Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:48:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,911,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kè chắn đất Khu tái định cư xã Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết móng, tường xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| 6 | San phế liệu bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,508 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1281 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2339 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6337 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1341 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,9961 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5527 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7467 | 100m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính KT đá xây trung bình 25*25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.084,75 | m |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công mặt bích thép KT 120x120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 2 | Lắp đặt mặt bích thép KT 120x120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 3 | Lắp dựng bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 4 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2472 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 6 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,1665 | kg |
| E | VỈA HÈ LÀM LẠI | |||
| 1 | Bó lại viên vỉa đã tháo dỡ, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất để đắp đất màu trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bó vỉa, đất cấp III (L thống kê trên bình đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,44 | m2 |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,5 | m3 |
| 10 | Đào hố trồng cây. Hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hố |
| 11 | Cho phân vào hố. Kích thước hố: (Đường kính x chiều sâu = 100x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hố |
| 12 | Trồng cây bóng mát. Cỡ bầu 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 13 | Cây muồng vàng (H = 3m; ĐK gốc đo cách mặt đất 1,3m: d=(10-12)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 14 | Tưới cây bóng mát. Bầu >= 60x60cm. Tưới thủ công (tính 30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1000cây /lần |
| 15 | Trồng cỏ Nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m2 |
| 16 | Tưới cỏ. Tưới thủ công (tính 30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | 100m2/ lần |
| G | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công thanh chống đứng bằng thép định hình H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 2 | Gia công thanh chống ngang bằng thép định hình H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép H300) bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chống sạt mái đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8348 | 100m2 |
| H | CÁC KHOẢN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 2 | Phí Bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥1,25m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,5kW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi