Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu ATTP (thuê bên ngoài)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Phân tích các chỉ tiêu ATTP (thuê bên ngoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460627 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:23:00 đến ngày 2022-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Khoa học môi trường.- Là thành viên có tên trong Quyết định ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 từ 05 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích, kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Khoa học môi trường- Được đào tạo về lĩnh vực kiểm nghiệm thực phẩm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích các chỉ tiêu ATTP (thuê bên ngoài) Mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm và chế biến nông lâm sản và thủy sản năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Trường hợp là nhà thầu trong nước) hoặc có đăng ký hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp (Trường hợp là nhà thầu nước ngoài). b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Giấy chứng nhận hoặc quyết định (bản mới nhất) công nhận năng lực hoạt động trong lĩnh vực xét nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với nhà thầu độc lập và nhà thầu liên doanh (nếu có). + Bản sao có công chứng ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tương (về khối lượng và số lượng) và biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động. + Bản sao có công chứng CMND và bằng cấp. + Xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội của nhân sự đến tháng 01/2022. - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm nhân sự và thiết bị). - Giấy chứng nhận hoặc quyết định (bản mới nhất) công nhận năng lực hoạt động trong lĩnh vực xét nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bên mời thầu:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 09 đường Huỳnh Ngọc hay, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3829891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – số 1896 Quốc lộ 55, khu phố Long Bình, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu– điện thoại: 0254.3653028. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt: Nhóm Benzoat (Định lượng acid benzoic) | Nhóm Benzoat (Định lượng acid benzoic) | Chỉ tiêu | 60 | |
| 2 | Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt: Tồn dư Nitrite | Tồn dư Nitrite | Chỉ tiêu | 20 | |
| 3 | Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt:Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) | Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) | Chỉ tiêu | 20 | |
| 4 | Mẫu thịt và sản phẩm từ thịt: Nhóm Beta-Agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | Nhóm Beta-Agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | Chỉ tiêu | 10 | |
| 5 | Mẫu cà phê: Hàm lượng Cafein | Hàm lượng Cafein | Chỉ tiêu | 30 | |
| 6 | Mẫu tiêu: Định lượng thuốc BVTV 4 nhóm | Định lượng thuốc BVTV 4 nhóm | Chỉ tiêu | 10 | |
| 7 | Mẫu tiêu: Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Chỉ tiêu | 10 | |
| 8 | Mẫu tiêu: Ochratoxin A | Ochratoxin A | Chỉ tiêu | 10 | |
| 9 | Mẫu muối: Iod | Iod | Chỉ tiêu | 2 | |
| 10 | Mẫu điều: Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Chỉ tiêu | 10 | |
| 11 | Mẫu thủy sản tươi, đông lạnh: Benzoat (Acid Benzoic) | Benzoat (Acid Benzoic) | Chỉ tiêu | 20 | |
| 12 | Mẫu thủy sản tươi, đông lạnh: Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) | Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) | Chỉ tiêu | 20 | |
| 13 | Mẫu nước mắm: Hàm lượng nitơ axit amin | Hàm lượng nitơ axit amin | Chỉ tiêu | 30 | |
| 14 | Mẫu nước mắm: Benzoat (Định lượng Acid benzoic) | Benzoat (Định lượng Acid benzoic) | Chỉ tiêu | 30 | |
| 15 | Mẫu phối hợp giám sát (mẫu thịt): Nhóm Beta-Agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | Nhóm Beta-Agonist (Clenbuterol, Salbutamol) | Chỉ tiêu | 10 | |
| 16 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: E.coli | E.coli | Chỉ tiêu | 4 | |
| 17 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Salmonella | Salmonella | Chỉ tiêu | 4 | |
| 18 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Staphylococus aureus | Staphylococus aureus | Chỉ tiêu | 4 | |
| 19 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Định lượng hóa chất, kháng sinh cấm | Định lượng hóa chất, kháng sinh cấm | Chỉ tiêu | 4 | |
| 20 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm lân, carbamat | Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm lân, carbamat | Chỉ tiêu | 4 | |
| 21 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm chlo, cúc | Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm chlo, cúc | Chỉ tiêu | 4 | |
| 22 | Mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP: Hóa chất, phụ gia: Benzoat, Sorbate,… | Hóa chất, phụ gia: Benzoat, Sorbate,… | Chỉ tiêu | 4 | |
| 23 | Mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn: Thuốc BVTV 4 nhóm | Thuốc BVTV 4 nhóm | Chỉ tiêu | 3 | |
| 24 | Mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn: Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Chỉ tiêu | 3 | |
| 25 | Mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn: Orchatoxin A | Orchatoxin A | Chỉ tiêu | 3 | |
| 26 | Mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn: Nhóm β-agonist (Salbutamol, Clenbuterol) | Nhóm β-agonist (Salbutamol, Clenbuterol) | Chỉ tiêu | 2 | |
| 27 | Mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn: Fipronil | Fipronil | Chỉ tiêu | 1 | |
| 28 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Cà phê bột, cà phê hạt, cà phê hoà tan: Hàm lượng Cafein | Hàm lượng Cafein | Chỉ tiêu | 10 | |
| 29 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Cà phê bột, cà phê hạt, cà phê hoà tan: Orchatoxin A | Orchatoxin A | Chỉ tiêu | 10 | |
| 30 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Cà phê bột, cà phê hạt, cà phê hoà tan: Kim loại nặng: Pb, Cd | Kim loại nặng: Pb, Cd | Chỉ tiêu | 10 | |
| 31 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Mật Ong, sp mật ong: Kim loại nặng: (Cd); (Pb) | Kim loại nặng: (Cd); (Pb) | Chỉ tiêu | 2 | |
| 32 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Mật Ong, sp mật ong: Chloramphenicol | Chloramphenicol | Chỉ tiêu | 2 | |
| 33 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Mật Ong, sp mật ong: Tetracycline | Tetracycline | Chỉ tiêu | 2 | |
| 34 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Mật Ong, sp mật ong: Quinolones (Enrofloxacin và Ciprofloxacin) | Quinolones (Enrofloxacin và Ciprofloxacin) | Chỉ tiêu | 2 | |
| 35 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Mật Ong, sp mật ong: Streptomycin | Streptomycin | Chỉ tiêu | 2 | |
| 36 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm từ tổ yến: E. coli | E. coli | Chỉ tiêu | 2 | |
| 37 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm từ tổ yến: Salmonella | Salmonella | Chỉ tiêu | 2 | |
| 38 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm từ tổ yến: Staphylococcus aureus | Staphylococcus aureus | Chỉ tiêu | 2 | |
| 39 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm từ tổ yến: B.cereus | B.cereus | Chỉ tiêu | 2 | |
| 40 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Trà, chè khô: Kim loại nặng (Cd, Pb) | Kim loại nặng (Cd, Pb) | Chỉ tiêu | 2 | |
| 41 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Trà, chè khô: Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Chỉ tiêu | 2 | |
| 42 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Trà, chè khô: Dư lượng thuốc BVTV 4 nhóm | Dư lượng thuốc BVTV 4 nhóm | Chỉ tiêu | 2 | |
| 43 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản đông lạnh: Chloramphenicol | Chloramphenicol | Chỉ tiêu | 10 | |
| 44 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản đông lạnh: Bán định lượng Hàn the (Natri borate) | Bán định lượng Hàn the (Natri borate) | Chỉ tiêu | 10 | |
| 45 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản khô: Trichlorfon | Trichlorfon | Chỉ tiêu | 5 | |
| 46 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản khô: E.coli | E.coli | Chỉ tiêu | 5 | |
| 47 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản khô: S.aureus | S.aureus | Chỉ tiêu | 5 | |
| 48 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản khô: Salmonella | Salmonella | Chỉ tiêu | 5 | |
| 49 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Thủy sản khô: Tổng số bảo tử nấm men, nấm mốc | Tổng số bảo tử nấm men, nấm mốc | Chỉ tiêu | 5 | |
| 50 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): Coliform tổng số | Coliform tổng số | Chỉ tiêu | 3 | |
| 51 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): E.coli | E.coli | Chỉ tiêu | 3 | |
| 52 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): S. aureus | S. aureus | Chỉ tiêu | 3 | |
| 53 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): Cl.perfringens | Cl.perfringens | Chỉ tiêu | 3 | |
| 54 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): B. cereus | B. cereus | Chỉ tiêu | 3 | |
| 55 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): TSBTNM-M | TSBTNM-M | Chỉ tiêu | 3 | |
| 56 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản: Sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…): Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số | Chỉ tiêu | 3 | |
| 57 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Nước mắm: Hàm lượng Nitơ tổng số | Hàm lượng Nitơ tổng số | Chỉ tiêu | 8 | |
| 58 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Nước mắm: Hàm lượng nitơ axit amin | Hàm lượng nitơ axit amin | Chỉ tiêu | 8 | |
| 59 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Nước mắm: Hàm lượng nitơ amoniac | Hàm lượng nitơ amoniac | Chỉ tiêu | 8 | |
| 60 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Sản phẩm từ thịt (giò chả, thịt khô tẩm gia vị, lạp xưởng, chà bông): TSVSVHK | TSVSVHK | Chỉ tiêu | 10 | |
| 61 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Sản phẩm từ thịt (giò chả, thịt khô tẩm gia vị, lạp xưởng, chà bông): E. coli | E. coli | Chỉ tiêu | 10 | |
| 62 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Sản phẩm từ thịt (giò chả, thịt khô tẩm gia vị, lạp xưởng, chà bông): Salmonella | Salmonella | Chỉ tiêu | 10 | |
| 63 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Sản phẩm từ thịt (giò chả, thịt khô tẩm gia vị, lạp xưởng, chà bông): Hàm lượng nitrit | Hàm lượng nitrit | Chỉ tiêu | 10 | |
| 64 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Đường: Kim loại nặng: (As, Cd, Pb, Hg) | Kim loại nặng: (As, Cd, Pb, Hg) | Chỉ tiêu | 1 | |
| 65 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Đường: Hàm lượng Lưu huỳnh dioxit: SO2 | Hàm lượng Lưu huỳnh dioxit: SO2 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 66 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Cacao: Kim loại nặng: (As, Cd, Pb, Hg) | Kim loại nặng: (As, Cd, Pb, Hg) | Chỉ tiêu | 1 | |
| 67 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Cacao: Hàm lượng Aflatoxin B1 | Hàm lượng Aflatoxin B1 | Chỉ tiêu | 1 | |
| 68 | Phân tích mẫu hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản - Cacao: Hàm lượng Aflatoxin tổng | Hàm lượng Aflatoxin tổng | Chỉ tiêu | 1 | |
| 69 | Mẫu kiểm tra, hậu kiểm trong các đợt cao điểm (lễ, tết, tháng hành động): Định lượng 04 nhóm(lân và carbamat, cúc và chlo ) | Định lượng 04 nhóm(lân và carbamat, cúc và chlo ) | Chỉ tiêu | 8 | |
| 70 | Mẫu kiểm tra, hậu kiểm trong các đợt cao điểm (lễ, tết, tháng hành động): Kim loại nặng (Pb, Cd) | Kim loại nặng (Pb, Cd) | Chỉ tiêu | 8 | |
| 71 | Mẫu kiểm tra, hậu kiểm trong các đợt cao điểm (lễ, tết, tháng hành động): Benzoic acid | Benzoic acid | Chỉ tiêu | 7 | |
| 72 | Mẫu kiểm tra, hậu kiểm trong các đợt cao điểm (lễ, tết, tháng hành động): E.coli | - E.coli | Chỉ tiêu | 15 | |
| 73 | Mẫu kiểm tra, hậu kiểm trong các đợt cao điểm (lễ, tết, tháng hành động): Salmonella | - Salmonella | Chỉ tiêu | 15 | |
| 74 | Mẫu nước sản xuất muối: Amoni (NH4+ tính theo N) | Amoni (NH4+ tính theo N) | Mẫu | 10 | |
| 75 | Mẫu nước sản xuất muối: Phosphat (PO43- tính theo P) | Phosphat (PO43- tính theo P) | Mẫu | 10 | |
| 76 | Mẫu nước sản xuất muối: Asen (As) | Asen (As) | Mẫu | 10 | |
| 77 | Mẫu nước sản xuất muối: Thủy ngân (Hg) | Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Khoa học môi trường.- Là thành viên có tên trong Quyết định ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 từ 05 năm trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự phân tích, kiểm nghiệm | 6 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Khoa học môi trường- Được đào tạo về lĩnh vực kiểm nghiệm thực phẩm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi