Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Kim Đường thuộc UBND huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:02:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,875,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Kim Đường thuộc UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp Cải tạo dãy nhà lớp học cũ thuộc UBND xã thành khu hành chính - Khối đoàn thể, xã Kim Đường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Đường. Địa chỉ: Xã Kim Đường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Đường; Địa chỉ: Xã Kim Đường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Kim Đường; Địa chỉ: Xã Kim Đường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,54 | 100m3 | |
| 2 | Ni lon lót chống thấm | 674,77 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 674,77 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | 674,77 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 30,537 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 37,249 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp tường | 8,664 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,537 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,249 | 1m2 | |
| 10 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 8,664 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 200,22 | m2 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,809 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,302 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,813 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,208 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,099 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 0,9 | 1m2 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | 100kg | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 2,178 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,79 | m2 | |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,01 | 1m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 321,592 | m2 | |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 321,592 | 1m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,482 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,482 | 1m2 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 221,82 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 40 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 40 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,698 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,875 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 112,272 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 514,46 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 648,086 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 498,421 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 184,8 | m | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 59,02 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 44,11 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,928 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox | 1 | bể | |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | 38,86 | m2 | |
| 16 | Mài, vệ sinh bề mặt bậc tam cấp | 51,419 | 1m2 | |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | 0,498 | 100m | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,159 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,159 | 100m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,336 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 2,088 | 100m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 38,86 | 1m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 38,86 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,218 | 100m2 | |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,22 | m | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,172 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,821 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,247 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 4,79 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,547 | m3 | |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | 100kg | |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,658 | 100kg | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 20,228 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 4,838 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,137 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,964 | 1m2 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,148 | 100kg | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,084 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 264,812 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 39 | m2 | |
| 43 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | 71,064 | m2 | |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 2,239 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 414,007 | m2 | |
| 46 | SX và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 theo TK | 10,08 | m | |
| 47 | Sx và lắp dựng lan can hành lang theo TK | 46,9 | m | |
| 48 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 29,7 | m2 | |
| 49 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 15,33 | m2 | |
| 50 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 21,06 | m2 | |
| 51 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 1,08 | m2 | |
| 52 | Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 22,692 | m2 | |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 648,086 | 1m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.316,693 | 1m2 | |
| 55 | SX và lắp dựng vách ngăn vệ sính compact dày 12ly, phụ kiện inox đồng bộ | 5,98 | m2 | |
| 56 | Thi công trần nhôm clipin 600x600 dày 0,7ly | 19,661 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 58 | Van phao điên | 2 | cái | |
| 59 | Máy bơm tăng áp | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,5 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,14 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt zac co nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van khoá D25 | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 1,7 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xả | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | 13 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 136 | m | |
| C | CẢI TẠO BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bổ sung 01 máy bơm nước 1.5KW | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ vật liệu lọc cũ | 7,543 | m3 | |
| 3 | Vệ sinh lòng bể | 41,962 | m3 | |
| 4 | Thay vật liệu lọc mới theo TK | 1 | toàn bộ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,543 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,543 | m3 | |
| 7 | Vệ sinh lòng bể | 26,421 | m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG VÀ KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 121,87 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,482 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,27 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 85,989 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,601 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,383 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,047 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 2,233 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,255 | m3 | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | 100kg | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,337 | 100kg | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 4,928 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 41,83 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 2,97 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 193,542 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 159,167 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 130,937 | m2 | |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | 29,376 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 29,376 | 1m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 29,376 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,442 | 1m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 329,754 | 1m2 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,044 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 85,989 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 52,8 | m | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,71 | m2 | |
| 30 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 7,425 | m2 | |
| 31 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 8,1 | m2 | |
| 32 | Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 4,185 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,219 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 300 | 11,92 | m | |
| 39 | Tháo dỡ trần | 30 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng tôn xốp 3 lớp | 30 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi