Gói thầu: Mua Trang thiết bị trạm xưởng, Phương tiện đo lường ngành xe-máy năm 2022 của Cục Xe-Máy TCKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544895-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua Trang thiết bị trạm xưởng, Phương tiện đo lường ngành xe-máy năm 2022 của Cục Xe-Máy TCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:33:00 đến ngày 2022-06-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Cơ khí động lực.Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai vận hành, đào tạo lắp đặt,chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tôHợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai vận hành, đào tạo lắp đặt,chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Cơ khíHợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Trang thiết bị trạm xưởng, Phương tiện đo lường ngành xe-máy năm 2022 của Cục Xe-Máy TCKT Mua Trang thiết bị trạm xưởng, Phương tiện đo lường ngành xe-máy năm 2022 của Cục Xe-Máy/TCKT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 cùng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, có bản quyền không sao chụp vi phạm bản quyền. Có catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Giá hàng hóa là giá được vận chuyển, cài đặt hoàn chỉnh tại bên A và trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và phí bảo hành. + Đồng tiền dự thầu và thanh toán: Việt Nam Đồng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có giấy cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe-Máy/TCKT, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba ĐÌnh, Hà Nội, 0936746239 hoặc 069536812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. ĐT 0936746239 hoặc 069536812. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 5 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội. ĐT 0936746239 hoặc 069536812. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy rà supáp cầm tay | Model: ATR-300, HSX: Zeca (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | - Dùng khí nén thông thường - Có thể quay theo 2 chiềuBao gồm:- Art.235: Đầu hút nhỏ làm bằng cao su- Art.236: Đầu hút cỡ vừa- Art.237: Đầu hút lớn- Art.239: Đầu nối- Art.240: Đầu giảm F7mm- Art.241: Đầu giảm F9mm | |
| 2 | Máy mài phẳng ma tit | Model: SP-3200DF-A6, HSX: SPAIR (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | - Dùng cho hút bụi túi hoặc máy hút- Kích thước 75x180mm- Phù hợp với giấy thông dụng trên thị trường | |
| 3 | Máy đánh bóng sơn dùng điện | Model: MAKITA-1200, HSX: Makita (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | - Công suất: 950 W- Tốc độ không tải 600 – 2.100 vòng/phút- Mô tơ Mô tơ chổi than- Đường kính đĩa 180mm- Ren nối trục chính M14; M16 | |
| 4 | Máy rửa chi tiết | Model: GDP-250, Hãng sx: GREENS (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Kích thước thùng dầu : 1000 x 600 x 470 mm- Độ cao bàn làm việc : 900 mm- Lượng dầu nên dùng : 60 – 100L- Điện áp 220 V /50Hz | |
| 5 | Thiết bị trao đổi khí ion phục vụ niêm cất xe QS | Model: ION-QUICK (hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Công suất tiêu thụ: 20 W- Điện áp đầu ra: AC 5.6 KV- Cân bằng ion: ≤±10 V- Thể tích khí: ≤2.4 m3/phút- Phạm vi quạt có hiệu lực: 400 mm × 1500 mm- Khả năng tạo ozon: | |
| 6 | Máy đánh bóng sơn tác động kép 150mm/5 | Model: SP-2450, HSX: SPAIR (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Ren trục đĩa: 5/8-11INC- Tốc độ: 2,500 Rpm- Chiều dài: 180 mm- Khối lượng: 2.1 kg | |
| 7 | Thiết bị đun dầu bằng điện | Model: OIL-200L, HSX: HTTech (hoặc tương đương) | 1 | Thiết bị | - Công suất: 12Kw- Điện áp: 3phase -380V/50Hz- Thể tích : 200L | |
| 8 | Thước cặp hiển thị số | Model: 550-155-25, HSX: MITUTOYO (hoặc tương đương) | 6 | Cái | - Dải đo : 0-100mm- Độ phân giải : 0.01mm- Độ chính xác : ±0.02mm- Hệ đơn vị: mét | |
| 9 | Tay cân lực 50-100Nm | Model: KA-100NM, HSX:Kanon (hoặc tương đương) | 6 | Cái | - Cỡ đầu khẩu: 1/2" (12.7mm)- Khoảng đo: 20-100 N.m- Thang chia: 1 N.m- Chiều dài: 352 mm | |
| 10 | Tay cân lực 10-50Nm | Model: KA-50NM, HSX: Kanon (hoặc tương đương) | 6 | Cái | - Khoảng đo : 10 ~ 50 N.m- Đầu khẩu : 3/8”/9.53 mm- Thang chia : 0.5 N.m- Kích thước : 253.5 mm | |
| 11 | Panme hiển thị số | Model: 239-230-40, HSX:MITUTOYO (hoặc tương đương) | 6 | Cái | - Dải đo : 0-25mm- Độ phân giải : 0.001mm- Độ chính xác : ±1µm- Hệ đơn vị : mét | |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | Model: 5550F, HSX: Kyoritsu(hoặc tương đương) | 6 | Cái | - AC V 12V30/120/300/600V (9kΩ/V)- DC V 0.3V/3/12/30/120/300/600V (20kΩ/V)- Ω 3/30/300kΩ- Nguồn kiểm tra 1.5V (0.7~2V)- Nguồn R6P (AA) (1.5V) × 2- DC A 60µA/30/300mA- Kiểm tra liên tục 100Ω | |
| 13 | Súng bắn ốc 1/2"+ bộ khẩu | Súng bắn ốc 1/2"+ bộ khẩuModel: SP-1500EX , HSX: SPAIR Kèm theo Bộ 22 khẩu vặn ốc 1/2"Model:S03A412SEP HSX: Jonnesway (hoặc tương đương) | 9 | Bộ | - Momen xoắn max: 550Nm- Tốc độ vòng quay không tải: 6000 rpm- 11 khẩu ngắn: 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm- 11 Khẩu dài: 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm | |
| 14 | Bộ dụng cụ sửa chữa đông cơ | Model: C-3DH453, HSX: Jonnesway (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | - Kích thước: 470x220x350 mm- Số lượng chi tiết: 66 .- Số lượng ngăn: 3 ngăn– 01 cờ lê 10″ có thể điều chỉnh được và 01 búa mềm 16OZ– 1 kìm mỏ quạ kiểu rãnh khía 10”– 01 búa 300g; 01 kìm cắt chéo 6″ và 01 kìm cắt bên 7″– 01 kìm mỏ dài 6”– Bộ 9 đầu lục giác (1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10)– 18 cái đầu cắm nối cờ lê cỡ 1/2″ (10~32mm)– 8 cờ lê đầu mở (6~22mm); 8 cờ lê 75° (6~22mm); Bộ đục 5 cái– Bộ tuốc nơ vít 6 cái và 01 dụng cụ di động– 1 tay cóc vặn nhanh 48 răng có tay cầm chống trượt cỡ 1/2”– 01 khớp nối phổ dụng cỡ 1/2″ và 2 thanh nối dài 5″, 10" | |
| 15 | Bộ vam đa năng 12 chi tiết | Model: AE310166, HSX: Jonnesway(hoặc tương đương) | 6 | Bộ | - 01 đòn lắp 3 chấu- 01 đòn lắp 2 chất- 02 trục (165 và 280 mm)- 03 bộ kẹp (100, ,200, 250 mm)- 09 đầu móc | |
| 16 | Tủ dụng cụ chuyên dùng 8 ngăn 266 chi tiết | Model: HQ -266 , HSX: Hanstool (hoặc tương đương) | 11 | Cái | Có 266 dụng cụ dùng sữa chữa xe gồm:- Khay 1: Bao gồm 80 chi tiết đầu khẩu và tay vặn các loại.- Khay 2: Bao gồm 13 chi tiết cờ lê 1 đầu chòng 1 đầu mở.- Khay 3: Bao gồm 16 chi tiết kìm các loại và búa và 16 chi tiết đầu cốt điện các loại.- Khay 4: Bao gồm 102 chi tiết mũi vặn hoa thị các loại.- Khay 5: Bao gồm 18 chi tiết tay vặn hình chữ L - Khay 6 : Bao gồm 21 chi tiết tua vít các loại. | |
| 17 | Bộ dụng cụ cắt, vê ống tuy ô | Model: CT-101, HSX: CUTTER (hoặc tương đương) | 15 | Bộ | - Dùng để cắt và loe ống đồng- Có thể dùng cho các size ống: 1/2 5/8 3/4 7/8 và 1 inch. | |
| 18 | Súng phun sơn | Model: JA-G25R, HSX: Jonnesway (hoặc tương đương) | 8 | Cái | - Bình chứa: Loại bình trên, Xoay được, Vật liệu nhôm., Dung tích: 400 mm- Kích thước đầu phun: 1.3 mm- Lượng hơi tiêu thụ: 220 l/phút tại 3 Bar- Áp suất khí từ 3.5 – 5 Bar- Đầu cấp khí loại 1/4" | |
| 19 | Vam tháo bánh răng hộp số | Model: YETI-200, HSX: HTTech (hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Vam 3 chấu- Size: 200mm | |
| 20 | Bộ dụng cụ tán má phanh, ly hợp | Model: HTT-300, HSX: HTTech (hoặc tương đương) | 5 | Bộ | - Hộp đựng- Búa cầm tay: 2.5kg- Đột tròn dài: 150mm | |
| 21 | Bàn BDSC chi tiết | Model: BDSC-1800, HSX: HTTech (hoặc tương đương) | 11 | Cái | - Kích thước (DxRxC):1800x850x500mm- Phụ kiện kèm theo: Eto kẹp 6 inch.- Có bánh xe di chuyển. | |
| 22 | Bàn sửa chữa, kiểm tra thiết bị xe điện xe-máy QS | Model: BDSC-1200, HSX: HTTech (hoặc tương đương) | 6 | cái | - Kích thước: 1200x600x500mm- Có bánh xe di chuyển | |
| 23 | Dây rút khí nén | Model: THZ-210 (hoặc tương đương) | 6 | Cuộn | - Chiều dài 10m- Đường kính 6,5mm- Áp suất tối đa 1,4 MPa | |
| 24 | Kích nâng hạ hộp số đứng ( 2 tầng) | Model: TE6002 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Công suất nâng: 0,5 tấn- Chiều cao min: 850mm- Chiều cao max: 1790mm | |
| 25 | Dụng cụ chuyên dùng đo hành trình bàn đạp phanh, dải đo 0-300mm | Model: TG-300 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Dải đo: 0 - 30mm- Giá trị vạch chia: 1mm. | |
| 26 | Thước đo độ chụm bánh xe K2182 | Model: K-2182 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Dải đo: 15mm - 0 - 20mm- Giá trị vạch chia: 1mm.- Sai số: 1mm. | |
| 27 | Thiết bị chuyên dùng kiểm tra độ rơ vánh tay lái xe dải đo 0-30 độ | Model: RL-2015 (hoặc tương đương) | 3 | Thiết bị | - Dải đo: 0 - 30 độ- Giá trị vạch chia: 1 độ- Sai số: 1 độ.- Dải đo: 0 - 3kg.- Giá trị vạch chia: 0.5kg- Sai số: 0.5kg | |
| 28 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | Model: ART2140 (hoặc tương đương) | 7 | Thiết bị | - Có đồng hồ chỉ thị báo trang thái ắc qui: Tốt / Nạp thêm / Kém- Bộ tạo tải bằng điện trở nhiệt- Bộ bảo vệ bằng thép không gỉ | |
| 29 | Thước đo chiều cao hoa lốp | Model: TMS-1450 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | - Dụng cụ đo chiều cao hoa lốp dạng hiển thị số điện tử - Phạm vi đo: 0-25mm | |
| 30 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay động cơ xăng | Model: KAISE SK8230 (hoặc tương đương) | 6 | Thiết bị | - Dải đo tốc độ từ 100 đến 9.999 r/min, sai số tương đối: ±0.2%±10r/min;- Đo động cơ 2 kỳ, 4 kỳ. | |
| 31 | Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diezen | Model: BANZAI DXG-9K (hoặc tương đương) | 5 | Thiết bị | - Phạm vi đo: 0-6,86 MPa (0-70 kgf/cm2)- Đơn vị đo: MPa hoặc kgf/cm2.- Vỏ hộp bằng sắt, sơn bảo vệ. | |
| 32 | Thiết bị đo nhiệt độ từ xa | Model: EXTECH EXIR332 (hoặc tương đương) | 11 | Thiết bị | - Dải đo: -20 đến 332°C- Sai số: ±2%. | |
| 33 | Thiết bị kiểm tra nhiệt độ điều hòa | Model: PT201(hoặc tương đương) | 10 | Thiết bị | - Cảm biến dạng chân cắm vào cửa gió.- Phạm vi đo: Từ âm 10 oC đến 50 oC. | |
| 34 | Thiết bị đo các thông số động cơ xăng | Model: BANZAI DACS-1VL (hoặc tương đương) | 1 | Thiết bị | - Đo động cơ xăng 4 kỳ đến 8 xy lanh.- Dải đo tốc độ: (0-1600); (0-8000) rpm với chế độ tự động chọn dải đo và có hiển thị đèn LED.- Đo góc đánh lửa: 0 - 90 độ. | |
| 35 | Đồng hồ nạp ga điều hòa | Model: AR05043B (hoặc tương đương) | 3 | Thiết bị | - Đo áp suất gas R134A.- Một mặt đồng hồ đo áp thấp: dải đo từ âm 30 đến 350 psi- Một mặt đồng hồ đo áp cao: dải đo từ 0 đến 500 psi. | |
| 36 | Thiết bị đo áp suất động cơ xăng | Model: BANZAI G024B-2 (hoặc tương đương) | 3 | Thiết bị | - Phạm vi đo: 0-2,45 MPa (0-24,5 kgf/cm2)- Đầu nối cao su côn gồm: Ngắn, dài, cong.- Đơn vị đo: MPa hoặc kgf/cm2.- Vỏ hộp sắt, sơn bảo vệ. | |
| 37 | Thiết bị kiểm tra pha điện áp | Model: KYORITSU 8563F(hoặc tương đương) | 2 | Thiết bị | - Điện áp hoạt động: 110 - 600V AC- Cầu chì: 0.5A/600V (F)- Thời hạn liên tục: >500V : Trong 5 Phút- Tần số đáp ứng: 50Hz/60Hz- Điện áp chịu được: 5550V AC Trong 1 phút | |
| 38 | Ampe kim AC/DC | Model: HIOKI 8825C (hoặc tương đương) | 4 | Thiết bị | - Đo dòng ACA: 100/1000 A (±1.5 % rdg. ±5 dgt. at 50 / 60Hz)- Đo dòng DCA: 100/1000A, ±1.5 % rdg- Đo điện áp DCV: 420.0 m / 4.200 / 42.00 / 420.0 / 600 V, ±1.3 %- Đo điện áp ACV: 4.200 / 42.00 / 420.0 / 600 V, ±2.3 %- Đo điện trở Ω: 420.0 to 42.00 M-ohm, 6 ranges , ±2 %- Thời gian lấy mẫu : 2.5times/Sec- Kiểm tra liên tục, Hiển thị LCD, Khóa | |
| 39 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Model: AR4236B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu đo: 2 dòng/ 3 dòng- Phạm vi đo:+ 0.000~20Ω+ 0.00~200Ω+ 0.0~2000Ω- Độ chính xác: + ±2%rdg±0.01Ω(20Ω)+ ±2%rdg±3dgt(200Ω/2000Ω)- Số cọc thép tiếp đất: 2 cái- Số dây nối tiếp đất: 5 dây- Điện áp tiếp đất: ±1%rdg±4dgt | |
| 40 | Máy hiện sóng 10MHZ | Model: AC10MHZ (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Băng thông DC: 0 ~ 10 MHz, AC: 10 Hz ~ 10 MHz- Kênh 1- Hệ thống ngang- Tốc độ mẫu 100MS / s- Nội suy (Sinx) / x- Tốc độ quét: (S / DIV) 0,05us / DIV ~ 0,1s / DIV, từng bước 1 - 2 - 5- Độ chính xác thời gian chuyển tiếp ± 100 ppm- Tỷ lệ cắt≧ 2,5: 1- Hệ thống dọc- Độ nhạy 5 mV / DIV ~ 10 V / DIV- Độ dịch chuyển ± 10DIV- Băng thông tương tự 10 MHz- Tần số thấp ≥10 Hz (ở đầu vào, nối AC, -3 dB)- Rise time (ở đầu vào, điển hình) ≤ 30 ns- Tỷ lệ cắt≧ 2,5: 1- Khớp nối đầu vào DC, AC, Ground- Trở kháng đầu vào 1 MΩ ± 2%, song song với 20 pF ± 5 pF- Điện áp đầu vào tối đa 400V (DC + AC, PK - PK)- Model X-Y- Độ nhạy X: 0,5V / DIV Y: 0,1V / DIV ~ 1V / DIV- Băng thông (-3dB) DC: 0 ~ 1 MHz AC: 10Hz ~ 1 MHz | |
| 41 | Sten kiểm tra đồng hồ điện áp, dòng điện, nhiệt độ, áp suất. | Model: TT-11, HSX: HTTECH (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Thiết lập điện áp một chiều từ 0 đến 30 V; sai số ± 1 %;- Thiết lập các giá trị rời rạc, điện trở từ 0 đến 662 W ; sai số ± 0,5 %;- Điện áp nguồn cung cấp: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;- Vỏ bằng sắt, sơn tĩnh điện. | |
| 42 | Thiết bị đo tần số điện AC | Model: K200C (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - DC V :340mV/3.4/34/340/600V - AC V : 3.4/34/340/600V - DC A: 60A- AC A: 60A- Ω : 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ- Continuity buzzer : 30Ω- Tần số: + (AC A) : 3.4/10kHz + (AC V) 3.4/34/300kHz- Kìm kẹp : φ 6mm- Nguồn : R03 (DC 1.5V) × 2- Kích thước :128(L) × 87(W) × 24(D)mm | |
| 43 | Lực kế đo lò xo | Model: DJ-50 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Hiển thị điện tử- Dài đo: 0-10kg | |
| 44 | Thiết bị đo nhiệt đọ kiểu ánh nhiệt | Model: CWW- XXX (hoặc tương đương) | 2 | Thiết bị | - Phạm vi đo: -40 to 330°C- Cảm biến nhiệt: 206 x 156 pixels- Góc nhìn: 36 độ | |
| 45 | Thiết bị kiểm tra, kiểm chuẩn đồng hồ đo công suất. | Model: PW300 , HSX: HTTECH (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Thiết lập điện áp xoay chiều ba pha: 127 V/220 V và 220 V/380 V, sai số ± 5 %;- Hiển thị điện áp Udây tương ứng chế độ nguồn 127 V/220 V và 220 V/380 V;- Tạo dòng điện xoay chiều trên mỗi pha đến 5 A;- Đo dòng điện xoay chiều trung bình của một pha đến 5 A, sai số ± (0,5 % + 3 đơn vị cuối);- Hiển thị kết quả đo công suất quy đổi đối với các đồng hồ đo công suất trực tiếp có tỉ số truyền dòng điện (I) là 1 A/1 A hoặc 5 A/5 A: từ 50 W đến 3000 W; - Thiết lập tỉ số truyền I đối với đồng hồ đo công suất ba pha có dòng đến 1 A: từ 1 A/1 A đến 2000 A/1 A. Đối với đồng hồ đo công suất ba pha có dòng đến 5 A: từ 5 A/5 A đến 2000 A/5 A;- Hiển thị kết quả đo công suất quy đổi đối với đồng hồ đo công suất có tỉ số truyền I đến 2000 A/1 A hoặc 2000 A/5 A: từ 50 W đến 1320,0 kW;- Điện áp nguồn cung cấp: Xoay chiều ba pha 220; V/380 V; tần số 50 Hz;- Vỏ bằng sắt, sơn tĩnh điện. | |
| 46 | Sten kiểm tra đồng hồ tốc độ và thống kê hành trình. | Model: TDK4000 , HSX: HTTECH (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Thiết lập điện áp xoay chiều 3 pha, biên độ điện áp hiệu dụng giữa 2 pha với nhau từ 3 V đến 15 V, tần số thay đổi từ 3,33 Hz đến 66,7 Hz, quy đổi trên hiển thị từ 200 r/min đến 4000 r/min; sai số không lớn hơn ± 0,5 %;- Thiết lập tốc độ động cơ từ 50 r/min đến 1400 r/min, quy đổi trên hiển thị ra tốc độ dài từ 5 km/h đến 140 km/h; sai số ± (0,5 % + 2 đơn vị cuối), sử dụng dây công tơ mét;- Điện áp nguồn cung cấp: (220 ± 22) V, tần số 50 Hz;- Vỏ bằng sắt, sơn tĩnh điện. | |
| 47 | Dụng cụ đo cao áp DC (1-30 kV) | Model: SEW-20, HSX: SEW (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Điện áp làm việc lớn nhất: 30kV DC. - Trở vào: 500 MΩ- Tỷ lệ ra 1000 : 1- Cấp chính xác: + DCV: (0 ~ 20kV) ± 1%,+ DCV: (20kV ~ 30kV) ± 2%- Chiều dài dây không nhỏ hơn 1 m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành (01 người) | 1 | Là Kỹ sư Cơ khí động lực.Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai vận hành, đào tạo lắp đặt,chuyển giao công nghệ | 1 | Là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tôHợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai vận hành, đào tạo lắp đặt,chuyển giao công nghệ | 1 | Là Kỹ sư Cơ khíHợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động.(có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi