Gói thầu: Thuê dịch vụ phần mềm quản lý Bệnh viện và phần mềm quản lý Trạm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH SƠN |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phần mềm quản lý Bệnh viện và phần mềm quản lý Trạm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:41:00 đến ngày 2022-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là384.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 806.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý dự ánTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 02 nhân sự giải pháp phân tích, kết nối hệ thốngTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 26 nhân sự triển khai phần mềm nghiệp vụTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ phần mềm quản lý Bệnh viện và phần mềm quản lý Trạm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn Thuê dịch vụ phần mềm quản lý Bệnh viện và phần mềm quản lý Trạm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau đây: 3.1 - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); 3.2 - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (nếu có); 3.3 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu có); 3.4 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3.5 - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 6. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 8. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. 9. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu này. 10. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đang còn hiệu lực. -Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Quảng Ngãi. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành bảo trì phần mềm 24/7. Trường hợp liên danh, từng thanh viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất phải đảm bảo có nội dung không được kèm theo các điều kiện ràng buộc bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn
+ Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, Thị trấn Châu Ổ - huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi,
+ Số điện thoại: 02553851371
+ Fax: 02553850545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn + Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, Thị trấn Châu Ổ - huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi, + Số điện thoại: 02553851371 + Fax: 02553850545 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: Võ Hùng Viễn – Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn + Số điện thoại: 0946000099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông: Vũ An Sơn, phòng Tổ chức – Hành chính Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn + Số điện thoại: 0914309300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông: Vũ An Sơn, phòng Tổ chức – Hành chính Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn + Số điện thoại: 0914309300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hệ thống (Quản lý người dùng, quản lý cấu hình) | Chức năng này cho phép quản lý khoa/phòng, nhân viên, người dùng, cấu hình, báo cáo động, truyền dữ liệu, menu, tra cứu log người dùng | MODULE | 1 | |
| 2 | Quản lý danh mục dùng chung | Chức năng này cho phép quản lý các danh mục: DM thuốc, DM phẫu thuật thủ thuật, DM dịch vụ kỹ thuật, DM phục vụ chỉ đạo tuyến, DM phác đồ điều trị… | MODULE | 1 | |
| 3 | Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh | Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh. Chức năng cho phép nhập thông tin đăng kí khám của BN vào hệ thống. | MODULE | 1 | |
| 4 | Quản lý khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú | Chức năng dành cho bác sĩ thực hiện khám hỏi bệnh và đưa ra các chỉ định, chẩn đoán khám và điều trị cho BN. Màn hình cho phép hiển thị màn hình STT và danh sách bệnh nhân, người dùng có thể gọi STT BN vào khám. Các tính năng và tiện ích như: lịch sử khám bệnh, chỉ định dịch vụ, kiểm tra và đưa ra các cảnh báo khi chỉ định DVKT, xem kết quả CLS, chỉ định thuốc/vật tư, kiểm tra và đưa ra cảnh báo khi kê đơn, đưa ra xử trí… | MODULE | 1 | |
| 5 | Quản lý dược (thông tin thuốc) | Chức năng này cho phép quản lý các danh mục dược; thông tin nhập/ xuất dược và xuất các báo cáo liên quan. | MODULE | 1 | |
| 6 | Quản lý viện phí và thanh toán BHYT | Chức năng này cho phép quản lý quyển số hóa đơn, phiếu thu, sổ tạm ứng, hoàn ứng tại phòng thiết lập; thu tiền khám bệnh, thu tiền bán thuốc cho bệnh nhân Cho phép cập nhật thông tin BHYT của bệnh nhân BHYT; duyệt BHYT 917, 4210. Cung cấp tool duyệt BHYT (trường hợp BN bỏ về chưa hoàn thiện hồ sơ khám bệnh). Xuất hồ sơ XML 917, 4210. | MODULE | 1 | |
| 7 | Kết nối với BHXH thanh quyết toán BHYT (tập tin XML) | Chức năng cho phép hệ thống kết nối với cổng Bảo hiểm và trích xuất dữ liệu viện phí theo 5 bảng dữ liệu XML để thanh quyết toán bảo hiểm xã hội. | MODULE | 1 | |
| 8 | Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng | Chức năng cho phép quản lý các chỉ định lâm sàng và cận lâm sàng cần thực hiện cho 1 Bệnh nhân. Các thông tin quản lý gồm có: tên dịch vụ, giá, nơi thực hiện … | MODULE | 1 | |
| 9 | Quản lý kết quả cận lâm sàng | Chức năng cho phép quản lý các kết quả thực hiện Cận lâm sàng từ các khoa Xét nghiệm, CĐHA… | MODULE | 1 | |
| 10 | Quản lý điều trị nội trú | Chức năng này cho bác sĩ điều trị nội trú thực hiện thăm khám và đưa ra các chỉ định điều trị, hướng xử lý cho BN. | MODULE | 1 | |
| 11 | Quản lý phòng bệnh, giường bệnh | Chức năng cho phép xem danh sách giường, số lượng và tên BN đang nằm giường theo từng phòng trong khoa. Cho phép chọn và xếp giường cho bệnh nhân. | MODULE | 1 | |
| 12 | Báo cáo thống kê | Chức năng này cho phép xuất các loại báo cáo: báo cáo tổng hợp khám chữ bệnh, bệnh án, báo cáo dịch vụ kỹ thuật, báo cáo giám định BHXH, báo cáo khám bệnh ngoại trú, báo cáo phẫu thuật thủ thuật, báo cáo dược/vật tư, báo cáo tài chính, báo cáo xét nghiệm, báo cáo điều trị nội trú. | MODULE | 1 | |
| 13 | Quản lý hàng đợi, xếp hàng tự động | Chức năng cho phép quản lý lượt khám, thực hiện cận lâm sàng của bệnh nhân theo hàng đợi và thứ tự, tránh tình trạng chen lấn tại các phòng khám, phòng xét nghiệm, CĐHA… | MODULE | 1 | |
| 14 | Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao | Chức năng này cho phép quản lý các yêu cầu xuất thuốc/ vật tư tiêu hao: tạo yêu cầu xuất thuốc/ vật tư tiêu hao khoa phòng từ tủ trực của khoa điều trị; bộ phận cấp phát duyệt các yêu cầu mua thuốc/ vật tư tiêu hao tại các khoa phòng gửi lên | MODULE | 1 | |
| 15 | Quản lý trang thiết bị y tế | Chức năng này cho phép quản lý các trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh; cho phép thêm mới, sửa, xóa trang thiết bị y tế. | MODULE | 1 | |
| 16 | Kết nối với PACS | Phần mềm cho phép kết nối với phần mềm chẩn đoán hình ảnh y tế (PACS), chia sẻ thông tin với hệ thống PACS. | MODULE | 1 | |
| 17 | Quản lý khoa/phòng cấp cứu | Chức năng này cho thêm mới, chỉnh sửa, truy xuất thông tin cấp cứu | MODULE | 1 | |
| 18 | Quản lý lịch hẹn điều trị | Chức năng này cho phép tạo lịch hẹn, quản lý lịch hẹn điều trị của bác sỹ đối với bệnh nhân. | MODULE | 1 | |
| 19 | Quản lý tương tác thuốc/thuốc | Chức năng này cho phép khai báo các thuốc có khả năng xảy ra tương tác khi sử dụng cùng lúc cho bệnh nhân. Thông tin này được dùng để cảnh báo cho bác sỹ khi kê các thuốc này cho cùng 1 bệnh nhân. | MODULE | 1 | |
| 20 | Kê đơn, chỉ định trên máy tính bảng, điện thoại thông minh | Cho phép bác sỹ có thể kê đơn thuốc, chỉ định các dịch vụ cho bệnh nhân trên các máy tính bảng cũng như điện thoại thông minh. | MODULE | 1 | |
| 21 | Quản lý hồ sơ bệnh án | Chức năng này cho phép quản lý số, vị trí lưu trữ bệnh án giấy. | MODULE | 1 | |
| 22 | Kết nối hệ thống quản lý các máy xét nghiệm | Chức năng cho phép kết nối đến các Hệ thống quản lý máy xét nghiệm - để truyền các chỉ định của Bác sĩ và nhận lại các kết quả sau khi đã thực hiện ở các máy xét nghiệm | MODULE | 1 | |
| 23 | Tích hợp hóa đơn điện tử | Chức năng tích hợp với hệ thống Hóa đơn điện tử để phát hành các Hóa đơn của hệ thống dưới dạng điện tử. | MODULE | 1 | |
| 24 | Kết nối liên thông khám chữa bệnh | Chức năng cho phép liên thông khám chữa bệnh giữa các bệnh viện các tuyến khác nhau, giúp cho thông tin bệnh nhân có thể được trao đổi khi đi khám ở các Bệnh viện khác nhau thông qua cổng dữ liệu y tế. | MODULE | 1 | |
| 25 | Kết nối cổng kiểm soát kê đơn thuốc và bán thuốc | Chức năng cho phép kết nối đến cổng Bán thuốc kê đơn để kiểm soát việc kê đơn thuốc và bán thuốc cho bệnh nhân, tránh tình trạng lạm dụng thuốc, mua quá liều thuốc đã kê. | MODULE | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là384.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 806.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý dự ánTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). | 1 | 10 | 3 | 5 |
| 2 | Tối thiểu 02 nhân sự giải pháp phân tích, kết nối hệ thốngTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). | 2 | 05 | 3 | 3 |
| 3 | Tối thiểu 26 nhân sự triển khai phần mềm nghiệp vụTài liệu chứng minh:( Trình độ chuyên môn căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). | 26 | 03 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi