Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Phan Hưng Tạo (đoạn từ cầu Tràng Cần đến Quốc lộ 8A), phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Phan Hưng Tạo (đoạn từ cầu Tràng Cần đến Quốc lộ 8A), phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:13:00 đến ngày 2022-05-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,866,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1800071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3600142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.506.699.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Phan Hưng Tạo (đoạn từ cầu Tràng Cần đến Quốc lộ 8A), phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo, nâng cấp đường Phan Hưng Tạo (đoạn từ cầu Tràng Cần đến Quốc lộ 8A), phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có giá trị doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,4875 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,6626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 44,587 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,4715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,9174 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 4,0405 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14,587 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,7715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,9174 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9308 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 8,3772 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 1.199,0566 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 5,2986 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K98 | Mô tả KT theo chương V | 700,6869 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 189,9744 | 10m3/1km |
| 19 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 46,6245 | m3 |
| 20 | Đào đất mương, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,8587 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,3249 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,5052 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 644,8472 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 64,4847 | 10m3/1km |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,167 | 10m |
| 27 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 14,4509 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 12,6167 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,0969 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,0969 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 12,6167 | 100m2 |
| 32 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2. | Mô tả KT theo chương V | 12,6167 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả KT theo chương V | 12,6167 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.52 cm | Mô tả KT theo chương V | 12,6136 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 16,5725 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,7543 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,7543 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 16,5725 | 100m2 |
| 39 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2. | Mô tả KT theo chương V | 16,5725 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả KT theo chương V | 16,5725 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả KT theo chương V | 18,4763 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 1,8342 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,3048 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,3048 | 100tấn |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,8342 | 100m2 |
| 46 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2. | Mô tả KT theo chương V | 1,8342 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả KT theo chương V | 1,8342 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm | Mô tả KT theo chương V | 158 | đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1.544,13 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt gối đỡ ống cống đường kính D=600mm | Mô tả KT theo chương V | 350 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 14,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 26,9125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 49,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 7,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,2745 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 13 | Tấm nắp gang xám khung âm, nắp tròn, KT 850x850/D650 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lưới chắn rác bằng gang KT: 960x530x60mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 3,7754 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,82 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 0,1625 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 35 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,182 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 8,6309 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất K98 | Mô tả KT theo chương V | 10,1825 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,8813 | 10m3/1km |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | mối nối |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 15,83 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,13 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,78 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 47,53 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 75,53 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 33,95 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,0574 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hào | Mô tả KT theo chương V | 9,6628 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,037 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 679 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 679 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 679 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 8,4875 | 10 tấn/1km |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1.018 | cấu kiện |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 762 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 34,27 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,71 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 46,83 | m3 |
| 72 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 361,5 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 5,8826 | 100m2 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1.018 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1.018 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 14,275 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 14,275 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 9,995 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả KT theo chương V | 1.063,62 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1.063,62 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 72,41 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 21,27 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,2127 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả KT theo chương V | 140,07 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đình | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộ |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ tôn hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Sản xuất tôn hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 10 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Mô tả KT theo chương V | 0,143 | 100m |
| D | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải bãi đúc bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,5497 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch Terazzo | Mô tả KT theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,174 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5601 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc cảnh báo cáp 9 viên/m | Mô tả KT theo chương V | 103,5 | viên |
| 7 | Băng cảnh báo dây cáp điện | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tủ công tơ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,448 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng trụ tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 16 | Bu lông D20 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Tủ điện 8 công tơ | Mô tả KT theo chương V | 12 | tủ |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm qua đường bảo vệ cáp đường kính D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 773,43 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 2.520 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,5583 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 7,1761 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm 2 ruột, 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đầu cáp M95 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cáp M50 | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Tháo hạ cột bê tông H | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 28 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn | Mô tả KT theo chương V | 0,3816 | km |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,5202 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3544 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,928 | m3 |
| 6 | Bu lông M24x800 bao gồm đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả KT theo chương V | 370,8 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm 4 ruột, 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3,9728 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả KT theo chương V | 11 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả KT theo chương V | 11 | cần đèn |
| 14 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đèn cao áp LED 150W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 11 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lát gạch thẻ trụ đỡ tủ điện, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 7,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả KT theo chương V | 3,65 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả KT theo chương V | 3,65 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả KT theo chương V | 7,3 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 7,3 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả KT theo chương V | 3,65 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN20mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa Dn20 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều Dn20 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nối Dn20 | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| I | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Khoan đục bê tông lắp đặt ống ngoi lên trụ bệ tủ cáp | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hoàn trả | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m³ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ ống PVC.110 bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Ф≤114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp ≤3 | Mô tả KT theo chương V | 7,46 | 100m/1 ống |
| 5 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300 x 2 hoặc 600 x 2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bệ tủ |
| 6 | Lắp đặt cút cong Ф61 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE | Mô tả KT theo chương V | 124,33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9 | m³ |
| 10 | Lắp đặt tủ Sliter lên bệ, loại tủ ≤300 x 2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | tủ |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤24 sợi | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp quang loại MX ≤ 24Fo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ MX |
| 13 | Làm vệ sinh môi trường, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thành | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1800071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3600142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.506.699.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy lu 8-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi