Gói thầu: Thi công xây, trát, điện nước, nhà máy phát, nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HUD NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây, trát, điện nước, nhà máy phát, nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:42:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,287,040,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng II trở lên.Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Hợp đồng thi công các công trình đã thực hiện, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chứng chỉ giám sát thi công XD.(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp của bằng cấp được yêu cầu minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên hoặc có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Bằng đại học có đầy đủ các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, Điện, Cấp thoát nước, Cơ khí/máy, Công nghệ thông tin/Viễn thông, Kiến trúc sư (trong đó: có 01 người có chứng nhận An toàn lao động-Vệ sinh môi trường, 01 người có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy).+ Hợp đồng thi công các công trình đã thực hiện, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật tham gia nghiệm thu hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị chủ quản hoặc chứng chỉ giám sát.(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp của bằng cấp được yêu cầu minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên ngành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Có 01 người có chứng nhận về An toàn lao động-Vệ sinh môi trường.+ Có 01 người có bằng cấp về đo đạc/trắc địa.+ Có 01 người có chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành thiết bị chuyên dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành thiết bị cần trục tháp.+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành thiết bị vận thăng lồng.+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành máy xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Chuyên môn ngành nghề, bậc thợ phù hợp với tính chất gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >5kVA-0,4kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5kVA-0,4kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện >=20kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 3Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Xe tải >2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy làm thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy làm thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đo điện trở cách điện (Megommet) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở cách điện (Megommet) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở đất (Teromet) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất (Teromet) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bơm thử áp lực >=20Bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Vận thăng lồng (chở hàng và người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng (chở hàng và người) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục tháp (tải trọng đầu cần >=1 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp (tải trọng đầu cần >=1 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giáo+ván khuôn và phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo+ván khuôn và phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HUD NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây, trát, điện nước, nhà máy phát, nhà bảo vệ Đầu tư xây dựng Nhà ở xã hội NƠXH-02 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Phát triển Nhà và Đô thị HUD Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô CC02-Đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258.3815036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô CC02-Đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258.3815036 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY | |||
| 1 | Xây gạch 9x9x19, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,038 | m3 |
| 2 | Xây gạch 5x10x20, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,01 | m3 |
| 3 | Xây gạch 19x19x39 cm, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,104 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,776 | m3 |
| 5 | Xây gạch 9x9x19cm, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,188 | m3 |
| 6 | Xây gạch 9x19x39cm, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,263 | m3 |
| 7 | Xây gạch 5x10x20, vữa XM mác 75 (xây bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,205 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,317 | tấn |
| B | TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.976,088 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.545,329 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.621,6 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.852,384 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975,589 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,69 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,263 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.439,52 | m |
| 9 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,8 | m |
| 10 | Trát hồ dầu vào trụ cột, má cửa, lưới mắt cáo giao giữa dầm, cột, trần với tường dày 3mm (4,5kg xi măng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.473,984 | m2 |
| 11 | Đóng lưới mắt cáo liên kết tường với côt, dầm, khe cắt gạch điện nước đi âm trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.870 | md |
| C | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét sikatop seal 107 chống thấm (2 lớp) sàn và vén chân tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.567,26 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm cổ ống xuyên sàn (rót đầy cổ ống bằng sika grout, sau đó quét sika flex bảo vệ bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492 | cái |
| D | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,342 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 19 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 23 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 24 | Xây gạch 9x9x19, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,951 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,951 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,489 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,951 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,578 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,578 | m2 |
| 33 | Quét sikatop seal 107 chống thấm (2 lớp) sàn và vén chân tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 35 | Louver nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,489 | m2 |
| 36 | Cửa thép chống cháy 90-120p (1 cánh) nhà máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa thép chống cháy nhà máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 39 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Xây gạch 5x10x20, xây móng,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 21 | Xây gạch 9x9x19, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 22 | Xây gạch 9x9x19, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,205 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,157 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,157 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,157 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,157 | m2 |
| 31 | Quét sikatop seal 107 chống thấm (2 lớp) sàn và vén chân tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 -Gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT1, TĐT2: MCCB-4P-630A, Icu = 65kA 2 cái; MCCB-3P-160A, Icu = 36kA 10 cái; MCCB-3P-100A, Icu = 36kA 2 cái; Biến dòng điện 700/5A 6 bộ; Đồng hồ đo đa chức năng (PM) 2 cái; Cầu chì hạ thế 220V - 2A 6 cái; Cầu chì hạ thế 220V - 100A 8 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 6 cái; Thiết bị chống sét 4P+N/PE, Imax = 80kA, 8/20ms 2 cái; Cuộn cắt shuntrip 2 cái; Vỏ tủ: 2200x1000x600, tôn dầy: 2,0mm, sơn tĩnh điện 2 cái; Thanh cái đồng chính 4P-700A (2x80x5) 2 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng TĐUT.1: ATS-4P-40A, Icu=36kA 1 cái; MCCB-4P-320A, Icu=50kA 1 cái; MCCB-3P-125A, Icu = 36kA 1 cái; MCCB-3P-100A, Icu = 36kA 1 cái; MCB-2P-50A, Icu = 10kA 1 cái; Cầu chì hạ thế 220V - 2A 3 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 3 cái; Vỏ tủ: 2200x600x600, tôn dầy: 2,0mm, sơn tĩnh điện 1 cái; Thanh cái đồng chính 4P-350A (2x50x5) 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tổng TĐUT.2: MCCB-3P-250A, Icu = 36kA 1 cái; MCCB-3P-63A, Icu = 36kA 3 cái; MCCB-3P-50A, Icu = 36kA 2 cái; MCCB-3P-32A, Icu = 36kA 3 cái; MCCB-3P-25A, Icu = 36kA 5 cái; Cuộn cắt shuntrip 1 cái; Vỏ tủ: 2200x600x600, tôn dầy: 2,0mm, sơn tĩnh điện 1 cái; Thanh cái đồng chính 4P-250A (2x50x5) 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện tổng ATS: ATS-4P-320A, Icu=50kA 1 cái; Biến dòng điện 350/5A 3 bộ; Đồng hồ đo đa chức năng (PM) 1 cái; Cầu chì hạ thế 220V - 2A 6 cái; Cầu chì hạ thế 220V - 100A 4 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 6 cái; Thiết bị chống sét 4P+N/PE, Imax = 80kA, 8/20ms 1 cái; Vỏ tủ: 2200x600x600, tôn dầy: 2,0mm, sơn tĩnh điện 1 cái; Thanh cái đồng chính 4P-400A (2x50x5) 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐ-ĐX.1: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x500x200mm 1 cái; MCCB-3P-32A, Icu = 18kA 1 cái; MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA 7 cái; MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA 3 cái; Cầu chì 220V/2A 3 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 3 cái; Thanh cái đồng 50A 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ-ĐX.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x500x200mm 1 cái; MCCB-3P-32A, Icu = 18kA 1 cái; MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA 7 cái; MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA 4 cái; Cầu chì 220V/2A 3 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 3 cái; Thanh cái đồng 50A 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐ-SHCĐ: Vỏ tủ điện âm tường lắp 09MCB 1 cái; MCB-3P-25A, Icu = 18kA 1 cái; MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA 4 cái; MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA 2 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hành lang TĐHL3.1, TĐHL3.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 700x600x200mm 2 cái; MCCB-3P-25A, Icu = 18kA 2 cái; MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA 6 cái; MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA 12 cái; Khởi động từ 1 pha 9A 8 cái; Rơ le thời gian Timer-24H 4 cái; Cầu chì 220V/2A 6 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 6 Cái; Thanh cái đồng 50A 2 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 2 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện kỹ thuật TĐKT.1, TĐKT.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x500x200mm 2 cái; MCCB-3P-20A, Icu = 18kA 2 cái; MCCB-3P-16A, Icu = 10kA 2 cái; MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA 4 cái; MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA 2 cái; Cầu chì 220V/2A 6 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 6 cái; Thanh cái đồng 50A 2 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 2 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện tầng TĐ1.1, TĐ1.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1500x800x300mm 2 cái; MCCB-3P-100A, Icu = 25kA 2 cái; MCB-2P-40A, Icu = 10kA 20 cái; Cầu chì 220V/2A 6 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 6 cái; Thanh cái đồng 100A-2x25x5 2 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 2 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện tầng TĐ3.1, TĐ5.1, TĐ7.1, TĐ9.1, TĐ11.1, TĐ3.2, TĐ5.2, TĐ7.2, TĐ9.2, TĐ11.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1500x800x300mm 10 cái; MCCB-3P-125A, Icu = 25kA 10 cái; MCB-1P-40A, Icu = 10kA 120 cái; Cầu chì 220V/2A 30 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 30 cái; Thanh cái đồng 100A-2x25x5 10 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 10 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 12 | Tủ điện tầng TĐ4.1, TĐ6.1, TĐ8.1, TĐ10.1, TĐ12.1, TĐ4.2, TĐ6.2, TĐ8.2, TĐ10.2, TĐ12.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1500x800x300mm 10 cái; MCCB-3P-125A, Icu = 25kA 10 cái; MCB-1P-40A, Icu = 10kA 120 cái; Cầu chì 220V/2A 30 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 30 cái; Thanh cái đồng 100A-2x25x5 10 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 10 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 13 | Tủ điện bơm nước TĐ-BSH: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x350mm 1 cái; MCCB-3P-50A, Icu = 25kA 1 cái; MCCB-3P-40A, Icu = 18kA 2 cái; MCB 1P 10A, Icu = 4,5kA 2 cái; Khởi động từ 3 pha- 40A 2 cái; Cầu chì 220V/2A 3 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 3 cái; Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái; Chuyển mạch vôn kế 1 cái; Rơ le trung gian 1 cái; Máy biến áp 220V/24VAC 1 cái; Nút ấn khởi động 2 cái; Nút ấn dừng 2 cái; Nút ấn dừng: Nút ấn dừng khẩn cấp 1 cái; Chuyển mạch 3 vị trí 2 cái; Đèn tín hiệu 6 cái; Chuông báo động 1 cái; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 14 | Tủ điện bơm tăng áp TĐ-BTA.1: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x500x200mm 1 cái; MCCB-3P-16A, Icu = 10kA 1 cái; MCCB-3P-10A, Icu = 10kA 2 cái; MCB 1P 10A, Icu = 4,5kA 1 cái; Khởi động từ 3 pha- 9A 2 cái; Cầu chì 220V/2A 3 cái; Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) 3 cái; Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái; Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 1 cái; Lắp đặt Rơ le trung gian 1 cái; Lắp đặt bảo vệ điện áp 220V/24VAC 1 cái; Lắp đặt cảm biến áp suất 1 bộ; Lắp đặt nút ấn khởi động 2 cái; Lắp đặt nút ấn khởi động: Lắp đặt nút ấn dừng 2 cái; Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp 1 cái; Chuyển mạch 3 vị trí 2 cái; Lắp đặt đèn tín hiệu 6 bộ; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện thang máy - TĐ-TM.1, TĐ-TM.2: Tủ điện, vỏ tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x500x200mm 2 cái; Aptomat MCCB-3P-63A, Icu = 25kA 2 cái; Aptomat MCCB-3P-40A, Icu = 18kA 2 cái; Aptomat MCCB-3P-32A, Icu = 18kA 2 cái; Aptomat MCB-1P-10A, Icu = 4,5kA 4 cái; Cầu chì 220V/2A 6 cái; Lắp đặt đèn tín hiệu 6 bộ; Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu… 2 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Tủ tụ bù 130kVA (2 Tủ): Lắp đặt tụ bù 1200Hx600Wx400D tole 2ly STĐ màu kem nhăn 2 tủ; Lắp đặt MCCB 3P 200A 25KA 2 cái; Lắp đặt MCCB-3P-100A-25KA 2 cái; Lắp đặt Contactor-50A 10 cái; Tụ bù 30kvar 440V 2 cái; Tụ bù 20kvar 440V 10 cái; Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp 2 cái; Lắp đặt đèn pha (Đỏ-Vàng-Xanh) 1,2 5 đèn; Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 2 cái; Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 2 cái; Lắp đặt biến dòng điện 500A 2 cái; Cầu chì 6A+đế 6 cái; Lắp đặt quạt thông gió tủ tụ bù D20 2 cái; Lắp đặt quạt thông gió tủ tụ bù D20: Lắp đặt cảm biến nhiệt độ 2 bộ; Thanh đồng mạ thiếc 2 bộ; Phụ kiện đấu nối, lắp tủ 2 bộ; Làm đầu cáp khô 2 đầu cáp; Rải cáp điện 4 ruột 150mm2 0,03 100m; Luồn cáp tủ điện 2 đầu cáp; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m 220V/1x20W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led đôi dài 1,2m 220V/2x20W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp led đơn dài 0,6m 220V/1x10W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Đèn tuýp led đơn dài 0,6m 220V/1x10W, chống ẩm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m 220V/1x20W, chống ẩm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đèn sát trần D290, lắp 1 bóng compact 220V/1x12W, chụp bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 23 | Đèn downlight D135 âm trần bóng LED 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | bộ |
| 24 | Đèn pha led gắn tường ngoài nhà 220V/50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đèn gắn tường ngoài nhà IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Đèn trang trí sân vườn ngoài nhà cầu 4 bóng LED 20W, cột cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Quạt trần sải cánh 1,4m 220V/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tắc 2 chiều loại đơn, 220V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Công tắc 1 chiều loại đơn, 220V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 30 | Công tắc 1 chiều loại đôi, 220V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 220V/20A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi ba cực 220V/16A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực 220V/16A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Hộp nhựa âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | hộp |
| 35 | Hộp nhựa nối dây cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cáp 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.526 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 54 | Lắp đặt Cu/Pvc-Fr 1Cx50mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 55 | Lắp đặt Cu/Pvc-Fr 1Cx25mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 56 | Lắp đặt Cu/Pvc-Fr 1Cx16mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt Cu/Pvc-Fr 1Cx10mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 58 | Lắp đặt Cu/Pvc-Fr 1Cx4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 59 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 60 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 61 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | m |
| 62 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 64 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 65 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 66 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 68 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.604 | m |
| 69 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 70 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877 | m |
| 71 | Dây dẫn điện tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 72 | Đầu cos 150mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đầu cáp |
| 73 | Đầu cos 95mm2 +(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 74 | Đầu cos 70mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 75 | Đầu cos 50mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 76 | Đầu cos 35mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 đầu cáp |
| 77 | Đầu cos 25mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 78 | Đầu cos 16mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 79 | Đầu cos 10mm2+(áo cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 đầu cáp |
| 80 | ống PVC F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.350 | m |
| 81 | ống PVC F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 82 | Ống HDPE F110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Ống HDPE F80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 84 | Ống HDPE F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Ống HDPE F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 86 | Kẹp ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 87 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 88 | Nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 89 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 90 | vit +tắc kê nở M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | bộ |
| 91 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m3 |
| 92 | Đào đất hào cáp ngầm cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m3 |
| 93 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 94 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 95 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 1000viên |
| 96 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 97 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 98 | Thang cáp kim loại WxH=200x100mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | m |
| 99 | Thang cáp kim loại WxH=300x100mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 100 | Thang cáp kim loại WxH=400x150mm sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 101 | Cut T nối thang cáp 300x100 với thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Cut T nối máng cáp 200x100 với máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Khớp nối chữ L điều hướng thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Khớp nối chữ Z điều hướng thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | c |
| 105 | Giá đỡ thang máng cáp 200 lòng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cái |
| 106 | Giá đỡ thang máng cáp 300 lòng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 107 | Giá đỡ thang máng cáp 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 108 | Nối thang cáp H100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | cái |
| 109 | Nối thang cáp H150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Ty ren treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 111 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | cái |
| 112 | Bu long M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | bộ |
| 113 | Cọc nối đất bằng thộp f16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 114 | Thanh nối đất bằng đồng trần 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 116 | Tấm đồng tiếp địa 200x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 117 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 118 | Ống HDPE F80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Đào đất móng mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,295 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m3 |
| 122 | Xây gạch 5x10x20, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,052 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 129 | Vỏ tủ điện âm tường lắp 11MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | hộp |
| 130 | Vỏ tủ điện âm tường lắp 12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 131 | MCB-2P-40A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 132 | MCB-1P-25A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 133 | MCB-1P-20A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 134 | MCB-1P-16A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | cái |
| 135 | MCB-1P-10A, Icu = 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 136 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m 220V/1x20W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | bộ |
| 137 | Đèn sát trần D250, lắp 1 bóng compact 220V/1x12W, chụp bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ |
| 138 | Công tắc 1 chiều loại đơn, 220V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | cái |
| 139 | Công tắc 1 chiều loại đôi, 220V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 140 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 220V/20A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 141 | ổ cắm điện đơn ba cực 220V/16A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 142 | ổ cắm điện đôi ba cực 220V/16A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | cái |
| 143 | Hộp nhựa âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.700 | hộp |
| 144 | Hộp nhựa nối dây cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | hộp |
| 145 | Chuông điện và nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 146 | Dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.152 | m |
| 147 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52.288 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.866,8 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 tiếp địa đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.144 | m |
| 151 | ống PVC F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.077,4 | m |
| 152 | ống PVC F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576 | m |
| 153 | Kẹp ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.000 | cái |
| 154 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | cái |
| 155 | Nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 156 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | cái |
| 157 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 158 | vit +tắc kê nở M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.400 | bộ |
| 159 | Bảng điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Atomat MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Atomat MCB-1P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Atomat MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m 220V/1x20W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Công tắc đơn âm tường 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 167 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 168 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 169 | Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 170 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 171 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 172 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 173 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | vit +tắc kê nở M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 176 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m 220V/1x20W, máng thường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Công tắc đơn âm tường 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 180 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 181 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | vit +tắc kê nở M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 184 | Tủ điện TĐT1, TĐT2: Thí nghiệm cách điện 2 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 185 | Tủ điện tổng TĐUT.1: Thí nghiệm cách 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Tủ điện tổng TĐUT.2: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 187 | Tủ điện tổng ATS: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 1 cái; Thí nghiệm thiết bị chống sét 4P+N/PE, Imax = 80kA, 8/20ms 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 188 | Tủ điện TĐ - ĐX1: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 8 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 1 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 189 | Tủ điện TĐ - ĐX2: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 8 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 4 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 190 | Tủ điện TĐ - SHCĐ: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 5 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 2 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Tủ điện TĐHL3.1, TĐHL3.2: Thí nghiệm cách điện 2 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 8 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 12 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 192 | Tủ điện TĐKT.1: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 4 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 1 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 193 | Tủ điện TĐKT.2: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 3 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 1 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Tủ điện TĐ1.1, TDD.2: Thí nghiệm cách điện 2 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A 20 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 20 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 195 | Tủ điện TĐ3.1, TĐ5.1, TĐ7.1, TĐ9.1, TĐ11.1, TĐ3.2, TĐ5.2, TĐ7.2, TĐ9.2, TĐ11.2: Thí nghiệm cách điện 10 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A 10 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 120 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 196 | Tủ điện TĐ4.1, TĐ6.1, TĐ8.1, TĐ10.1, TĐ12.1, TĐ4.2, TĐ6.2, TĐ8.2, TĐ10.2, TĐ12.2: Thí nghiệm cách điện 10 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A 10 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 120 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 197 | Tủ điện TĐ BSH: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 3 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 1 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Tủ điện TĐ TBA: Thí nghiệm cách điện 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 1 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 3 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 199 | Tủ điện thang máy TĐ TM1, TM2: Thí nghiệm cách điện 2 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A 2 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A 4 cái; Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A 4 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 200 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | sợi |
| 201 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| G | ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Thang cáp W300xH150x1.5t, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m |
| 2 | Cut T nối thang cáp W300xH150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Giá đỡ thang máng cáp W300xH150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Ống nhựa mềm PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182 | m |
| 5 | Đế âm tường chờ ống thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 6 | Ống HDPE cứng D100 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 8 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | cái |
| 9 | vit +tắc kê nở M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 10 | tắt kê rút sắt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Quạt hút, kiểu treo tường Lưu lượng 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Quạt hút, kiểu treo tường Lưu lượng 500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống nước ngưng DN21,PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng DN27,PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống nước ngưng D22 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Nắp bịt u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821 | cái |
| 23 | Nắp bịt u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Trám vá lại rãnh đục đi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871,6 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 9 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 11 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 13 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 14 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,49 | 100m |
| 16 | Thử áp đường ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PPR D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR 110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR 110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn nhựa PPR 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn nhựa PPR 75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Côn nhựa PPR 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn nhựa PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn nhựa PPR 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đầu bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 47 | Đầu bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Nối thẳng PPR 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Nối thẳng PPR 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Nối thẳng PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Nối thẳng PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Nối thẳng PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Nối thẳng PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | cái |
| 54 | Nối thẳng PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 55 | Đầu nối ren trong PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Đầu nối ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Vòi tưới cây +vòi phòng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Bích thép rỗng DN80,10k,BS (ĐKT12.5CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Bích thép rỗng DN100,10k,BS (ĐKT15CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 64 | Bích thép rỗng DN65,10k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 65 | Bích PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 66 | Bích PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 67 | Bích PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 68 | Van mặt bích DN100mm (van cổng tay quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Van bướm tay kẹp DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van chặn D75 (Van ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Van chặn D63 (Van ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Van chặn D50 (Van ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Van chặn D40 (Van ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van giảm áp thủy lực DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Van phao cơ D100 (bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Ống HDPE-pn10 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Co HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đầu nối ren trong HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Nối ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt Q=45m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Mối nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Van chống nước va D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 105 | Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 106 | Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 107 | Bích thép đặc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 108 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van phao D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Co TTK ren trong giảm 34/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Co TTK ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Xem tiện D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê TTK D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Dây cáp điện 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 118 | Dây điện CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Rơ le phao điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Ống mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt Q=12m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Mối nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Bích thép rỗng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 129 | Bích thép Đặc D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 130 | Y lọc D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Rơ le phao điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Đầu nối ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Dây cáp điện 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 134 | cùm ubolt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | cùm ubolt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | cùm ubolt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | cùm ubolt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | cùm ubolt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | cùm ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | cùm ubolt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | cùm ubolt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | cái |
| 142 | sắt tráng kẽm V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | cái |
| 143 | sắt tráng kẽm U10*5*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 144 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 145 | Ống mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 146 | Dây cáp điện 3x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Ống nước lạnh PPr D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | 100m |
| 148 | Ống nước lạnh PPr D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | 100m |
| 149 | Ống nước nóng PPr D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m |
| 150 | Thử áp đường ống nước lạnh PPr D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | 100m |
| 151 | Thử áp đường ống nước lạnh PPr D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | 100m |
| 152 | Thử áp đường ống nước nóng PPr D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m |
| 153 | Cút 90° D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | cái |
| 154 | Cút 90° D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.060 | cái |
| 155 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 156 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | cái |
| 157 | Cút ren ngoài ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 158 | Nối thẳng ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 159 | Tê ren ngoài ppr 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 160 | Nắp bị ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 161 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 162 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 163 | Tê thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | cái |
| 164 | Nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892 | cái |
| 165 | Nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360 | cái |
| 166 | Cắt đục trám trét hoàn thiện đường ống âm tường D20 PN10 (bỏ vật tư ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 167 | Cắt đục trám trét hoàn thiện đường ống âm tường D20 PN20 (bỏ vật tư ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.800 | m |
| 168 | Slevee chờ bể nước ngầm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Slevee chờ bể nước ngầm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cùm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531 | cái |
| 171 | Ty ren treo M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | m |
| 172 | Tắc kê đạn M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.821 | cái |
| 173 | Tán +Long đền M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.821 | bộ |
| 174 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 30m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 175 | Chi phí khử khuẩn đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D200-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D160-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D125-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D110-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D75-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | 100m |
| 6 | Chếch 135o D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Chếch 135o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Chếch 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | Chếch 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | cái |
| 10 | Y 135o D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y 135o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Y 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Y 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 14 | Y CB 135o D125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Y CB 135o D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 17 | Côn thu D160x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thu D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Côn thu D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Măng xong nối ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 21 | Măng xong nối ống u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 22 | Đầu bịt kiếm tra D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đầu bịt kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu bịt kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu bịt kiếm tra D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đầu bịt D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu bịt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 31 | Quả cầu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 37 | Ống nhựa uPVC D200-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D160-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D140-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D125-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D110-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D90-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D75-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D110-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D75-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D42-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Chếch uPVC 135o D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 49 | Chếch uPVC 135o D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Chếch uPVC 135o D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Chếch uPVC 135o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 52 | Chếch uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 53 | Chếch uPVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 54 | Chếch uPVC 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 55 | Cút uPVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Cút uPVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Cút uPVC 90o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Y uPVC 135o D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Y uPVC 135o D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Y uPVC 135o D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Y uPVC 135o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 62 | Y uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 63 | Y uPVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 64 | Y uPVC 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 65 | Y CB uPVC 135o D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 66 | Y CB uPVC 135o D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 67 | Y CB uPVC 135o D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | cái |
| 68 | Y CB uPVC 135o D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 69 | Tê đều uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê đều uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Tê đều uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Tê đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Côn thu uPVC D200x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Côn thu uPVC D200x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Côn thu uPVC D160x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu uPVC D160x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Côn thu uPVC D160x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Côn thu uPVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Côn thu uPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Côn thu uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Côn thu uPVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Côn thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Côn thu uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Côn thu uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 88 | Bạc chuyển bậc uPVC D160x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Bạc chuyển bậc uPVC D160x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Bạc chuyển bậc uPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Bạc chuyển bậc uPVC D140x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Bạc chuyển bậc uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Bạc chuyển bậc uPVC D125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 95 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Măng xong nối ống u.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 98 | Măng xong nối ống u.PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Măng xong nối ống u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 100 | Măng xong nối ống u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 101 | Măng xong nối ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 102 | Măng xong nối ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 103 | Măng xong nối ống u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 107 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 108 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 109 | Đầu bịt kiếm tra uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đầu bịt uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Đầu bịt uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Đầu bịt uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Đầu bịt uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Đầu bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Đầu bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 116 | Đầu bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 117 | Đầu bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Chụp thông hơi inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Chụp thông hơi inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Chụp thông hơi inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Cùm D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 123 | Cùm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 124 | Cùm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 125 | Cùm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 126 | Cùm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 127 | Ty ren treo M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 128 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 129 | Tán +Long đền M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | bộ |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 135 | Ống nhựa uPVC D110-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,449 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D75-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,199 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D42-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D34-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m |
| 139 | Cút 90° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 140 | Cút 90° D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 141 | Chếch 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748 | cái |
| 142 | Chếch 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953 | cái |
| 143 | Chếch 135o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 144 | Chếch 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 146 | Y D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | cái |
| 147 | Y D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 149 | Côn thu D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 150 | Côn thu D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 152 | Bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 153 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | cái |
| 154 | Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 155 | Đầu bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 156 | Đầu bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | cái |
| 157 | Măng xong nối ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 158 | Măng xong nối ống u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 159 | Măng xong nối ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 160 | Măng xong nối ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 161 | Cùm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 162 | Cùm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | cái |
| 163 | Cùm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 164 | Ty ren treo M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 165 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | cái |
| 166 | Tán +Long đền M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | bộ |
| 167 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8 | m3 |
| 168 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,72 | m3 |
| 169 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,82 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,82 | m3 |
| 172 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 174 | Bê tông bọc van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 175 | Ván khuôn bê tông bản bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 176 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D100 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 178 | Van cầu ren ngoài DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Nối hàn ren ngoài HDPE D100-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Nối vặn ren ngoài HDPE D100-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Van đồng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | BU thép ren trong DN80 - 2'' BR (L=0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Bộ lưới lọc DN80 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Bộ lưới lọc DN125 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Van 1 chiều cánh bướm DN125 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | BU thép DN80 BB (L=0,4m) nắn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Đồng hồ đo lưu lượng 80BB (loại phối hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | R.simple DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 193 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 195 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 196 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 198 | Bê tông gối đỡ van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 199 | Xây gạch 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 201 | Cốt thép quai nâng đk>10mm, (D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 202 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 203 | Lắp đặt Thép tấm dày 10mmg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 204 | Ecu 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 205 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 206 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| 8 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| 9 | Van góc chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| 10 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | cái |
| 11 | Đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 13 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | cái |
| K | LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt WebSmart switch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G RJ-45 ports and 4 x 10G/1G SFP+ ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ thu phát cho camera thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 10 | Màn hình 42-FullHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt UPS Online 3KVA (cấp nguồn cho rack Network) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại (có thông số kỹ thuật như sau/hoặc tương đương): 2M Chuẩn nén H.265 1/2,9" CMOS, ICR, 1920*1080:30fps, H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, hỗ trợ DC12V(± 25%) và PoE, Fixed lens 2.8mm. Góc quan sát 105,2 độ. Hồng ngoại quan sát 30m. Độ nhạy sáng 0,02Lux, 0 Lux khi bật hồng ngoại. Hỗ trợ chức năng quan sát hành lang corridor mode, công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR, chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 128GB Chuẩn Onvif quốc tế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 2 | Camera thân trụ (có thông số kỹ thuật như sau/hoặc tương đương): 2Mp chuẩn nén H.265 1/2.7" CMOS, ICR,1920×1080:30fps, H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, hỗ trợ DC12V(± 25%) và PoE, Fixed lens 4m. Góc quan sát 80,8 độ. Hồng ngoại quan sát 30m. Độ nhạy sáng 0,02Lux, 0 Lux khi bật hồng ngoại. Chuẩn ngoài trời IP66. Hỗ trợ chức năng quan sát hành lang corridor mode, chức năng đếm người ra vào, hàng rào bảo vệ ảo, vạch báo động, phát hiện khuôn mặt, phát hiện chuyển động, chống nhiễu 3DNR và công nghệ nén băng thông U-code. Chuẩn Onvif quốc tế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh: Chuẩn nén video H.265/H.264/MPEG4. Độ phân giải ghi rất cao lên tới 12 Mp. Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 4k. Xem lại đồng thời 16/32 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif. 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI. 2 cổng USB2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng vào và 1 cổng ra báo động, 1 cổng audio vào, ra. Độ phân giải ghi/ xem lại: 12MP /8MP /6MP /5MP /4MP /3MP /1080p /960p /720p /D1 /2CIF /CIF Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 8TB . Kèm chuột và điều khiển từ xa. Hỗ trợ xem đồng thời 128 người dùng. Cung cấp miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 160Mbp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ (có thông số kỹ thuật như sau/hoặc tương đương): 6TB, 64Mb Cache, IntelliPower, SATA III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | WebSmart switch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G RJ-45 ports and 4 x 10G/1G SFP+ ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ thu phát cho camera thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Màn hình 42"-FullHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | UPS Online 3KVA (cấp nguồn cho rack Network) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột 4,5m M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Đào đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,704 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,234 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng II trở lên.Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Hợp đồng thi công các công trình đã thực hiện, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chứng chỉ giám sát thi công XD.(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp của bằng cấp được yêu cầu minh chứng) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên hoặc có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Bằng đại học có đầy đủ các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, Điện, Cấp thoát nước, Cơ khí/máy, Công nghệ thông tin/Viễn thông, Kiến trúc sư (trong đó: có 01 người có chứng nhận An toàn lao động-Vệ sinh môi trường, 01 người có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy).+ Hợp đồng thi công các công trình đã thực hiện, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật tham gia nghiệm thu hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị chủ quản hoặc chứng chỉ giám sát.(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp của bằng cấp được yêu cầu minh chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chuyên ngành | 3 | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Có 01 người có chứng nhận về An toàn lao động-Vệ sinh môi trường.+ Có 01 người có bằng cấp về đo đạc/trắc địa.+ Có 01 người có chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân vận hành thiết bị chuyên dụng | 3 | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành thiết bị cần trục tháp.+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành thiết bị vận thăng lồng.+ Có 01 người có chứng chỉ về vận hành máy xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 70 | Hồ sơ minh chứng: Là bản công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu, gồm:+ Chuyên môn ngành nghề, bậc thợ phù hợp với tính chất gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tự hành | 1 |
| 2 | Máy đào 0,25m3 | 0,25m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn >5kVA-0,4kV | >5kVA-0,4kV | 2 |
| 4 | Máy phát điện >=20kVA | >=20kVA | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 3Hp | 3Hp | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Điện tử | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 0,25m3 | 0,25m3 | 4 |
| 9 | Xe tải >2,5 tấn | >2,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy làm thép | Máy làm thép | 2 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan | 5 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 15 | Máy hàn ống | Máy hàn ống | 3 |
| 16 | Máy đo điện trở cách điện (Megommet) | Máy đo điện trở cách điện (Megommet) | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở đất (Teromet) | Máy đo điện trở đất (Teromet) | 1 |
| 18 | Bơm thử áp lực >=20Bar | >=20Bar | 2 |
| 19 | Vận thăng lồng (chở hàng và người) | Vận thăng lồng (chở hàng và người) | 1 |
| 20 | Cần trục tháp (tải trọng đầu cần >=1 tấn) | Cần trục tháp (tải trọng đầu cần >=1 tấn) | 1 |
| 21 | Giáo+ván khuôn và phụ kiện | Giáo+ván khuôn và phụ kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi