Gói thầu: Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539532-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2
Số hiệu KHLCNT 20220535797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 11:37:00 đến ngày 2022-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,690,380,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18408184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền đá dăm cấp phối, mặt đường >= 3,5m; cầu trên tuyến có kết cấu cọc, mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, tải trọng >= 3,5 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.577.145.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đào vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị thổi vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị nâng cẩu vật lieu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phao thép chuyên dùng chở thiết bị thi công hoăc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị chở thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2
Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao thông thủy lợi Tân Phước. Địa chỉ: ấp Mỹ Lợi, xã Phước Lập, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang; Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V66,5843100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V2,418100m3
3Di dời kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V478,4m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMục II Chương V58,793100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V115,372100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) gia cố ao, mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mục II Chương V113,729100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mục II Chương V16,247100m
8Vật tư cừ tràmMục II Chương V14.111,68m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc khung cừ, đường kính cốt thép 6mmMục II Chương V0,414tấn
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mục II Chương V60,224100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V60,224100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục II Chương V105,16100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V23,916100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V95,115100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mục II Chương V95,115100m2
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMục II Chương V147cái
17Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, L = 3,5mMục II Chương V15cột
18Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V8cái
19Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMục II Chương V8cái
20Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cmMục II Chương V7cái
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, móng biển báo rộng Mục II Chương V10,11m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V10,61m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V147cái
24Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m, đất cấp IMục II Chương V5,58100m
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục II Chương V3.579,962m3
B CẦU CHÍNH K0+275
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,0068tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mục II Chương V0,0036tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mục II Chương V1,3221tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,1716tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V0,0417tấn
6Sản xuất thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1349tấn
7Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1349tấn
8Thép tấmMục II Chương V24,9kg
9Thép hình 75x75x7Mục II Chương V110,04kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMục II Chương V0,1622tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMục II Chương V0,1075tấn
12Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nướcMục II Chương V0,1709tấn
13Lắp dựng lan canMục II Chương V19,84m2
14Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầuMục II Chương V7,481m2
15Lắp đặt gối cầuMục II Chương V12cái
16Lắp đặt dầm I280 cấp tải 3,5T dài 7m vào vị tríMục II Chương V6cái
17Dầm I280 cấp tải 3,5TMục II Chương V6cái
18Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầuMục II Chương V10,19m3
19Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can + tường đầu lan canMục II Chương V1,9m3
20Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngangMục II Chương V0,3m3
21Ván khuôn gỗ mặt cầuMục II Chương V0,4838100m2
22Ván khuôn gỗ gờ lan can + tường đầu lan canMục II Chương V0,2515100m2
23Ván khuôn gỗ dầm ngangMục II Chương V0,0456100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,0068tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mục II Chương V0,0026tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mục II Chương V0,849tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,0996tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V0,0303tấn
29Sản xuất thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1275tấn
30Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1275tấn
31Thép tấmMục II Chương V17,43kg
32Thép hình 75x75x7Mục II Chương V110,04kg
33Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMục II Chương V0,0753tấn
34Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMục II Chương V0,1401tấn
35Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nướcMục II Chương V0,1005tấn
36Lắp dựng lan canMục II Chương V14,08m2
37Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầuMục II Chương V1,81m2
38Lắp đặt gối cầuMục II Chương V6cái
39Lắp đặt dầm I400 cấp tải 3,5T dài 9m vào vị tríMục II Chương V3cái
40Dầm I400 cấp tải 3,5TMục II Chương V3cái
41Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầuMục II Chương V7,74m3
42Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan canMục II Chương V1,03m3
43Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngangMục II Chương V0,4m3
44Ván khuôn gỗ mặt cầuMục II Chương V0,2913100m2
45Ván khuôn gỗ gờ lan canMục II Chương V0,1319100m2
46Ván khuôn gỗ dầm ngangMục II Chương V0,0522100m2
47Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mục II Chương V0,0173tấn
48Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mục II Chương V0,2446tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mục II Chương V0,267tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mục II Chương V0,0716tấn
51Bê tông M300, đá 1x2 mố cầuMục II Chương V6,37m3
52Bê tông lót móng M150, đá 1x2 đáy bệ mốMục II Chương V1,13m3
53Ván khuôn mố cầuMục II Chương V0,3201100m2
54Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6Mục II Chương V0,0345tấn
55Gia công + lắp đặt thép tròn Þ10Mục II Chương V0,1536tấn
56Gia công + lắp đặt thép tròn Þ12Mục II Chương V0,1825tấn
57Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16Mục II Chương V0,1052tấn
58Đổ BT đá 1x2 M.300Mục II Chương V5,84m3
59Ván khuôn trụ cầuMục II Chương V0,2531100m2
60Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,2839tấn
61Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V1,5149tấn
62Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mục II Chương V0,0123tấn
63Bê tông cọc đá 1x2 M300Mục II Chương V7,26m3
64Ván khuôn cọcMục II Chương V0,5963100m2
65Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần thẳng đóng ngậpMục II Chương V0,708100m
66Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần đóng xiên ngập đấtMục II Chương V0,472100m
67Đập đầu cọcMục II Chương V0,19m3
68Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,7971tấn
69Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,0796tấn
70Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V3,666tấn
71Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mục II Chương V0,0197tấn
72Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mmMục II Chương V0,0904tấn
73Thép tấmMục II Chương V90,43kg
74Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mmMục II Chương V0,0904tấn
75Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMục II Chương V0,5392tấn
76Thép tấmMục II Chương V539,2kg
77Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMục II Chương V0,5392tấn
78Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II Chương V161 mối nối
79Bê tông cọc đá 1x2 M300Mục II Chương V17,56m3
80Ván khuôn cọcMục II Chương V1,454100m2
81Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần xiên đóng ngậpMục II Chương V2,08100m
82Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần đóng xiên không ngập đấtMục II Chương V0,768100m
83Đập đầu cọcMục II Chương V0,3m3
84Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpMục II Chương V0,51100m
85Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpMục II Chương V0,45100m
86Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMục II Chương V1,7368tấn
87Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMục II Chương V1,7368tấn
88Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMục II Chương V0,51100m
89Thép I400 (thép KH: 1,17% x 2tháng + 3,5%x1lần = 5,84%)Mục II Chương V426,0864kg
90Thép U300 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%)Mục II Chương V134,112kg
91Thép L100 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%)Mục II Chương V4,832kg
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V9,99m3
93Nhổ cọc BTCT 0,2mx0,2m trụ cầuMục II Chương V0,64100m
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiMục II Chương V82,3925m3
C CẦU TẠM K0+275
1Lắp dầm I400 vào vị tríMục II Chương V2,64tấn
2Thép I400 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V330Kg
3Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V1,5063tấn
4Thép U200 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V63,63Kg
5Thép L75x75x7 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V124,6563Kg
6Lắp đặt gỗ mặt cầuMục II Chương V2,11m3
7Bulon liên kết hệ mặt cầu Þ16, L=20cmMục II Chương V32Cái
8Đóng cừ tràm gia cố đáy rọ đá L = 4m, ngập đất 4m - Þgốc 8-10, Þngọn ≥ 3,5cmMục II Chương V3,2100m
9Lắp đặt gỗ mố cầuMục II Chương V0,481m3
10Làm và thả rọ đá KT 0,5x0,8x2m trên cạnMục II Chương V21 rọ
11Lưới B40Mục II Chương V12M2
12Đá 4x6Mục II Chương V1,6M3
13Đóng cọc thép hình I400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, L = 12m, đóng ngập 8mMục II Chương V0,3100m
14Đóng cọc thép hình I.400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, phần đóng không ngậpMục II Chương V0,18100m
15Lắp đặt thép hình liên kết trụ cầu tạmMục II Chương V0,582tấn
16Thép I400 (thép KH: 1,17% x 5tháng + 3,5%/lần = 9,35%)Mục II Chương V296,208Kg
17Thép U300 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V57,15Kg
18Thép U120 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V15,6Kg
19Tháo dỡ gỗ mặt cầuMục II Chương V2,58m3
20Tháo dỡ dầm cầuMục II Chương V2,64tấn
21Tháo dỡ thép hình liên kếtMục II Chương V2,0883tấn
22Nhổ cọc thép hình I400Mục II Chương V0,48100m
D CẦU CHÍNH K0+675
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,0068tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mục II Chương V0,0036tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mục II Chương V1,3221tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,1716tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V0,0417tấn
6Sản xuất thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1349tấn
7Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1349tấn
8Thép tấmMục II Chương V24,9kg
9Thép hình 75x75x7Mục II Chương V110,04kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMục II Chương V0,1622tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMục II Chương V0,1075tấn
12Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nướcMục II Chương V0,1709tấn
13Lắp dựng lan canMục II Chương V19,84m2
14Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầuMục II Chương V7,481m2
15Lắp đặt gối cầuMục II Chương V12cái
16Lắp đặt dầm I280 cấp tải 3,5T dài 7m vào vị tríMục II Chương V6cái
17Dầm I280 cấp tải 3,5TMục II Chương V6cái
18Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầuMục II Chương V10,19m3
19Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can + tường đầu lan canMục II Chương V1,9m3
20Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngangMục II Chương V0,3m3
21Ván khuôn gỗ mặt cầuMục II Chương V0,4838100m2
22Ván khuôn gỗ gờ lan can + tường đầu lan canMục II Chương V0,2515100m2
23Ván khuôn gỗ dầm ngangMục II Chương V0,0456100m2
24Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,0068tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mục II Chương V0,0026tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mục II Chương V0,849tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,0996tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V0,0303tấn
29Sản xuất thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1275tấn
30Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMục II Chương V0,1275tấn
31Thép tấmMục II Chương V17,43kg
32Thép hình 75x75x7Mục II Chương V110,04kg
33Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầuMục II Chương V0,0753tấn
34Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMục II Chương V0,1401tấn
35Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nướcMục II Chương V0,1005tấn
36Lắp dựng lan canMục II Chương V14,08m2
37Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầuMục II Chương V1,81m2
38Lắp đặt gối cầuMục II Chương V6cái
39Lắp đặt dầm I400 cấp tải 3,5T dài 9m vào vị tríMục II Chương V3cái
40Dầm I400 cấp tải 3,5TMục II Chương V3cái
41Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầuMục II Chương V7,74m3
42Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan canMục II Chương V1,03m3
43Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngangMục II Chương V0,4m3
44Ván khuôn gỗ mặt cầuMục II Chương V0,2913100m2
45Ván khuôn gỗ gờ lan canMục II Chương V0,1319100m2
46Ván khuôn gỗ dầm ngangMục II Chương V0,0522100m2
47Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mục II Chương V0,0173tấn
48Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mục II Chương V0,2446tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mục II Chương V0,267tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mục II Chương V0,0716tấn
51Bê tông M300, đá 1x2 mố cầuMục II Chương V6,37m3
52Bê tông lót móng M150, đá 1x2 đáy bệ mốMục II Chương V1,13m3
53Ván khuôn mố cầuMục II Chương V0,3201100m2
54Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6Mục II Chương V0,0345tấn
55Gia công + lắp đặt thép tròn Þ10Mục II Chương V0,1536tấn
56Gia công + lắp đặt thép tròn Þ12Mục II Chương V0,1825tấn
57Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16Mục II Chương V0,1052tấn
58Đổ BT đá 1x2 M.300Mục II Chương V5,84m3
59Ván khuôn trụ cầuMục II Chương V0,2531100m2
60Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,2839tấn
61Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V1,5149tấn
62Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mục II Chương V0,0123tấn
63Bê tông cọc đá 1x2 M300Mục II Chương V7,26m3
64Ván khuôn cọcMục II Chương V0,5963100m2
65Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần thẳng đóng ngậpMục II Chương V0,708100m
66Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần đóng xiên ngập đấtMục II Chương V0,472100m
67Đập đầu cọcMục II Chương V0,19m3
68Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mục II Chương V0,7971tấn
69Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mục II Chương V0,0796tấn
70Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mục II Chương V3,666tấn
71Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mục II Chương V0,0197tấn
72Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mmMục II Chương V0,0904tấn
73Thép tấmMục II Chương V90,43kg
74Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mmMục II Chương V0,0904tấn
75Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMục II Chương V0,5392tấn
76Thép tấmMục II Chương V539,2kg
77Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMục II Chương V0,5392tấn
78Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II Chương V161 mối nối
79Bê tông cọc đá 1x2 M300Mục II Chương V17,56m3
80Ván khuôn cọcMục II Chương V1,454100m2
81Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần xiên đóng ngậpMục II Chương V2,128100m
82Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần đóng xiên không ngập đấtMục II Chương V0,72100m
83Đập đầu cọcMục II Chương V0,3m3
84Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpMục II Chương V0,52100m
85Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpMục II Chương V0,44100m
86Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMục II Chương V1,7368tấn
87Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMục II Chương V1,7368tấn
88Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMục II Chương V0,52100m
89Thép I400 (thép KH: 1,17% x 2tháng + 3,5%x1lần = 5,84%)Mục II Chương V426,0864kg
90Thép U300 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%)Mục II Chương V134,112kg
91Thép L100 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%)Mục II Chương V4,832kg
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V8,38m3
93Tháo dỡ hệ dầm thép và mặt cầu thép tròn nhịp giữa dài 8m, rộng 2,0mMục II Chương V0,8tấn
94Nhổ cọc BTCT 0,2mx0,2m trụ cầuMục II Chương V0,48100m
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiMục II Chương V82,3925m3
E CẦU TẠM K0+675
1Lắp dầm I400 vào vị tríMục II Chương V2,64tấn
2Thép I400 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V330Kg
3Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V1,5063tấn
4Thép U200 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V63,63Kg
5Thép L75x75x7 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V124,6563Kg
6Lắp đặt gỗ mặt cầuMục II Chương V2,11m3
7Bulon liên kết hệ mặt cầu Þ16, L=20cmMục II Chương V32Cái
8Đóng cừ tràm gia cố đáy rọ đá L = 4m, ngập đất 4m - Þgốc 8-10, Þngọn ≥ 3,5cmMục II Chương V3,2100m
9Lắp đặt gỗ mố cầuMục II Chương V0,481m3
10Làm và thả rọ đá KT 0,5x0,8x2m trên cạnMục II Chương V21 rọ
11Lưới B40Mục II Chương V12M2
12Đá 4x6Mục II Chương V1,6M3
13Đóng cọc thép hình I400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, L = 12m, đóng ngập 8mMục II Chương V0,32100m
14Đóng cọc thép hình I.400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, phần đóng không ngậpMục II Chương V0,16100m
15Lắp đặt thép hình liên kết trụ cầu tạmMục II Chương V0,582tấn
16Thép I400 (thép KH: 1,17% x 5tháng + 3,5%/lần = 9,35%)Mục II Chương V296,208Kg
17Thép U300 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V57,15Kg
18Thép U120 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%)Mục II Chương V15,6Kg
19Tháo dỡ gỗ mặt cầuMục II Chương V2,58m3
20Tháo dỡ dầm cầuMục II Chương V2,64tấn
21Tháo dỡ thép hình liên kếtMục II Chương V2,0883tấn
22Nhổ cọc thép hình I400Mục II Chương V0,48100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18408184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền đá dăm cấp phối, mặt đường >= 3,5m; cầu trên tuyến có kết cấu cọc, mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, tải trọng >= 3,5 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.577.145.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công32
3 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công32
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng32
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công32
7 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm dùi bê tông2
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đào vật liệu2
3 Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén2
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) thổi vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) tưới nhựa1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) rải đá1
10 Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) ủi vật liệu1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
12 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
13 Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) nâng cẩu vật lieu, cấu kiện2
14 Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) cắt uốn thép2
15 Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén2
16 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đóng cọc2
17 Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) hàn thép2
18 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trộn bê tông2
19 Phao thép chuyên dùng chở thiết bị thi công hoăc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) chở thiết bị thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->