Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:54:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,646,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm máy móc thiết bị Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình khí lặn có van + chân đế cao su: | 2 | bộ | Model 11L (chưa nạp khí)Công nghệ: Hàn QuốcThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 2 | Đai đeo bình khí lặn | 2 | bộ | Đai đeo bình khí lặn | ||
| 3 | Cùm điều chế khí | 2 | bộ | Gồm: Mồm thở, đồng hồ đo áp suất, dây dẫn khí, cụm van điều chế khíCông nghệ: Hàn QuốcThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Bộ quần áo lặn liền thân 5mm + mũ lặn | 2 | bộ | Loại liền thân tay dài 5mmGiữ ấm, bảo vệ tối đa và tạo cảm giác tự do khi di chuyển cho thợ lặn và nhân viên cứu hộ khi di chuyểnDùng chung cho cả nam và nữ UnisexKhóa YKK đáp ứng tiêu chuẩn về trang phục lặn: tạo độ thoải mái tối đa cho nhân viên cứu hộ tác nghiệp dưới nước. Bên trong khóa có lớp đệm giúp lưng không bị trầy xước khi tác nghiệpVật liệu: 100% Ultraspan chất lượng cao, dẻo dai và mềm mạiLớp lót Helioflex được sử dụng một cách chiến lược cho phạm vi hoạt động hoàn toàn không giới hạn và dễ dàng mặc vào, cởi raĐộ dày: 5mmVòng cổ áo có thể điều chỉnh được để giảm sự xâm nhập của nước vào cơ thể và tạo sự thoải mái cho thợ lặn và nhân viên cứu hộCỡ L cho người từ 170-185cmCỡ M cho người từ 166-176cmCông nghệ: Hàn QuốcThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | Giày lặn biển | 2 | bộ | Model: Kt-05-1Chống trơn, cao cổ, thoát nước nhanhCông nghệ: Hàn QuốcThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 6 | Chân vịt | 2 | bộ | Model: rondinella fin blueBộ chân nhái được thiết kế đặc biệt mang đến sự cải thiện tốc độ và hiệu quả vượt trội, giúp thợ lặn có thể di chuyển dễ dàng trong môi trường nước mà không gây mệt mỏi đối với thợ lặnVật liệu: cao su neoprene/PVĐây là phiên bản của CRESSI đã được cấp bằng sáng chếPhần thân được làm bằng 3 vật liệu khác nhauCác khung sườn cỡ lớn tăng độ cứng cho các bản chân nhái, tăng sức nâng và hiệu quả sử dụngThương hiệu: CressiXuất xứ: Italia hoặc tương đương | ||
| 7 | Kính lặn | 2 | bộ | Thương hiệu: CressiXuất xứ: Italia hoặc tương đương | ||
| 8 | Ống thở (dùng khi bơi là là mặt nước) | 2 | bộ | Thương hiệu: OD-AuraXuất xứ: Italia hoặc tương đương | ||
| 9 | Dây đeo chì và khóa inox | 2 | bộ | Công nghệ: Hàn QuốcThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ chì | 2 | bộ | Khối lượng 1,5kg/cục; quy cách: 3 cục/bộ | ||
| 11 | Đèn pin lặn đeo đầu | 2 | bộ | Sạc điệnCông suất: 35WLặn sâu 50mÁnh sáng trắng | ||
| 12 | Găng tay | 2 | bộ | Chống trơn, thooát nước nhanhThương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 13 | Thiết bị phóng phao cứu sinh | 1 | cái | - Áp suất làm việc: 200 bar- Đường kính dây: 4mm * 120mm- Khoảng cách phóng: 80 trên mặt đất – 110 trên nuớc- Phóng phao cứu sinh: 4 đ phóng- Đóng gói: 52*35*39cm- Trọng lượng: 7kgGồm: thân sung, bao chứa phao, phao nổi, chai khí CO2, túi đựng, ống dẫn khí, đầu phóng, hộp chứa dây- Công nghệ: Nhật Bản- Thương hiệu: KT- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. Cung cấp CO, CQ | ||
| 14 | Phao bè tự nổi | 1 | cái | Dài: 1450-1500mmRộng: 980-1000mmĐường kính phần thân: 260-265mmSức chở: 10 người bám xung quanh phao và 60 kg trên lưới trong long phaoKhối lượng: 20-21kgĐộ nổi: 190kgThể tích nổi: ≥ 200 dm³ phục vụ công tác cấp cứu thủy nạn. Dùng để buộc sau canô thực hiện đưa vớt người bị nạn vào bờ.Thương hiệu: KTXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. Cung cấp CO, CQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi