Gói thầu: Gói thầu 01: Mua vật tư hóa chất mô hình nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua vật tư hóa chất mô hình nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 19:20:00 đến ngày 2022-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532873E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.432.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua vật tư hóa chất mô hình nông nghiệp Mua vật tư hóa chất, cây giống, con giống mô hình nông nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp gửi đính kèm file scan dữ liệu cùng với E-HSDT gồm các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | [ghi thời hạn]. |
| E-CDNT 15.2 | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM
+ Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Quận 1 ,Tp.HCM
+ Điện thoại: (028) 38624703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Quận 1 ,Tp.HCM Điện thoại: (028) 38624703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Quận 1 ,Tp.HCM Điện thoại: (028) 38624703 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH2)2Co (Ure) | 150 | kg | - Thành phần: 46% N | Haifa hoặc tương đương | |
| 2 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 4 | Chai/5 g | 6-Benzylaminopurine. Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết 99% | Merck hoặc tương đương | |
| 3 | Acid Boric | 1 | Chai/500g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99,5% | Merck hoặc tương đương | |
| 4 | Adenine Hemisulfate 99% | 1 | Chai/250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 5 | Agar | 20 | Kg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 6 | Alfamite 15ec | 15 | chai 50ml | Thành phần: Pyridaben: 150g/l | Việt nam hoặc tương đương | |
| 7 | Amara 55EC | 10 | chai 100ml | Hoạt chất: Abamectin 50 g/l, Matrine 5 g/l | Việt nam hoặc tương đương | |
| 8 | Ascend 20 SP | 30 | Gói 100g | Đặc trừ rầy nâu, bọ trĩ, rệp sáp. Acetamiprid 200g/kg | Việt nam hoặc tương đương | |
| 9 | Bông thấm Bạch Tuyết | 5 | bịch/1 kg | Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 10 | Bao đựng rác | 20 | cuộn | Túi nilon đựng rác, kích thước (64 x 78)cm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 11 | Bẫy dính côn trùng | 5 | Cuộn | Dùng cho cây trồng. Bẩy màu vàng, có keo dính côn trùng. Có tác dụng bẫy dính các loại như: rầy rệp, bọ trĩ, bọ phấn trắng, sâu vẽ bùa, ruồi nhuế. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 12 | Bịch xốp trắng loại 5kg | 10 | Kg | Túi nilon 2 quai, loại có sức chứa 5kg | Việt nam hoặc tương đương | |
| 13 | Bình giống lan invitro (20 cụm chồi trở lên) | 50 | bình | Bình giống lan invitro (Denrodium, Mokara), cây to khỏe, không nhiễm bệnh | Việt nam hoặc tương đương | |
| 14 | Biotine | 1 | Chai/500mg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 15 | CaCl2.2H2O | 5 | Chai/500 g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 16 | Calcium nitrate Ca(NO3)2 | 570 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị cặn khi hòa tan. Thành phần: 16% Nitrogen và 20% Calcium oxide | Haifa hoặc tương đương | |
| 17 | Cloramin B | 6 | kg | Bột cloramin B 25% clo hoạt tính | Việt nam hoặc tương đương | |
| 18 | Cám gạo | 50 | kg | Cám gạo dạng mịn, Không chứa tạp chất, nấm mốc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 19 | Canxi Bo | 2 | chai 0,5 kg | Thành phần: Ca 2,5%, Bo 10000ppm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 20 | Chế phẩm Iodine | 32 | chai 1 lít | Khử khuẩn nước. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 21 | Chậu nhựa (có móc treo đường kính 22cm) | 200 | cái | Chậu nhựa đen có móc treo đường kính 22cm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 22 | Cọ rửa dụng cụ | 15 | Cái | Chất liệu: lông, Kích thước: 15x5. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 23 | Confidor | 4 | 100ml | Imidaclorid 200g/L. Phụ gia: 800g/L | Việt nam hoặc tương đương | |
| 24 | CuSO4 -Merck | 6 | chai/100g | Hàm lượng: 25% Cu (min) | Merck hoặc tương đương | |
| 25 | Chậu men bon sai | 30 | cái (phi 60 cm) | Chậu men, phi 60cm, hình tròn, cao 15 - 20cm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 26 | Chậu nhựa đen trồng lan (đường kính14cm) | 500 | cái | Chậu nhựa đen trồng lan màu đen, đường kính 14cm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 27 | Chậu xi măng bon sai | 30 | cái (phi 60) | Chậu xi măng, sơn màu đỏ, loại tròn, phi 60cm, cao 40 - 50 cm. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 28 | Chổi cọ sàn (Cán dài 1,5m, Bàn chải 25cmx7cm) | 8 | cái | Chổi cọ sàn (Cán dài 1,5m, Bàn chải kích thước 25cm x7cm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 29 | Chổi quét | 3 | Cây | Chổi quét làm từ bông cỏ | Việt nam hoặc tương đương | |
| 30 | Chuối | 30 | kg | Chuối xiêm, chín, không sâu bệnh | Việt nam hoặc tương đương | |
| 31 | Dây đồng uốn cây(4mm-29M/kg) | 10 | kg | Dây đồng uốn cây(4mm-29M/kg) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 32 | Dây kẽm móc chậu (loại 70 cm) | 200 | cái | Dây kẽm 3 đầu móc chậu (loại có chiều dài 70 cm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 33 | Dây nhôm uốn cây(1.5 mm-205M/kg) | 30 | kg | Dây nhôm uốn cây(1.5 mm-205M/kg) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 34 | Dây nilon đen lớn | 70 | kg | Dây nilon đen bóng, dài tiêu chuẩn 2,6m. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 35 | Delta Gold 60EC | 3 | chai/100ml | Thành phần: Deltamethrin: 30 g/l, Fipronil: 30 g/l, Solven: 940 g/l | Việt nam hoặc tương đương | |
| 36 | Dithane m45 | 1 | Gói 1kg | Memcozeb 80% w/w | Việt nam hoặc tương đương | |
| 37 | Cồn tuyệt đối | 100 | Lít | Dạng dung dịch. Cồn tuyệt đối (99,5%) | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 38 | Fe-Chelate | 15 | kg | Thành phần: 11% Fe | Việt nam hoặc tương đương | |
| 39 | Fe-EDTA | 2 | Chai/250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 40 | FeNaEDTA | 3 | chai 250g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 41 | Fezterlizer combi 20g | 15 | gói 20g | Thành phần: MgO 2 %, Măngan Mn 340.000ppm, Sắt Fe 40.000ppm, Lưu huỳnh S 3,0 %, Đồng Cu 115.000ppm, Kẽm Zn 15.000ppm, Boron B 5.000ppm, Molypđen Mo 1.000ppm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 42 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Găng tay y tế màu xanh, size M, mỏng, nhẹ và dai. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 43 | Ghim giấy C62 | 30 | Hộp 1000 cái | Ghim giấy C62. kim kẹp đầu tam giác sử dụng để kẹp giấy, túi | Việt nam hoặc tương đương | |
| 44 | Glycine | 2 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 45 | Growmore 20-20-20 | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 20%, P2O5 20% K2O5 20% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn, | Việt nam hoặc tương đương | |
| 46 | Growmore 30-10-10 | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 30%, P2O5 10% K2O5 10% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn, | Việt nam hoặc tương đương | |
| 47 | Giá thể trồng bon sai (Đất sạch Tribat) | 100 | bao 10kg | Đất Tribat , có độ tơi, xốp, dùng để trồng cây | Việt nam hoặc tương đương | |
| 48 | Giấy bạc | 2 | Cuộn | Đa dụng với kích thước 30×10. Mỏng nhẹ, dẻo dai, dễ uốn nắn | Việt nam hoặc tương đương | |
| 49 | Giấy báo | 50 | Kg | Giấy báo, sạch bụi bẫn, khô thoáng, không ẩm mốc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 50 | Giấy bọc đầu | 17 | kg | Giấy bọc dầu, sạch bụi bẫn, khô thoáng, không ẩm mốc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 51 | Giấy vệ sinh | 5 | lốc | Giấy vệ sinh trắng, mịn, không bụi | Việt nam hoặc tương đương | |
