Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:27:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,501,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12520115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV+ Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh với Quốc lộ 47 qua địa phận xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự tham gia gói thầu, Máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuan; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân, Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3986 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3647 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3282 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9313 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7541 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6513 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3107 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ đồi về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,8271 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4827 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4827 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 6,51km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4827 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9313 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9313 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1486 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1486 | 100m3/1km |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8901 | 100tấn |
| 17 | Cấp phối BTN C19 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.389,01 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,6702 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường C19 chiều dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,6702 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,6723 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,149 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,149 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,149 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,149 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,149 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4326 | 100tấn |
| 27 | Cấp phối BTN C19 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 543,26 | tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9345 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9345 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1292 | 100tấn |
| 31 | Cấp phối BTN C19 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,92 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4519 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,3km tiếp theo, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4519 | 100tấn |
| 34 | Đào xử lý hư hỏng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1497 | 100m3 |
| 35 | Hoàn trả lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1497 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1497 | 100m2 |
| 37 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1497 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nâng cao tường đầu cống M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2884 | 100m2 |
| 40 | Khoan lỗ D15mm, sâu 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.007 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Lắp dựng cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3655 | tấn |
| 42 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,64 | m3 |
| 43 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 330,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,0613 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,1034 | tấn |
| 46 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7444 | tấn |
| 47 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.056 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,68 | m3 |
| 49 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9464 | tấn |
| 50 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5658 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4585 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,89 | m3 |
| 54 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,247 | tấn |
| 55 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3133 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4966 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.009 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông xi măng đệm, M100, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,05 | m3 |
| 59 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,86 | m3 |
| 60 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7642 | tấn |
| 61 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4576 | tấn |
| 62 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1402 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | m3 |
| 66 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,54 | m3 |
| 67 | Bê tông lót M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3696 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2365 | tấn |
| 72 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,134 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6776 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn thiện đạt độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,271 | 100m3 |
| 76 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| 77 | Thanh lý cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 78 | San gạt bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m3 |
| 79 | Vữa XM M100 dày 2cm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện đốt rãnh - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.097 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện đốt rãnh - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.097 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 353,925 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 353,925 | tấn |
| 85 | Lắp đặt biển báo tám giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH= 1,6x1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt biểm chữ nhật BxH= 0,9x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 89 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,76 | m2 |
| 90 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,6 | m |
| 91 | Đào hố chôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | 1m3 |
| 92 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót, chèn M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,17 | m3 |
| 94 | Bê tông thân cột M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | m3 |
| 95 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 1m2 |
| 96 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | 1m2 |
| 97 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0266 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0563 | 100m2 |
| 99 | Tấm phản quang 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 100 m |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển chỉ hưỡng chữ nhật KT 0,31x1,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật S | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,806 | m2 |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Bê tông bệ cọc tiêu M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | m3 |
| 10 | Cọc tiêu bằng bằng ống nhựa PVC 88mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cọc |
| 11 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 12 | Dây trơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 13 | Công điều tiết đảm báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12520115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV+ Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.938.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1.1KW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1.1KW | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 7 | Máy Lu | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi