Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546320-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220480389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:33:00 đến ngày 2022-05-24 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,200,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2022
Nghiên cứu tuyển chọn một số loài cây ngập mặn thích hợp phục vụ trồng rừng phòng hộ ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Bắc Bộ và Tây Nam Bộ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp , địa chỉ: phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1DNA ladder3BộNồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp;Có băng tham chiếu tương ứng: 6000bp, 3000bp, 1000bp
2Agarose (500g/ lọ)1LọKhoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2; Sulfate: ≤ 0.10%; Không chứa DNA, RNA;Dùng trong phân tích điện di
3Loading dye 6X2BộThành phần: Glycerol, EDTA, Bromophenol blue, Xylene Cyanole;Nồng độ: 6X
4DNA lamda hind2BộDùng để xác định kích thước của các đoạn DNA trên gel agarose;Chất đánh dấu có thể được đánh dấu phóng xạ bằng T4 Polynucleotide Kinase
5dNTPs2BộBao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP (10mM/loại); Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 7,5; Có tính ổn định cao; Sử dụng trong PCR và qPCR
6Nước cất 2 lần90LítNước được chưng cất 2 lần, có độ tinh khiết cao; Không chứa tạp chất;Không chứa độc tố gây độc tế bàopH: 7
7Nước deion siêu sạch (500 ml/ chai)2ChaiĐộ cứng: 0.00 mg/l; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: 0.00 mg/l; NH4: 0.00 mg/l; pH: 7; Không chứa DNA, RNA;Không chứa độc tố gây độc tế bào
8Đệm TAE 50X (500 ml/ chai)3ChaiThành phần: Tris base, Glacial acetic acid, EDTA; pH = 8,3;Nồng độ: 50X;Sử dụng trong điện di
9Đệm TBE 50X (500 ml/ chai)3ChaiThành phần: Tris base, Boric acid, EDTA; pH = 8,3;Nồng độ: 50X;Sử dụng trong điện di
10Kít tách chiết DNA (250 mẫu/ bộ)1BộKít tách DNA từ thực vật;Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết;Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút;Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, In Vitro Transcription, Nucleic Acid Labeling, PCR, Sequencing, Transformation...
11Kít tinh sạch DNA (50 mẫu/ bộ)5BộKít thu hồi DNA từ gel agarose, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb;Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%;Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1g gel agarose;Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút
12Hot Taq PCR invitrogen2BộChịu được nhiệt độ cao; Sử dụng cho các phản ứng PCR;Được tối ưu với hệ thống buffer tiên tiến làm giảm các bước trong phản ứng PCR; Có tính ổn định, độ tin cậy cao
13Mồi ISSR đặc hiệu9Đơn vị mồiChỉ thị đặc hiệu có trình tự lặp lại đơn giản giữa; Có tính đa hình cao; Có độ chính xác cao; Nồng độ: 100µM
14Redsafe nucleic acid staining solution2BộNồng độ cung cấp: 20000X;Sử dụng để nhuộm phát hiện nucleic acid khi điện di trên gel agarose;An toàn với người sử dụng, không gây kích ứng, không gây bệnh
15Nitơ lỏng45LítCông thức phân tử: N2;Trạng thái: lỏng; trong suốtNhiệt độ sôi: -196°C;Nhiệt độ đóng băng: -210°C
16Hộp đựng đầu côn5CáiNhựa polypropylene nguyên sinh;Không chứa DNA, RNA; Có các giếng cắm đầu côn;Có nắp đậy;Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao
17Ống Eppendorf 2ml (1000 cái/ túi)3TúiChất liệu: Nhựa trong suốt; Không chứa DNA, RNA; Chia vạch định mức;Có nắp đậy;Thế tích ống tối đa: 2ml;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
18Ống Eppendorf 1,5ml (1000 cái/ túi)2TúiChất liệu: Nhựa trong suốt; Không chứa DNA, RNA; Chia vạch định mức;Có nắp đậy;Thế tích ống tối đa: 1,5ml;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
19Ống PCR (1000 cái/ túi)3TúiChất liệu: Nhựa polypropylene nguyên sinh trong suốt, siêu mỏng; Không chứa DNA, RNA; Có chia vạch định mức thể tích; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 0,2ml;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
20Đầu côn 1000 µl (1000 cái/ túi)2TúiChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 1000µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
21Đầu côn 200 µl (1000 cái/ túi)2TúiChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 200µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
22Đầu côn 10 µl (1000 cái/ túi)2TúiChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 10µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->