 149 | Tụ hóa dán 33 pF | 4 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 33 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 150 | Tụ hóa dán 47 µF | 3 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 47 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 151 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 152 | Tụ hóa TM220µF/250V | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 153 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 154 | Tụ hóa TM2200µF/63V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 155 | Tụ hóa TM47µF/50V | 6 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃ | ||
| 156 | Tụ T222/2KV | 6 | Chiếc | Tụ cao áp màu xanhGiá trị: 2,2 µFChịu áp: 2KVNhiệt độ làm việc: | ||
| 157 | Bán dẫn 14GE | 10 | Chiếc | Loại npnĐiện áp VCE | ||
| 158 | Bán dẫn 303 h | 23 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 159 | Bán dẫn 32W | 14 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 160 | Bán dẫn 32W75 | 10 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 161 | Bán dẫn 3Ks | 14 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 162 | Bán dẫn ABZJ | 47 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 163 | Bán dẫn ABZL | 61 | Chiếc | Điện áp VCE | ||
| 164 | Bán dẫn ACKT | 13 | Chiếc | Loại pnp Điện áp VCE | ||
| 165 | Bán dẫn K2 | 70 | Chiếc | Bán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A | ||
| 166 | Bán dẫn KFXM3 | 14 | Chiếc | Loại npn Điện áp VCE | ||
| 167 | Biến áp TC 1-1 | 10 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây 300:600 | ||
| 168 | Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM | 14 | Chiếc | Tần số 12,8MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 169 | Bộ dao động thạch anh 90SC15BB | 5 | Chiếc | Tần số 90MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 170 | DALE R33D717 | 5 | Chiếc | Tần số 100MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 171 | Dao động thạch anh 556AU P7DCJ | 5 | Chiếc | Tần số 120MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 172 | Dao động thạch anh EA.G4 | 40 | Chiếc | Tần số 24MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 173 | Điện cảm các loại | 116 | Chiếc | Dạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH 50 chiếc); 47uH (18 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (28 chiếc); | ||
| 174 | Điện trở dán 30K 0402 1% | 23 | Chiếc | Giá trị 30KΩChuẩn chân dán 0402Sai số 1% | ||
| 175 | Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5% | 9 | Chiếc | Giá trị 1MΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5% | ||
| 176 | Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5% | 39 | Chiếc | Giá trị 100KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,25W | ||
| 177 | Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5% | 13 | Chiếc | Giá trị 100KΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,5W | ||
| 178 | Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5% | 8 | Chiếc | Giá trị 10KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5% | ||
| 179 | Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5% | 23 | Chiếc | Giá trị 15KΩ Chuẩn chân dán 0603 Sai số 5% | ||
| 180 | Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5% | 17 | Chiếc | Giá trị 2,2KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5% | ||
| 181 | Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5% | 21 | Chiếc | Giá trị 680ΩChuẩn chân dán 0603, Sai số 5% | ||
| 182 | DSP TMS320VC5416PEG160 | 15 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144 | ||
| 183 | EEPROM CY2071A FXI 71367 | 15 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8 | ||
| 184 | Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM | 15 | Chiếc | Dung lượng: 8MBĐóng gói: BGA | ||
| 185 | Giắc kết nối bàn phím | 13 | Chiếc | Giắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm | ||
| 186 | Giắc kết nối dữ liệu màn hình | 7 | Chiếc | Giắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm | ||
| 187 | IC 556AU P8HBA | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | ||
| 188 | IC 8563 75401 713 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | ||
| 189 | IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30 | ||
| 190 | IC biến đổi DAC 5741 EUB | 15 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10 | ||
| 191 | IC CTRH 4871 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | ||
| 192 | IC điều khiển nạp BQ24002 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20 | ||
| 193 | IC DS3640 0845A1 641AC | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25 | ||
| 194 | IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16 | ||
| 195 | IC khuếch đại LNA MTRH V358 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8 | ||
| 196 | IC nguồn Switching 1790 EUA+ | 22 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8 | ||
| 197 | IC RF2175 RFMD0616 P028G | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16 | ||
| 198 | IC trộn 8020 244R ctG621B | 23 | Chiếc | Tần số trộn 102,8MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ | ||
| 199 | IC trộn 80283EX3 ctG843B GM | 22 | Chiếc | Tần số trộn 12MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ | ||
| 200 | IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224 | 20 | Chiếc | Tần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFNNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ | ||
| 201 | IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20 | ||
| 202 | IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L | 7 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32 | ||
| 203 | Khuếch đại +AAAZ | 36 | Chiếc | Đóng gói: SOT23-5 | ||
| 204 | Lọc thạch anh RM0495RA38 0714 | 5 | Chiếc | Dải tần: (470 ÷ 520) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃ | ||
| 205 | Lọc thạch anh RM0810RA38 0636 | 14 | Chiếc | Dải tần: (760 ÷ 860) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃ | ||
| 206 | Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK | 7 | Chiếc | Dải tần số (380-400) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃ | ||
| 207 | Mạch in bàn phím | 7 | Chiếc | Mạch in bàn phímSố lớp: 02Kích thước 45x70mmMạ vàng, phủ xanh lá | ||
| 208 | Mạch in giao tiếp với ngoại vi | 7 | Chiếc | Mạch in giao tiếp với ngoại viSố lớp: 02Kích thước 40x70mm Mạ vàng, phủ xanh lá | ||
| 209 | Ổn áp CKF | 7 | Chiếc | Đầu ra: (2,7 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.2ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃ | ||
| 210 | Ổn áp D7RC8 | 101 | Chiếc | Đầu ra: (3 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.3ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃ | ||
| 211 | Ổn áp KFXA1 | 51 | Chiếc | Đầu ra: 1,6 VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.5ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃ | ||
| 212 | Ổn áp nguồn ADIV | 15 | Chiếc | Đầu ra: (2,7 ÷ 3,3) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.8ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃ | ||
| 213 | Ổn áp SFKRIX | 14 | Chiếc | Đầu ra: (2,6 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.6ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃ | ||
| 214 | Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5% | 11 | Chiếc | Giá trị 0.56µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5% | ||
| 215 | Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5% | 11 | Chiếc | Giá trị 0.82µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5% | ||
| 216 | Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10% | 22 | Chiếc | Giá trị 1.0µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10% | ||
| 217 | Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5% | 41 | Chiếc | Giá trị 1.0µF Chuẩn chân dán 0805Sai số 5% | ||
| 218 | Tụ điện dán 10µF 0402 ±5% | 14 | Chiếc | Giá trị 10µFChuẩn chân dán 0402Sai số 5% | ||
| 219 | Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10% | 39 | Chiếc | Giá trị 2.2µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10% | ||
| 220 | Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10% | 26 | Chiếc | Giá trị 3.3µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10% | ||
| 221 | UDA1345TS-audio codec | 22 | Chiếc | Điện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28 | ||
| 222 | Tụ hóa 330µF/100V 1% | 6 | Chiếc | Giá trị 330µFĐiện áp chịu đựng 100VSai số 1% | ||
| 223 | Bán dẫn IRFP2907 849P | 3 | Chiếc | VDSS = 75VRDS(on) = 4.5mΩID = 209A | ||
| 224 | Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm | 3 | Chiếc | Đường kính 3cm2 cuộn dây | ||
| 225 | Điện trở dán 1206 330kΩ 1% | 3 | Chiếc | Giá trị 330kΩ Chuẩn chân dán 1206 Sai số 1% | ||
| 226 | Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1% | 8 | Chiếc | Giá trị 220µF Điện áp chịu đựng 35VKích thước 10x10mmSai số 1% | ||
| 227 | Module PAF500F48-28 TDK-Lambda | 3 | Chiếc | Đầu vào 36÷76VDCĐầu ra 28VDCCông suất 500W | ||
| 228 | Bán dẫn 60CPF02 P834XA | 3 | Chiếc | VF(30A) | ||
| 229 | Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm | 6 | Chiếc | Giá trị điện cảm 2,2uH Kích thước 10x10x3mm | ||
| 230 | Tụ hóa 470µF/50V 1% | 8 | Chiếc | Giá trị 470µF Điện áp chịu đựng 50VSai số 1% | ||
| 231 | Cầu chì dán 2008 15A | 11 | Chiếc | Chuẩn chân dán 2008Chịu dòng 15A | ||
| 232 | Bán dẫn CY2305SXI-1H | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷700CĐóng gói: 8-SOIC | ||
| 233 | Điện trở băng SMD0603x4 100Ω 1% | 2 | Chiếc | Giá trị 100Ω Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 234 | Điện trở băng SMD0603x4 1kΩ 1% | 2 | Chiếc | Giá trị 1kΩ Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1% | ||
| 235 | Điện trở băng SMD0603x4 22Ω 1% | 4 | Chiếc | Giá trị 22Ω Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1% | ||
| 236 | Điện trở băng SMD0603x4 33Ω 1% | 2 | Chiếc | Giá trị 33Ω Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1% | ||
| 237 | Điện trở băng SMD0805x4 10kΩ 1% | 1 | Chiếc | Giá trị 10kΩ Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1% | ||