| 52 | H3BO3 | 6 | chai 500g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 53 | IBA | 2 | Chai/5 g | Auxin Indole-3-butyric acid. Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99%, | Merck hoặc tương đương | |
| 54 | Javel (khử trùng mẫu) | 10 | Chai/500ml | Javen 12% NaClO Sodium Hypochloride chất khử trùng | Việt nam hoặc tương đương | |
| 55 | Kasumin | 3 | chai/1 lít | Thành phần: Kasugamycin 2% w/w. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 56 | Kéo thép | 20 | cái | Làm từ thép, dùng để cắt tỉa cành | Việt nam hoặc tương đương | |
| 57 | KH2PO4 | 5 | Chai/500g | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 23% P và 28% K | Merck hoặc tương đương | |
| 58 | Khay xốp ươm hạt 50 lỗ | 20 | cái | Khay ươm hạt giống, loại 50 lỗ | Việt nam hoặc tương đương | |
| 59 | Khay cho cá ăn | 10 | cái | Khay đựng thức ăn trong nước có thể lưu trữ thức ăn dạng bột cho cá. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 60 | Keo liền sẹo cho cây Nisso | 5 | tuýt 100gr | Thành phần: Cu 0.65mg, Fe 0.67mg, Mg 3.62mg, Zn 0,2mg | Việt nam hoặc tương đương | |
| 61 | Khẩu trang Y tế 3 lớp | 20 | Hộp/50 cái | Khẩu trang 3 lớp ngăn bụi bẩn, vi khuẩn | Việt nam hoặc tương đương | |
| 62 | Khoai tây | 70 | kg | Lưỡi dao cấy số 11, chất liệu bằng thép, độ bền cao | Việt nam hoặc tương đương | |
| 63 | L- Tyrosine | 5 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 64 | LK Set-Up | 55 | 10g | Nitenpyram: 50% w/w. Pymetrozine: 25% w/w | Việt nam hoặc tương đương | |
| 65 | Lưỡi dao cấy số 11 | 10 | Hộp 100 cái | Lưỡi dao cấy số 11, chất liệu bằng thép, độ bền cao | Việt nam hoặc tương đương | |
| 66 | Magnesium sulfate MgSO4 | 390 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước. MgO: 16.3% | Haifa hoặc tương đương | |
| 67 | Marshal 200 SC | 4 | Chai 500ml | Carbosulfan 200g/l. Trừ các loại sâu chích hút và miệng nhai như: rầy nâu, sâu đục thân hại lúa; rệp sáp | Việt nam hoặc tương đương | |
| 68 | MgSO4.7H2O | 5 | Chai/500 g | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước. Thành phần không tan trong nước 0.001% max % MgO: 16.3% min | Merck hoặc tương đương | |
| 69 | M-inositol | 5 | Chai/100g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 70 | Mn-Chelate | 6 | chai 500g | EDTA Mn 13% | Ấn độ hoặc tương đương | |
| 71 | MnSO4.H2O | 2 | Chai/500g | Thành phần: 28% Mn | Merck hoặc tương đương | |
| 72 | Monopotassium phosphate [KH2PO4] | 330 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 23% P và 28% K | Haifa hoặc tương đương | |
| 73 | Men vi sinh tiêu hóa | 25 | gói 100g | Men vi sinh tiêu hóa cung cấp enzyme và vi sinh vật có lợi kích thích tiêu hóa tốt, ngăn ngừa các bệnh đường ruột. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 74 | Mụn xơ dừa | 67 | m3 | Chất liệu: được chế biến từ vỏ của trái dừa bao gồm cả phần bụi xơ dừa và sợi xơ dừa. Tỷ lệ chỉ thấp: 10%. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 75 | Mút xốp trồng thủy canh (vỹ 80 viên) | 100 | vỹ | Vỹ mút xốp loại 80 viên, thấm nước tốt | Việt nam hoặc tương đương | |
| 76 | Na2MoO4.2H2O | 5 | Chai/25g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | Merck hoặc tương đương | |
| 77 | Na2MoO4.2H2O | 3 | Chai/250g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | Ấn độ hoặc tương đương | |
| 78 | Nicotinic acid (PP) | 2 | Chai/100 g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 79 | Nước dừa | 300 | trái | Nước dừa tươi nguyên chất, không pha chế | Việt nam hoặc tương đương | |
| 80 | Ống nghiệm (18 x 180 mm) | 50 | Cái | Ống nghiệm làm từ thủy tinh, kích thước (18 x 180 mm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 81 | Ống PVC phi 49mm cho cá trú | 100 | m | Ống nhựa PVC phi 49 mm sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 82 | Potassium nitrate [KNO3] | 510 | kg | Thành phần: NO3 = 13% ; K2O = 46% | Haifa hoặc tương đương | |
| 83 | Potassium sulfate [K2SO4] | 355 | kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước, không bị lắng cặn khi hòa tan. Thành phần: 43,3% K | Haifa hoặc tương đương | |
| 84 | Pyridoxin HCl (B6) | 2 | Chai/25g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 85 | Phân bón lá atonik 1.8SL | 4 | hộp/10 gói | Sodium – 5 – Nitroguaiacolate 3g/lítSodium – O –Nitrophenolate 6g/lítSodium – P – Nitrophenolate 9g/lít | Việt nam hoặc tương đương | |
| 86 | Phân bón NPK | 13 | bao 50kg | Thành phần: N: 20%; P: 20%; K: 15% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 87 | Phân chậm tan 14-14-14 | 2 | kg | Thành phần: N 14%; PO 14%; KO 14% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 88 | Phân DAP | 2 | Bao 50kg | Hàm lượng: 40g Metalaxyl M và 640g Mancozeb/ kg thuốc. Chất phụ gia: 320g/kg thuốc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 89 | Phân hữu cơ dynamic | 750 | kg | Nitơ (N): 3.0%, Phốt pho (P2O5): 4.0%, Kali (K2O): 3.0% , Tổng hữu cơ: 40.0% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 90 | Phân Fish Emulsion | 10 | 100ml | Total Nitrogen (N) 5.00%, Available Phosphate (P2O5) 1.00%, Soluble Potassium (K2O) 1.00% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 91 | Phân hữu cơ Amino | 5 | chai/1,5 lít | Acid Humic 42,5%, Độ ẩm: 25% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 92 | Phân trùng quế | 6.400 | kg | Nguyên chất 100% trùn quế. Dạng mịn và cục nhỏ. Màu sắc: nâu đen. Độ ẩm: 30 - 35%. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 93 | Phôi nấm mối đen | 3.000 | bịch (1,2kg) | Phôi nấm mối đen, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | Việt nam hoặc tương đương | |
| 94 | Phôi nấm linh chi đỏ | 8.000 | bịch (1,2kg) | Phôi nấm linh chi đỏ, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | Việt nam hoặc tương đương | |
| 95 | Physan 21 | 3 | chai 250ml | Quaternary Ammonium Salts 20%. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 96 | Quẹt ga | 10 | cái | Quẹt ga (bật lửa) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 97 | Radiant 60 SC | 60 | gói 15ml | Thành phần: Spinetoram 60g/L | Việt nam hoặc tương đương | |
| 98 | Regent 800WG | 40 | Gói 0,8g | Thành phần: Fipronil: 800g/Kg | Việt nam hoặc tương đương | |
| 99 | Ridomil Gold 68WP | 49 | Gói 100g | Hàm lượng: 40g Metalaxyl M và 640g Mancozeb/ kg thuốc. Chất phụ gia: 320g/kg thuốc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 100 | Rọ nhựa 63x65mm | 5.000 | cái | Rọ nhựa màu trắng dùng để trồng thủy canh. Có kích thước 63X65mm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 101 | Sợi SE nông nghiệp (loại trắng) | 2 | cuộn 3000m | Sợi SE màu trắng, sợi nhỏ, chắc, bền, độ chịu lực cao chuyên dùng để treo dưa lưới, dưa chuột | Việt nam hoặc tương đương | |
| 102 | Saccharose | 30 | Kg | Dạng tinh thể trắng, dễ tan trong nước | Việt nam hoặc tương đương | |
| 103 | Seaweed | 10 | hộp/100g | HC: 50%, N: 1.5%; P2O5: 3%; K2O: 20%; S: 1.5%; Mg: 0.45%. Axit Amin | Việt nam hoặc tương đương | |
| 104 | Sọt nhựa hở 61 x 42 x 39 cm | 80 | Cái | Sọt nhựa hở chất liệu từ nhựa, độ bền cao, kích thước 61 x 42 x 39 cm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 105 | Starner | 85 | gói 10g | Hàm lượng: Oxolinic acid 20%. Công dụng: Phòng và trị rất hiệu quả bệnh cháy bìa lá lúa, thối nhũn rau màu đặc biệt là bắp cải, Sử dụng để trị thối nhũn và các bệnh vi khuẩn trên lan rất hiệu quả | Việt nam hoặc tương đương | |
| 106 | TopsinM 70WP | 15 | Gói 100g | Thiophanate-methyl: 70% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 107 | Túi đóng bầu PE 22*35cm | 50 | kg | Túi đóng bầu PE hai mặt màu trắng bên ngoài, bên trong đen kích thước 22*35cm. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 108 | Túi ép chân không (35 x 45 cm) | 40 | Kg | Túi ép chân không có kích thước (35 x 45 cm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 109 | Túi nilon pp gấp hông (8 x 21cm) | 50 | Kg | Túi nilon pp gấp hông kích thước (8 x 21cm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 110 | Tween 20 (khử trùng mẫu) | 2 | Chai/500ml | Dùng trong nuôi cấy mô, độ tinh khiết >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 111 | Than | 100 | kg | Than củi (gỗ), độ ẩm dưới 30%, không tạp chất, nấm bệnh, than đã qua xử lý | Việt nam hoặc tương đương | |
| 112 | Thiamine HCl (B1) | 2 | Chai/25g | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 113 | Thùng Xốp (70 X 50 X 40 cm) | 20 | cái | Thùng Xốp loại trắng, kích thước (70 X 50 X 40 cm) | Việt nam hoặc tương đương | |
| 114 | Thuốc điều trị Mefalix | 15 | chai 473 ml | Thuốc có những thành phần chính như: Tràm Cas #8008-98-8 001,0%, Thành phần trơ 099,0% chỉ sử dụng cho cá | Việt nam hoặc tương đương | |
| 115 | Thuốc đặc trị ruồi đục bông thái fedear | 8 | gói 100ml | Thành phần: Bcaciluss, Kết hợp các thành phần chiết xuất từ thảo mộc | Việt nam hoặc tương đương | |
| 116 | Thuốc trừ nhện đỏ Pesieu 500SC | 15 | gói 10ml | Hoạt chất Diafenthiuron 500 g/l | Việt nam hoặc tương đương | |
| 117 | Thuốc trừ sâu trái cà | 20 | gói 20ml | Emamectin benzoace 7.9% w/w; Solvent: 460g/l; Additive: 460g/l; Viscosity:800cps | Việt nam hoặc tương đương | |
| 118 | Thức ăn chuyên dùng cho cá | 20 | bao 25kg | Thức ăn chuyên dùng cho cá cảnh. Có hàm lượng protein trên 30%. Kích thước viên 3-5mm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 119 | Tro trấu | 155 | bao 15kg | Chất liệu: sản phẩm cuối cùng của quá trình đốt cháy vỏ trấu. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 120 | Thức ăn chuyên dùng | 275 | kg | Thức ăn chuyên dùng cho lươn, cá. Có hàm lượng protein trên 40%. Kích thước viên 3-5mm | Việt nam hoặc tương đương | |
| 121 | Trùn chỉ | 500 | kg | Thức ăn tươi cho lươn, trùn chỉ sạch, có thân mình mảnh, nhỏ như sợi chỉ và dài 3-4cm, màu đỏ | Việt nam hoặc tương đương | |
| 122 | Trùn quế | 1.100 | kg | Thức ăn tươi cho lươn, trùn quế sạch, có kích thước dài khoảng 10–15 cm, bề ngang đạt 0,1 - 0,2 cm, có màu từ đỏ đến màu mận chín. | Việt nam hoặc tương đương | |
| 123 | Thidiazuron (TDZ) | 1 | chai 250mg | Hóa chất tinh khiết. Độ tinh khiết: >99% | Merck hoặc tương đương | |
| 124 | Vĩ nhựa trồng lan con | 20 | cái | Vĩ dùng đựng chậu mô phi 4cm – 112 lổ, màu đen | Việt nam hoặc tương đương | |
| 125 | ViBaMep | 5 | chai 480ml | Abamectin: 55.5g/l | Việt nam hoặc tương đương | |
| 126 | Viên nén xơ dừa | 1.000 | viên | Viên nén xơ dừa loại 60mm. Sạch bệnh, không lẫn tạp chất | Việt nam hoặc tương đương | |
| 127 | Viết lông | 3 | hộp 10 cây | Viết long dầu, màu xanh, không chứa Xylens, mịn & sắc nét | Việt nam hoặc tương đương | |
| 128 | Vỏ dừa đập dập | 15 | bao (10kg) | Vỏ trái dừa khô, đập dập, độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất | Việt nam hoặc tương đương | |
| 129 | Vỏ đậu phộng | 55 | bao 20 kg | Vỏ đậu phộng khô độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất | Việt nam hoặc tương đương | |
| 130 | Vôi trắng | 25 | bao 25kg | Bột rất mịn, màu trắng, độ hòa tan rất cao. Ca(OH)2 90% | Việt nam hoặc tương đương | |
| 131 | Vợt cá inox loại lớn (đường kính 30 cm) | 14 | cái | Vợt cá inox có đường kính30 cm, lưới mịn | Việt nam hoặc tương đương | |
| 132 | Xà phòng | 12 | Kg | Dạng bột, dùng để tẩy rửa, dụng cụ, khăn, thiết bị | Việt nam hoặc tương đương | |
| 133 | ZnSO4 -Merck | 6 | Chai/500g | Thành phần: 36% Zn | Merck hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532873E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.432.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi