Gói thầu: Gói thầu XL-F05F16.LT0C.21030 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447526-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL-F05F16.LT0C.21030 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng
Số hiệu KHLCNT 20220447459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:12:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 287,789,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31684709E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6336941E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 201.452.864 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 201.452.864 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 201.452.864 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-F05F16.LT0C.21030 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: XDM trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng
30 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: (024) 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Thanh liên kết l50 0,98mPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2cái
2Thanh liên kết l50 1.6mPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị5cái
3Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị5cái
4Thanh liên kết đà L50- 1,6mPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2cái
5Bảng báo nguy hiểmPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2cái
6Bảng tên thiết bị, đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục I8cái
7Bảng tên trạmPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2cái
8Vis mạ zn 5*50Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị4cái
9Thuốc hàn (Cadweld)Phần 2 – Chương V, Mục I12Lọ
10Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị4cái
11ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị6mét
12Thùng che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp MBAPhần 2 – Chương V, Mục I1Bộ
13Thuốc hàn (Cadweld)Phần 2 – Chương V, Mục I11Lọ
14Biển báo lộ ra cáp ABCPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị24cái
15Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục I6,91m3
16Thép tròn d12Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị51,6Kg
17Kẽm buộc 1 lyPhần 2 – Chương V, Mục I0,7kg
18Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục I3,8m3
19Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục I2.388,84Kg
20Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị11Cái
21Cừ tràm 4,5mPhần 2 – Chương V, Mục I53Cây
22Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục I1.590,02lít
B Hạng mục 2: XDM trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng - Trung thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II3Trụ
2Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
3Kéo dây nhôm lõi thép AC 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,164Km
4Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50Phần 2 – Chương V, Mục II0,499Km
5Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
7Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II5Bộ
9Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II11Cái
10Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
11Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
12Lắp đặt đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Phần 2 – Chương V, Mục II1cái
13Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
14Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,110 cái
15V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II6,95Tấn
16V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II1,209Tấn/km
17Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,476Tấn
18Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,476Tấn
19Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,733Tấn
20Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,733Tấn
C Hạng mục 3: XDM trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
2Lắp thùng bảo vệ máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
3Lắp máy biến thế 3P 400kVAPhần 2 – Chương V, Mục II2Máy
4V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II4,82Tấn/km
5Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II4,82Tấn
6Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II4,82Tấn
7Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II3cái
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
9Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
10Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
11Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
12Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi -Phần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
13Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
14Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
15Lắp đà đơn L75 dài 1,2m ( không phụ kiện)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
16Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện)Phần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
17Lắp giá đỡ đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
18Lắp Thùng che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp MBAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
19Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kVPhần 2 – Chương V, Mục II7Mét
20Lắp đầu cosse 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục II6Cái
21Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
22Lắp trụ đôi BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
23Lắp bảng báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
24Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
25Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
26Lắp dây cáp xuất M240 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II72Mét
27Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II12Mét
28Lắp đầu cosse 240mm2Phần 2 – Chương V, Mục II24Cái
29Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
30Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVPhần 2 – Chương V, Mục II48Mét
31Lắp tiếp địa cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
32Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
33Lắp ống PVC luồn xuất cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
34Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II4cái
35V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II8,34Tấn
36V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II1,937Tấn/km
37Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,255Tấn
38Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,255Tấn
39Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II1,681Tấn
40Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II1,681Tấn
D Hạng mục 4: XDM trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II6Hộp
2Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II8Hộp
3Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II8Hộp
4Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II2Hộp
5V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,01Tấn/km
6Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,01Tấn
7Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,01Tấn
8Lắp phụ kiện Domino 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
9Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,379Km
10Lắp trụ BTLT 8,5m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
11Giữ trụ BTLT 8,5m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II5Trụ
12Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II11Bộ
13Lắp ống PVC luồn cáp ABC 4x95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II2Trạm
14Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuPhần 2 – Chương V, Mục II7Trụ
15Hạ trụ BT đơn, LT, vuông Phần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
16Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,28km
17Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 35 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,04Km
18Tháo dây mắc điện 1p, 3pPhần 2 – Chương V, Mục II0,34Km
19Lắp dây mắc điện 1p, 3pPhần 2 – Chương V, Mục II0,23Km
20Tháo cần đèn và phụ kiệnPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
21Lắp cần đèn và phụ kiệnPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
22Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II22Cái
23Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II22Cái
24V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II0,157Tấn
25V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II2,566Tấn/km
26Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II1,126Tấn
27Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II1,126Tấn
28Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,157Tấn
29Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,157Tấn
E Hạng mục 5: XDM trạm 1x400kVA để giải quyết đầy tải cho trạm Đồng Tiến 5A và trạm 1x400 kVA để giải quyết đầy tải trạm Ấp 4 TTH, Tân Thới Hiệp 16 và trạm Toàn Thắng - móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
2Đổ bê tông móng trụ 14 đôi trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
3Đổ bê tông móng trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
4Đổ bê tông móng trạm trụ ghép có cừ tràmPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
5Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
6V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,326Tấn/km
7Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,326Tấn
8Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,326Tấn
F Hạng mục 6: Chi phí khai quang cây xanh
1Khai quang cây xanhPhần 2 – Chương V, Mục II1công trình
G Hạng mục 7: Chi phí máy phát điện
1Chi phí máy phát 630kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; chi phí nhiên liệu)Phần 2 – Chương V, Mục II1Máy
H Hạng mục 8: Chi phí thi công live-line công trình
1Thay trụ mặt bích 2 đoạnPhần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
2Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
3Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II11 xà
4Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứngPhần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
5Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 PhaPhần 2 – Chương V, Mục II61 cái
6Thay sứ treo đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
7Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
8Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
I Hạng mục 9: Chi phí mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhBao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 895.851.781 đồng1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31684709E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6336941E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 201.452.864 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 201.452.864 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 201.452.864 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->