| 238 | Điện trở dán 0603 0Ω 1% | 17 | Chiếc | Giá trị 0Ω Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 239 | Điện trở dán 0603 10kΩ 1% | 4 | Chiếc | Giá trị 10kΩ Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 240 | Điện trở dán 0603 2,2kΩ 1% | 4 | Chiếc | Giá trị 2,2Ω Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 241 | IC DRAM 48LC16M16A2 | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷700CĐóng gói: 54-TSOP II OCPL | ||
| 242 | IC DSP TMS320C6416TZLZ | 2 | Chiếc | Đóng gói: S-PBGA-N532Nhiệt độ hoạt động: 0÷700CNguồn cấp: 3÷3.6V | ||
| 243 | IC Flash S29JL032H90TFI32 | 2 | Chiếc | Loại: FlashNguồn cấp: 2,7÷3,6VNhiệt độ hoạt động: -40÷85℃Đóng gói: TSOP-48 | ||
| 244 | IC KF33BDT | 1 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3VDòng đầu ra: 500 mANhiệt độ hoạt động: -40÷125℃Đóng gói: TO-252-3 | ||
| 245 | IC MPC8280CVVUPEA | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: 3,3VTốc độ: 450MHzNhiệt độ hoạt động: -40÷105℃Đóng gói: TBGA-480 | ||
| 246 | Module AXH005A0X-SRZ | 1 | Chiếc | Đầu vào: 3÷5,5VDCĐầu ra: 3VDCCông suất: 18W | ||
| 247 | Thạch anh Vectron C4530A2-0046 16,384MHz | 1 | Chiếc | Tần số 16,384MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm | ||
| 248 | Tụ gốm 0603 0,1µF 1% | 4 | Chiếc | Giá trị 0,1µF Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 249 | Tụ gốm 0603 1µF 1% | 36 | Chiếc | Giá trị 1µF Kiểu chân 0603Sai số 1% | ||
| 250 | Tụ gốm 0805 10µF 1% | 19 | Chiếc | Giá trị 10µF Kiểu chân 0805Sai số 1% | ||
| 251 | Tụ hóa 1210 100µF/10V 1% | 1 | Chiếc | Giá trị 100µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1% | ||
| 252 | Tụ hóa 1210 330µF/10V 1% | 2 | Chiếc | Giá trị 330µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1% | ||
| 253 | Bán dẫn BC847 | 2 | Chiếc | Điện áp 45V; dòng điện 100mA; loại bán dẫn NPN; nhiệt độ (-65 ÷150)°C | ||
| 254 | Bộ đệm VC2244A UXD1496 | 5 | Chiếc | Điện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 255 | Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 | 4 | Chiếc | 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 | ||
| 256 | DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6 | 8 | Chiếc | Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 257 | DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF | 2 | Chiếc | Dung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 258 | Flash card 1Gb | 1 | Chiếc | Loại compact; Dung lượng 1Gb | ||
| 259 | IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 260 | Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE | 8 | Chiếc | Điện áp 12V; Công suất 3W | ||
| 261 | SRAM 9MB Cypress CY7C1360S | 7 | Chiếc | Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V | ||
| 262 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 6 | Chiếc | Kích thước chiều dài 27mm, chiều rộng 27mm, chiều cao 12mm | ||
| 263 | Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 | 4 | Chiếc | Điện áp ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 264 | Vi mạch bus PI5C 34X245 | 1 | Chiếc | Chuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 265 | Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 | 14 | Chiếc | Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 266 | Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 267 | Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A | 2 | Chiếc | Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 268 | Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 | 4 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 269 | Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 | 1 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 270 | Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB | 8 | Chiếc | Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 271 | Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C | 2 | Chiếc | Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 272 | Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 273 | Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC | 3 | Chiếc | Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 274 | Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N | 3 | Chiếc | Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 275 | Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N | 4 | Chiếc | Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 276 | Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A | 4 | Chiếc | Điện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 277 | Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B | 6 | Chiếc | 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 278 | Vi mạch logic nhiều kênh PBTAL FDS 6912A | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 279 | Vi mạch mạng PI6LC 4831A | 11 | Chiếc | Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 280 | Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A | 7 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 281 | Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 | 2 | Chiếc | Điện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 282 | Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 | 7 | Chiếc | Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 283 | Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE | 1 | Chiếc | F = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 284 | Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG | 3 | Chiếc | 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 285 | Vi mạch xử lý USB CY7C64215 | 1 | Chiếc | Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 286 | Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2 | 4 | Chiếc | Kiểu 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155 | ||
| 287 | Bộ đệm BU253 | 1 | Chiếc | Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 288 | Bộ đệm IDT74LVC244PAYG | 6 | Chiếc | Điện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 289 | Bộ đệm LXC125G | 10 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 290 | Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW | 10 | Chiếc | Điện áp 2.7V ÷ 5V; dòng điện 16.6mA; nhiệt độ (-65 ÷150)°C | ||
| 291 | Bộ tạo xung nhịp CDCE913 | 2 | Chiếc | Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra | ||
| 292 | Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL | 1 | Chiếc | Điện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 293 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | 1 | Chiếc | Điện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 294 | Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL | 1 | Chiếc | Điện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 295 | Vi mạch AD9972BBCZ | 1 | Chiếc | Điện áp 1.4V; xử lý tín hiệu CCD; 14 bit 100-CSPBGA; chuyển đổi tương tự sang số tần số 40MHz; nhiệt độ hoạt động (-25÷85)°C | ||
| 296 | Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF | 5 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 297 | Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh | 2 | Chiếc | Hỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 298 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM642 | 8 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 299 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT6 | 5 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 300 | Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF484 | 3 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 301 | Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N | 4 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 302 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 4 | Chiếc | Điện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C | ||
| 303 | Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E | 7 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 304 | Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 | 3 | Chiếc | Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 305 | Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64 | 2 | Chiếc | 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 306 | Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M16 | 12 | Chiếc | Điện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 307 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB3 | 2 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C | ||
| 308 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE6 | 11 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 309 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6 | 5 | Chiếc | Kích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 310 | Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 | 10 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 311 | Vi mạch RSF70855FPV | 3 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 312 | Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU | 2 | Chiếc | Điện áp 1.8V; hỗ trợ độ phân giải 1080p; tần số 96kHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 313 | Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E | 6 | Chiếc | Điện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 314 | Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD9887 | 1 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C | ||
| 315 | Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF | 4 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 316 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G | 1 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 317 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G | 3 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 318 | Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML | 6 | Chiếc | Điện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 319 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | 11 | Chiếc | Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân | ||
| 320 | Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A | 2 | Chiếc | 2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C | ||
| 321 | Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G | 4 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 322 | Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | 10 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975227E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.774.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi