Gói thầu: Gói thầu số 06 - Bảo hiểm công trình: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Bảo hiểm công trình: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010528 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:37:00 đến ngày 2022-05-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến kênh, kè, rạch.(b) Việc nhà thầu hoàn thành phần lớn hợp đồng được căn cứ dựa trên khoảng thời gian nhà thầu đã thực hiện hợp đồng (Từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực đến thời điểm chấm thầu).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016:- Có bằng đại học hoặc trên đại học;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng, trong đó có tối thiểu 03 năm giữ vị trí là người quản trị, điều hành theo quy định tại Điều 25 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 tại doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hoặc trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo hiểm;- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý nghiệp vụ bảo hiểm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016:- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phù hợp với lĩnh vực phụ trách do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiệp vụ bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý nghiệp vụ tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về tái bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm hoặc lĩnh vực tái bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Là thành viên (Associate) của Hội các nhà tính toán bảo hiểm đang là thành viên chính thức của Hội các nhà Bảo hiểm tính toán Quốc tế hoặc có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Bảo hiểm phi nhân thọ và có bằng chứng chứng minh đã thi đạt tối thiểu 02 môn (Exam) của một trong các hội sau: Hội các nhà Bảo hiểm Vương Quốc Anh; Hội các nhà tính toán bảo hiểm Hoa Kỳ, Hội các nhà tính toán Bảo hiểm Úc, Hội các nhà tính toán Bảo hiểm Canada hoặc các bằng chứng chứng minh đã thi đạt các môn thi theo khóa học, chương trình đào tạo chuyên ngành tính toán được các Hội trên công nhận tương đương 2 môn thi của Hội.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu, trường hợp thuê chuyên gia tính toán của tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm thì phải cung cấp hợp đồng tư vấn và các tài liệu có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 - Bảo hiểm công trình: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của E-HSDT; năng lực (nhân sự, , tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; cụ thể như: - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT. - Về năng lực hoạt động: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Giấy phép thành lập và hoạt động được có nghiệp vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại, bảo hiểm trách nhiệm (đối với doanh nghiệp bảo hiểm). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp theo quý) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (các năm 2019; 2020 và 2021) được xác nhận của 1 trong các đơn vị sau: Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Hợp đồng đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. - Về nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu để chứng minh. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Đối với nhà thầu liên danh: Không quá 2 thành viên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm đã nêu ở mục: E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An chi nhánh Hoàng Mai, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; địa chỉ: số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro xây dựng và trách nhiệm đối với bên thứ ba của Chủ đầu tư trong quá trình thực hiện hợp đồng thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến kênh, kè, rạch.(b) Việc nhà thầu hoàn thành phần lớn hợp đồng được căn cứ dựa trên khoảng thời gian nhà thầu đã thực hiện hợp đồng (Từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực đến thời điểm chấm thầu).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật. | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016:- Có bằng đại học hoặc trên đại học;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng, trong đó có tối thiểu 03 năm giữ vị trí là người quản trị, điều hành theo quy định tại Điều 25 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 tại doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hoặc trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo hiểm;- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý nghiệp vụ bảo hiểm. | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016:- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phù hợp với lĩnh vực phụ trách do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiệp vụ bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) | 3 | |
| 3 | Quản lý nghiệp vụ tái bảo hiểm | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về tái bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm hoặc lĩnh vực tái bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán. | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Là thành viên (Associate) của Hội các nhà tính toán bảo hiểm đang là thành viên chính thức của Hội các nhà Bảo hiểm tính toán Quốc tế hoặc có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Bảo hiểm phi nhân thọ và có bằng chứng chứng minh đã thi đạt tối thiểu 02 môn (Exam) của một trong các hội sau: Hội các nhà Bảo hiểm Vương Quốc Anh; Hội các nhà tính toán bảo hiểm Hoa Kỳ, Hội các nhà tính toán Bảo hiểm Úc, Hội các nhà tính toán Bảo hiểm Canada hoặc các bằng chứng chứng minh đã thi đạt các môn thi theo khóa học, chương trình đào tạo chuyên ngành tính toán được các Hội trên công nhận tương đương 2 môn thi của Hội.(Kèm theo các Tài liệu chứng minh về trình độ, năng lực và là nhân sự của nhà thầu, trường hợp thuê chuyên gia tính toán của tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm thì phải cung cấp hợp đồng tư vấn và các tài liệu có liên quan). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi