Gói thầu: Mua sắm trang phục bảo vệ dân phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục bảo vệ dân phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí an ninh quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:09:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Hóa đơn tài chính (Liên 1);Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc/bản chính sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.915.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm ký kết hợp đồng trở về sau. - Bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do nhà thầu chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên mời thầu không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh, hoặc thiết kế thời trang hoặc Dệt may; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp). Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may mặc hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến lĩnh vực may mặc; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may mặc hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến lĩnh vực may mặc; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán; (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh doanh (chuyển giao hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc quản trị doanh nghiệp; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động trực tiếp sản xuất |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo nghề trình độ bậc thợ 4/6 trở lên chuyên ngành may công nghiệp do cơ đào tạo, sát hạch độc lập có đủ thẩm quyền cấp; đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nhà thầu cam kết, bảng kê danh sách lao động trực tiếp (họ tên, năm sinh, số CMND/CCCD) và đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan);Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục bảo vệ dân phố Mua sắm trang phục bảo vệ dân phố 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí an ninh quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề có điều kiện (nếu có); - Các loại tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự và kỹ thuật, catalogue hàng hóa và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Hàng hóa dự thầu được gia công, sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được gắn đầy đủ nhãn mác (trong đó ghi: tên đơn vị sản xuất là nhà thầu hoặc nhà sản xuất hàng hóa, năm sản xuất); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam; - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất năm 2022; - Các hồ sơ khác có liên quan đến hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Các loại hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Hàng hóa dự thầu được gia công, sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được gắn đầy đủ nhãn mác (trong đó ghi: tên đơn vị sản xuất là nhà thầu hoặc nhà sản xuất hàng hóa, năm sản xuất); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam; - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất năm 2022; - Các hồ sơ khác có liên quan đến hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu trong 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk, số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại và Fax 0694.389.339 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè BVDP | 1.220 | Bộ | - Áo kiểu Bludong, cổ đứng, dài tay. May bật trang trí, tay trái áo gắn phù hiệu thêu hàng chữ Bảo vệ dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuống nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục; hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. Ngực áo thân trước may hai túi ốp ngoài. Cúc áo bằng nhựa cùng màu vải.- Quần may kiểu âu phục.- Màu sắc: Quần áo màu xanh nhạt- Chất liệu: Tỷ lệ pha sợi 83% PE 17% cotton, trọng lượng 220 gam/m2 ± 10. | ||
| 2 | Quần áo thu đông BVDP | 1.220 | Bộ | - Áo kiểu Veston dài tay, cổ đứng. May bật vai trang trí; tay trái áo gắn phù hiệu thêu hàng chữ Bảo vệ dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuống nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục; hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. Thân trước áo may 4 túi ốp ngoài, cúc áo bằng nhựa cùng màu vải, chắp sống lưng thân sau.- Quần may kiểu âu phục.- Màu sắc: Quần áo màu xanh nhạt- Chất liệu: Tỷ lệ pha sợi 83% PE 17% cotton, trọng lượng 220 gam/m2 ± 10. | ||
| 3 | Tất chân | 2.440 | Đôi | Tất AC Cotton màu xanh nhạt. | ||
| 4 | Phù hiệu tay áo BVDP | 2.440 | Cái | May hàng chữ BVDP phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuộn vào nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu, nền phù hiệu màu xanh lục, hàng chữ bông lúa và viền xung quanh màu xanh nhạt. | ||
| 5 | Dây lưng BVDP | 120 | Bộ | Dây lưng nhỏ bằng da, màu nâu sẫm, khóa màu trắng có chốt cài ở giữa. | ||
| 6 | Quần áo mưa BVDP | 1.220 | Bộ | - Màu sắc: Màu xanh nhạt, may bằng vải Vinilon tráng nhựa PVC- Áo kiểu Jackét, thân dưới phía trước may 02 túi ốp ngoài nắp chéo, ngực áo kéo khóa, nẹp che khóa có cúc bấm, tay kiểu Jaclăng. Than sau cầu vai rời, may lưới trong cầu vai. Mũ rời đính với áo bằng cúc bấm.- Quần kiểu bà ba, cạp may chun | ||
| 7 | Giày da đen ngắn cổ | 120 | Đôi | - Giày được sản xuất từ da bò Boxcal màu đen. Da có độ mềm, độ đàn hồi, không nhão nát, không dạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều.- Hình dáng: Màu đen, thấp cổ, buộc dây, đế nhựa tổng hợp, mặt dưới đế có hoa văn.- Kiểu, chất liệu của sỹ quan Công an nhân dân | ||
| 8 | Mũ mêm BVDP | 1.220 | Cái | - Kiểu cách: May theo kiểu mũ Triều Tiên.- Màu sắc: Màu xanh nhạt như màu quần áo. | ||
| 9 | Sao mũ BVDP | 1.220 | Cái | - Làm bằng đồng thau, xi mạ vàng, sơn phủ bóng. Có biểu tượng là thanh gươm, ngôi sao, có chữ BVDP. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Hóa đơn tài chính (Liên 1);Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc/bản chính sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.915.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm ký kết hợp đồng trở về sau. - Bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do nhà thầu chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên mời thầu không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh, hoặc thiết kế thời trang hoặc Dệt may; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp). Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may mặc hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến lĩnh vực may mặc; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật may mặc hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến lĩnh vực may mặc; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán; (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh doanh (chuyển giao hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc quản trị doanh nghiệp; có chứng nhận hoặc chứng chỉ qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân công lao động trực tiếp sản xuất | 30 | Chứng chỉ đào tạo nghề trình độ bậc thợ 4/6 trở lên chuyên ngành may công nghiệp do cơ đào tạo, sát hạch độc lập có đủ thẩm quyền cấp; đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nhà thầu cam kết, bảng kê danh sách lao động trực tiếp (họ tên, năm sinh, số CMND/CCCD) và đính kèm Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan);Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, nếu Chủ đầu tư thấy cần thiết làm rõ trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi