Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540750-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220533124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 11:27:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,501,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12520115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV+ Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh với Quốc lộ 47 qua địa phận xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự tham gia gói thầu, Máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân, Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3986100m3
2Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3647100m3
3Đánh cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3282100m3
4Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9313100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7541100m3
6Đào rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6513100m3
7Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3107100m3
8Mua đất từ đồi về đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,8271m3
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,482710m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,482710m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 6,51km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,482710m³/1km
12Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9313100m3
13Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9313100m3/1km
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1486100m3
15Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1486100m3/1km
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8901100tấn
17Cấp phối BTN C19Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.389,01tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,6702100m2
19Bù vênh mặt đường C19 chiều dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,6702100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,6723100m2
21Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,149100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,149100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,149100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,149100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,149100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4326100tấn
27Cấp phối BTN C19Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công543,26tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9345100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9345100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1292100tấn
31Cấp phối BTN C19Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,92tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4519100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,3km tiếp theo,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4519100tấn
34Đào xử lý hư hỏng 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1497100m3
35Hoàn trả lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên chiều dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1497100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1497100m2
37Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1497100m2
38Bê tông nâng cao tường đầu cống M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,16m3
39Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2884100m2
40Khoan lỗ D15mm, sâu 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0071 lỗ khoan
41Lắp dựng cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3655tấn
42Bê tông lót đáy móng, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,64m3
43Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công330,03m3
44Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,0613100m2
45Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,1034tấn
46Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7444tấn
47Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0561cấu kiện
48Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,68m3
49Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9464tấn
50Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5658tấn
51Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4585100m2
52Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công881cấu kiện
53Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,89m3
54Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,247tấn
55Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3133tấn
56Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4966100m2
57Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0091cấu kiện
58Bê tông xi măng đệm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,05m3
59Bê tông hố thu, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,86m3
60Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7642tấn
61Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4576tấn
62Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1402100m2
63Lắp đặt tấm đan hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công411cấu kiện
64Bê tông tấm đan M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76m3
65Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m3
66Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,54m3
67Bê tông lót M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96m3
68Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,084100m2
69Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3696100m2
70Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1056100m2
71Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2365tấn
72Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,134tấn
73Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141cấu kiện
74Đào rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6776100m3
75Đắp đất hoàn thiện đạt độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,271100m3
76Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
77Thanh lý cống cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25m3
78San gạt bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m3
79Vữa XM M100 dày 2cm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m2
80Thi công lớp đá đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m3
81Bốc xếp cấu kiện đốt rãnh - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0971 cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện đốt rãnh - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.0971 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện tấm đan trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công353,925tấn
84Bốc xếp cấu kiện tấm đan trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công353,925tấn
85Lắp đặt biển báo tám giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
86Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH= 1,6x1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
87Lắp đặt biểm chữ nhật BxH= 0,9x1,2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
88Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
89Biển báo chữ nhật S>1m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,76m2
90Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,6m
91Đào hố chôn cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,751m3
92Đào đất thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,21m3
93Bê tông lót, chèn M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,17m3
94Bê tông thân cột M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38m3
95Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,41m2
96Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,021m2
97Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0266tấn
98Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0563100m2
99Tấm phản quang 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
100Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151 cấu kiện
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15100 m
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
2Lắp đặt biển chỉ hưỡng chữ nhật KT 0,31x1,3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Biển báo chữ nhật STheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,806m2
5Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Cờ hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8CòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Bê tông bệ cọc tiêu M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,03m3
10Cọc tiêu bằng bằng ống nhựa PVC 88mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150cọc
11Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
12Dây trơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
13Công điều tiết đảm báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12520115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV+ Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1.1KW2
4 Máy đào ≥ 0,4m32
5 Máy đầm dùi ≥ 1.1KW2
6 Máy ủi ≥ 108CV1
7 Máy Lu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->