Gói thầu: Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:37:00 đến ngày 2022-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,690,380,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18408184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền đá dăm cấp phối, mặt đường >= 3,5m; cầu trên tuyến có kết cấu cọc, mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, tải trọng >= 3,5 tấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.577.145.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thổi vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng cẩu vật lieu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phao thép chuyên dùng chở thiết bị thi công hoăc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2 Đường đông kênh Sáu Ầu xã Tân Lập 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II Chương V | 66,5843 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II Chương V | 2,418 | 100m3 |
| 3 | Di dời kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V | 478,4 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 58,793 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 115,372 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) gia cố ao, mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mục II Chương V | 113,729 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mục II Chương V | 16,247 | 100m |
| 8 | Vật tư cừ tràm | Mục II Chương V | 14.111,68 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc khung cừ, đường kính cốt thép 6mm | Mục II Chương V | 0,414 | tấn |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 60,224 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 60,224 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục II Chương V | 105,16 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 23,916 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V | 95,115 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mục II Chương V | 95,115 | 100m2 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục II Chương V | 147 | cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, L = 3,5m | Mục II Chương V | 15 | cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, móng biển báo rộng | Mục II Chương V | 10,11 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 10,61 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V | 147 | cái |
| 24 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m, đất cấp I | Mục II Chương V | 5,58 | 100m |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 3.579,962 | m3 |
| B | CẦU CHÍNH K0+275 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mục II Chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mục II Chương V | 1,3221 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,1716 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1349 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1349 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mục II Chương V | 24,9 | kg |
| 9 | Thép hình 75x75x7 | Mục II Chương V | 110,04 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1622 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1075 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước | Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V | 19,84 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầu | Mục II Chương V | 7,48 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dầm I280 cấp tải 3,5T dài 7m vào vị trí | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 17 | Dầm I280 cấp tải 3,5T | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầu | Mục II Chương V | 10,19 | m3 |
| 19 | Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can + tường đầu lan can | Mục II Chương V | 1,9 | m3 |
| 20 | Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngang | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ gờ lan can + tường đầu lan can | Mục II Chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mục II Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mục II Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mục II Chương V | 0,849 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,0996 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 0,0303 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1275 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1275 | tấn |
| 31 | Thép tấm | Mục II Chương V | 17,43 | kg |
| 32 | Thép hình 75x75x7 | Mục II Chương V | 110,04 | kg |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,0753 | tấn |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1401 | tấn |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước | Mục II Chương V | 0,1005 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V | 14,08 | m2 |
| 37 | Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầu | Mục II Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dầm I400 cấp tải 3,5T dài 9m vào vị trí | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 40 | Dầm I400 cấp tải 3,5T | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầu | Mục II Chương V | 7,74 | m3 |
| 42 | Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can | Mục II Chương V | 1,03 | m3 |
| 43 | Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngang | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Mục II Chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mục II Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mục II Chương V | 0,0173 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mục II Chương V | 0,2446 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mục II Chương V | 0,267 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mục II Chương V | 0,0716 | tấn |
| 51 | Bê tông M300, đá 1x2 mố cầu | Mục II Chương V | 6,37 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 đáy bệ mố | Mục II Chương V | 1,13 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mố cầu | Mục II Chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 54 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6 | Mục II Chương V | 0,0345 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ10 | Mục II Chương V | 0,1536 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ12 | Mục II Chương V | 0,1825 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16 | Mục II Chương V | 0,1052 | tấn |
| 58 | Đổ BT đá 1x2 M.300 | Mục II Chương V | 5,84 | m3 |
| 59 | Ván khuôn trụ cầu | Mục II Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 60 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,2839 | tấn |
| 61 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 1,5149 | tấn |
| 62 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mục II Chương V | 0,0123 | tấn |
| 63 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mục II Chương V | 7,26 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần thẳng đóng ngập | Mục II Chương V | 0,708 | 100m |
| 66 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần đóng xiên ngập đất | Mục II Chương V | 0,472 | 100m |
| 67 | Đập đầu cọc | Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 68 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,7971 | tấn |
| 69 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,0796 | tấn |
| 70 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 3,666 | tấn |
| 71 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mục II Chương V | 0,0197 | tấn |
| 72 | Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 73 | Thép tấm | Mục II Chương V | 90,43 | kg |
| 74 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 75 | Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,5392 | tấn |
| 76 | Thép tấm | Mục II Chương V | 539,2 | kg |
| 77 | Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,5392 | tấn |
| 78 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 79 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mục II Chương V | 17,56 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 81 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần xiên đóng ngập | Mục II Chương V | 2,08 | 100m |
| 82 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần đóng xiên không ngập đất | Mục II Chương V | 0,768 | 100m |
| 83 | Đập đầu cọc | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 85 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mục II Chương V | 1,7368 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mục II Chương V | 1,7368 | tấn |
| 88 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mục II Chương V | 0,51 | 100m |
| 89 | Thép I400 (thép KH: 1,17% x 2tháng + 3,5%x1lần = 5,84%) | Mục II Chương V | 426,0864 | kg |
| 90 | Thép U300 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%) | Mục II Chương V | 134,112 | kg |
| 91 | Thép L100 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%) | Mục II Chương V | 4,832 | kg |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 9,99 | m3 |
| 93 | Nhổ cọc BTCT 0,2mx0,2m trụ cầu | Mục II Chương V | 0,64 | 100m |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 82,3925 | m3 |
| C | CẦU TẠM K0+275 | |||
| 1 | Lắp dầm I400 vào vị trí | Mục II Chương V | 2,64 | tấn |
| 2 | Thép I400 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 330 | Kg |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Mục II Chương V | 1,5063 | tấn |
| 4 | Thép U200 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 63,63 | Kg |
| 5 | Thép L75x75x7 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 124,6563 | Kg |
| 6 | Lắp đặt gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 2,1 | 1m3 |
| 7 | Bulon liên kết hệ mặt cầu Þ16, L=20cm | Mục II Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố đáy rọ đá L = 4m, ngập đất 4m - Þgốc 8-10, Þngọn ≥ 3,5cm | Mục II Chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt gỗ mố cầu | Mục II Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá KT 0,5x0,8x2m trên cạn | Mục II Chương V | 2 | 1 rọ |
| 11 | Lưới B40 | Mục II Chương V | 12 | M2 |
| 12 | Đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,6 | M3 |
| 13 | Đóng cọc thép hình I400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, L = 12m, đóng ngập 8m | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I.400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, phần đóng không ngập | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thép hình liên kết trụ cầu tạm | Mục II Chương V | 0,582 | tấn |
| 16 | Thép I400 (thép KH: 1,17% x 5tháng + 3,5%/lần = 9,35%) | Mục II Chương V | 296,208 | Kg |
| 17 | Thép U300 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 57,15 | Kg |
| 18 | Thép U120 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 15,6 | Kg |
| 19 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 2,58 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ dầm cầu | Mục II Chương V | 2,64 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thép hình liên kết | Mục II Chương V | 2,0883 | tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I400 | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| D | CẦU CHÍNH K0+675 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mục II Chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mục II Chương V | 1,3221 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,1716 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1349 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1349 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mục II Chương V | 24,9 | kg |
| 9 | Thép hình 75x75x7 | Mục II Chương V | 110,04 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1622 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1075 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước | Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V | 19,84 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầu | Mục II Chương V | 7,48 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dầm I280 cấp tải 3,5T dài 7m vào vị trí | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 17 | Dầm I280 cấp tải 3,5T | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầu | Mục II Chương V | 10,19 | m3 |
| 19 | Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can + tường đầu lan can | Mục II Chương V | 1,9 | m3 |
| 20 | Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngang | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ gờ lan can + tường đầu lan can | Mục II Chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mục II Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mục II Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mục II Chương V | 0,849 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,0996 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 0,0303 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1275 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mục II Chương V | 0,1275 | tấn |
| 31 | Thép tấm | Mục II Chương V | 17,43 | kg |
| 32 | Thép hình 75x75x7 | Mục II Chương V | 110,04 | kg |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø90 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,0753 | tấn |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mục II Chương V | 0,1401 | tấn |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước | Mục II Chương V | 0,1005 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V | 14,08 | m2 |
| 37 | Sơn trắng đỏ gờ lan can và trụ lan can đầu cầu | Mục II Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dầm I400 cấp tải 3,5T dài 9m vào vị trí | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 40 | Dầm I400 cấp tải 3,5T | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đổ BT đá 1x2 M.300 mặt cầu | Mục II Chương V | 7,74 | m3 |
| 42 | Đổ BT đá 1x2 M.300 gờ lan can | Mục II Chương V | 1,03 | m3 |
| 43 | Bê tông M300, đá 1x2 dầm ngang | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Mục II Chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mục II Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mục II Chương V | 0,0173 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mục II Chương V | 0,2446 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mục II Chương V | 0,267 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mục II Chương V | 0,0716 | tấn |
| 51 | Bê tông M300, đá 1x2 mố cầu | Mục II Chương V | 6,37 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 đáy bệ mố | Mục II Chương V | 1,13 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mố cầu | Mục II Chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 54 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6 | Mục II Chương V | 0,0345 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ10 | Mục II Chương V | 0,1536 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ12 | Mục II Chương V | 0,1825 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16 | Mục II Chương V | 0,1052 | tấn |
| 58 | Đổ BT đá 1x2 M.300 | Mục II Chương V | 5,84 | m3 |
| 59 | Ván khuôn trụ cầu | Mục II Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 60 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,2839 | tấn |
| 61 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 1,5149 | tấn |
| 62 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mục II Chương V | 0,0123 | tấn |
| 63 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mục II Chương V | 7,26 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần thẳng đóng ngập | Mục II Chương V | 0,708 | 100m |
| 66 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=11,8m phần đóng xiên ngập đất | Mục II Chương V | 0,472 | 100m |
| 67 | Đập đầu cọc | Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 68 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mục II Chương V | 0,7971 | tấn |
| 69 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mục II Chương V | 0,0796 | tấn |
| 70 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mục II Chương V | 3,666 | tấn |
| 71 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mục II Chương V | 0,0197 | tấn |
| 72 | Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 73 | Thép tấm | Mục II Chương V | 90,43 | kg |
| 74 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 75 | Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,5392 | tấn |
| 76 | Thép tấm | Mục II Chương V | 539,2 | kg |
| 77 | Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mục II Chương V | 0,5392 | tấn |
| 78 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 79 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mục II Chương V | 17,56 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 81 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần xiên đóng ngập | Mục II Chương V | 2,128 | 100m |
| 82 | Đóng cọc BTCT 25x25, L=17,8m phần đóng xiên không ngập đất | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 83 | Đập đầu cọc | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 84 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 85 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 86 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mục II Chương V | 1,7368 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mục II Chương V | 1,7368 | tấn |
| 88 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 89 | Thép I400 (thép KH: 1,17% x 2tháng + 3,5%x1lần = 5,84%) | Mục II Chương V | 426,0864 | kg |
| 90 | Thép U300 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%) | Mục II Chương V | 134,112 | kg |
| 91 | Thép L100 (KH: 1,5% x 2tháng + 5% x 1lần = 8%) | Mục II Chương V | 4,832 | kg |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 8,38 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ hệ dầm thép và mặt cầu thép tròn nhịp giữa dài 8m, rộng 2,0m | Mục II Chương V | 0,8 | tấn |
| 94 | Nhổ cọc BTCT 0,2mx0,2m trụ cầu | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 95 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 82,3925 | m3 |
| E | CẦU TẠM K0+675 | |||
| 1 | Lắp dầm I400 vào vị trí | Mục II Chương V | 2,64 | tấn |
| 2 | Thép I400 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 330 | Kg |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Mục II Chương V | 1,5063 | tấn |
| 4 | Thép U200 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 63,63 | Kg |
| 5 | Thép L75x75x7 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 124,6563 | Kg |
| 6 | Lắp đặt gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 2,1 | 1m3 |
| 7 | Bulon liên kết hệ mặt cầu Þ16, L=20cm | Mục II Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố đáy rọ đá L = 4m, ngập đất 4m - Þgốc 8-10, Þngọn ≥ 3,5cm | Mục II Chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt gỗ mố cầu | Mục II Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá KT 0,5x0,8x2m trên cạn | Mục II Chương V | 2 | 1 rọ |
| 11 | Lưới B40 | Mục II Chương V | 12 | M2 |
| 12 | Đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,6 | M3 |
| 13 | Đóng cọc thép hình I400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, L = 12m, đóng ngập 8m | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I.400 làm trụ cầu tạm - dưới nước, đất cấp I, phần đóng không ngập | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thép hình liên kết trụ cầu tạm | Mục II Chương V | 0,582 | tấn |
| 16 | Thép I400 (thép KH: 1,17% x 5tháng + 3,5%/lần = 9,35%) | Mục II Chương V | 296,208 | Kg |
| 17 | Thép U300 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 57,15 | Kg |
| 18 | Thép U120 (thép KH: 1,5% x 5tháng + 5% x 1lần = 12,5%) | Mục II Chương V | 15,6 | Kg |
| 19 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu | Mục II Chương V | 2,58 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ dầm cầu | Mục II Chương V | 2,64 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thép hình liên kết | Mục II Chương V | 2,0883 | tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I400 | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18408184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền đá dăm cấp phối, mặt đường >= 3,5m; cầu trên tuyến có kết cấu cọc, mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, tải trọng >= 3,5 tấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.525.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.577.145.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, có giá trị hợp đồng >= 5.525.715.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ có tham gia toàn bộ thời gian thi công | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm dùi bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đào vật liệu | 2 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm nén | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm nén | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm nén | 2 |
| 6 | Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm nén | 1 |
| 7 | Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | thổi vệ sinh | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | tưới nhựa | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | rải đá | 1 |
| 10 | Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | ủi vật liệu | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trắc đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trắc đạc | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | nâng cẩu vật lieu, cấu kiện | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | cắt uốn thép | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đầm nén | 2 |
| 16 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=1,8 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | đóng cọc | 2 |
| 17 | Máy hàn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | hàn thép | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | trộn bê tông | 2 |
| 19 | Phao thép chuyên dùng chở thiết bị thi công hoăc sà lan đặt cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | chở thiết bị thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi